1 / 9
thuoc itameskexin 1g 10ml I3084

Itameskexin 1g/10ml

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuMedlac Pharma Italy, Công ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Công ty đăng kýCông ty TNHH sản xuất dược phẩm Medlac Pharma Italy
Số đăng ký893110582524
Dạng bào chếDung dịch tiêm
Quy cách đóng góiHộp 5 ống x10ml
Hạn sử dụng24 tháng
Hoạt chấtMethocarbamol
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmne2084
Chuyên mục Thuốc Cơ - Xương Khớp

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Cao Mai Biên soạn: Dược sĩ Cao Mai
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần trong ống thuốc Itameskexin 1g/10ml bao gồm:

Dạng bào chế: Dung dịch tiêm.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Itameskexin 1g/10ml

Chỉ định dung dịch Itameskexin 1g/10ml để hỗ trợ phương pháp vật lý trị liệu và liệu pháp khác nhằm giảm đau và sự khó chịu gây ra bởi bệnh cơ xương khớp cấp.[1]

Chỉ định của thuốc Itameskexin 1g/10ml
Chỉ định của thuốc Itameskexin 1g/10ml

==>> Đọc thêm: Thuốc Mecarbamol 1000mg hỗ trợ làm giảm khó chịu do đau cơ xương cấp

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Itameskexin 1g/10ml

3.1 Liều dùng

Tổng liều ở người lớn không quá 3 ống/ngày trong hơn 3 ngày liên tiếp, ngoại trừ bệnh uốn ván.

Nếu vẫn tiếp diễn tình trạng này, có thể lặp lại 1 liệu trình tương tự sau 48 tiếng. Liều dùng và tần suất phải tùy mức độ bệnh và đáp ứng của người bệnh.

Để giảm triệu chứng mức độ trung bình, 1 liều 1 ống có thể đủ. Thông thường, không cần phải tiêm lặp lại, do việc dùng dạng uống thường sẽ duy trì được tác dụng như liều tiêm đầu.

Đối với mức trầm trọng nhất hoặc điều kiện hậu phẫu mà đường uống không khả thi, có thể lặp lại liều 1 ống mỗi 8 tiếng, tối đa 3 ống mỗi ngày trong không quá 3 ngày liên tiếp.

Tiêm, truyền tĩnh mạch: Có thể tiêm trực tiếp vào tĩnh mạch mà không phải pha loãng với tốc độ cao nhất là 3ml mỗi phút. Có thể pha loãng bằng dung dịch truyền tĩnh mạch Natri clorid đẳng trương hay dextrose 5%, 1 ống không pha với quá 250ml dịch truyền để truyền tĩnh mạch. Dung dịch pha loãng không để ở tủ lạnh. Người bệnh nên nằm nghiêng trong tối thiểu 10-15 phút sau tiêm.

Tiêm bắp: Không tiêm quá 5ml vào mỗi vùng mông. Nếu cần, có thể lặp lại các mỗi tiêm mỗi 8 tiếng. Khi giảm triệu chứng về mức phù hợp, có thể dùng dạng viên nén để duy trì tác dụng thuốc.

Trong uốn ván:

  • Với người lớn: Dùng 1 hoặc 2 ống. Có thể bổ sung thêm 10ml hay 20ml vào chai dịch truyền để có được thể tích 30ml và được dùng như liều đầu. Nên lặp lại quá trình này sau mỗi 6 tiếng cho tới lúc có thể đặt ống thông dạ dày.
  • Với trẻ em: Liều ban đầu ít nhất là 15mg/kg (hoặc 500mg/m2). Nếu cần, có thể lặp lại liều này mỗi 6 tiếng, tổng liều không quá 1,8g/m2 trong 3 ngày liên tiếp. Dùng liều duy trì bằng cách tiêm hay truyền tĩnh mạch với lượng dung dịch phù hợp.

3.2 Cách dùng

Chỉ dùng Itameskexin 1g/10ml theo đường tiêm bắp và tiêm truyền tĩnh mạch.

4 Chống chỉ định

Không dùng Itameskexin 1g/10ml nếu:

  • Đang bị hoặc nghi ngờ bị bệnh thận.
  • Quá mẫn với Methocarbamol hay tá dược của thuốc.

5 Tác dụng phụ

Hiếm xảy ra: Viêm kết mạc, sốt, chóng mặt, niêm mạc mũi bị sưng, phù mạch, đau đầu,...

Rất hiếm: Bồn chồn, thoát mạch, ói mửa, phản ứng phản vệ, nhìn đôi,...

Chưa rõ: Mất phối hợp, buồn ngủ.

Tiêm ở tốc độ quá nhanh đôi khi gây mệt mỏi, buồn ngủ và buồn nôn nhẹ. Tiêm bắp có thể gây nên cảm giác nóng tại nơi tiêm.

6 Tương tác

Tác dụng hiệp đồng có thể xảy ra khi dùng Methocarbamol cho người đang dùng rượu hay chất ức chế TKTW khác.

Nhiễu màu do Methocarbamol có thể xảy ra ở xét nghiệm sàng lọc 5-HIAA bằng nitrosonaphthol và VMA ở nước tiểu bằng phương pháp Gitlow.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Thận trọng khi dùng Methocarbamol ở người đang dùng chất ức chế TKTW hoặc rượu.

Phải giám sát kỹ liều dùng và tốc độ tiêm (không quá 3ml/phút). Tư thế nằm nghiêng có thể giảm nguy cơ thoát mạch.

Tổng liều không quá 3 ống/ngày trong 3 ngày liên tiếp, trừ trường hợp chữa trị uốn ván.

Nhiễu màu do Methocarbamol có thể xảy ra ở xét nghiệm sàng lọc 5-HIAA và VMA ở nước tiểu.

Có thể coi như Itameskexin 1g/10ml không chứa muối natri.

Vì dung dịch tiêm chứa natri bisulfit cho nên có thể gây co thắt phế quản và quá mẫn trầm trọng.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Không nên dùng Itameskexin 1g/10ml cho mẹ bầu hoặc người có thể mang thai, nhất là thời gian đầu, trừ khi bác sĩ đánh giá thấy lợi ích vượt trội nguy cơ.

Thận trọng khi dùng Itameskexin 1g/10ml ở mẹ nuôi con bú.

7.3 Lưu ý với người lái xe và vận hành máy móc

Nguy cơ làm giảm khả năng lái xe, máy móc do thuốc Itameskexin 1g/10ml có thể gây chóng mặt, buồn ngủ.

7.4 Xử trí khi quá liều

Chữa triệu chứng và hỗ trợ. Duy trì hô hấp, giám sát nước tiểu và những dấu hiệu sinh tồn, truyền tĩnh mạch khi cần.

7.5 Bảo quản

Tránh ánh sáng và nên bảo quản Itameskexin 1g/10ml ở chỗ khô, không quá 30 độ C.

Dung dịch sau pha loãng nên dùng ngay hoặc trong vòng 24 tiếng nếu được bảo quản ở mức nhiệt dưới 25 độ C, tránh ánh sáng.

==>> Tham khảo thêm: Thuốc Mecarbamol 1500mg điều trị triệu chứng đau do căng cơ ở người lớn

8 Sản phẩm thay thế

Nếu thuốc Itameskexin 1g/10ml hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo sản phẩm thay thế sau:

Seocelis Injection 1000mg/10ml sản xuất bởi Huons Co. Ltd giúp giảm đau cơ xương cấp nhờ có chứa Methocarbamol ở hàm lượng 1g/10ml.

Carbamol-BFS 1000mg/10ml của Dược phẩm CPC1 Hà Nội có chứa 1g Methocarbamol/10ml. Dùng ở tình trạng rối loạn cơ xương cấp.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Thuốc giãn cơ Methocarbamol có tác dụng trung ương. Cơ chế hoạt động là ức chế dẫn truyền synap ở vùng trung tâm dưới vỏ và tủy sống.

Trương lực sinh lý và sức co giãn cơ xương cùng với khả năng vận động của cơ trơn không bị Methocarbamol làm giảm ở liều chữa trị. Ngoài ra cũng không có ảnh hưởng đối với mô vận động.

9.2 Dược động học

Ở những người khỏe mạnh, thanh thải thuốc ở huyết tương vào khoảng 0,2-0,8 L/giờ/kg với nửa đời trung bình trong huyết tương là 1-2 tiếng. Tỷ lệ gắn protein là 46-50%.

Chuyển hóa Methocarbamol qua quá trình hydroxyl hóa và dealkyl hóa. Về có bản, mọi sản phẩm chuyển hóa của Methocarbamol đều bị thải vào nước tiểu. Lượng nhỏ không biến đổi cũng hiện diện ở nước tiểu.

10 Thuốc Itameskexin 1g/10ml giá bao nhiêu?

Thuốc tiêm Itameskexin 1g/10ml hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với nhân viên nhà thuốc qua số hotline để được tư vấn thêm.

11 Thuốc Itameskexin 1g/10ml mua ở đâu?

Bạn có thể mua thuốc Itameskexin 1g/10ml trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Methocarbamol gây giãn cơ hiệu quả thông qua cơ chế rõ ràng, không ảnh hưởng tới mô vận động ở liều điều trị.
  • Thuốc Itameskexin 1g/10ml ở dạng dung dịch tiêm truyền, có lợi cho đối tượng không thể điều trị ở dạng uống.
  • Ngoài bệnh cơ xương khớp cấp, thuốc Itameskexin còn được dùng trong chữa trị uốn ván.

13 Nhược điểm

  • Khi dùng Itameskexin 1g/10ml phải có nhân viên y tế hỗ trợ.
  • Phản ứng phụ của Methocarbamol có thể gây suy giảm khả năng lái xe.

Tổng 9 hình ảnh

thuoc itameskexin 1g 10ml I3084
thuoc itameskexin 1g 10ml I3084
thuoc itameskexin 1g 10ml 1 T7707
thuoc itameskexin 1g 10ml 1 T7707
thuoc itameskexin 1g 10ml 2 L4158
thuoc itameskexin 1g 10ml 2 L4158
thuoc itameskexin 1g 10ml 3 O6247
thuoc itameskexin 1g 10ml 3 O6247
thuoc itameskexin 1g 10ml 4 D1041
thuoc itameskexin 1g 10ml 4 D1041
thuoc itameskexin 1g 10ml 5 E1025
thuoc itameskexin 1g 10ml 5 E1025
thuoc itameskexin 1g 10ml 6 H3104
thuoc itameskexin 1g 10ml 6 H3104
thuoc itameskexin 1g 10ml 7 M4245
thuoc itameskexin 1g 10ml 7 M4245
thuoc itameskexin 1g 10ml 8 P6334
thuoc itameskexin 1g 10ml 8 P6334

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất, tải về tại đây.
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    thuốc này dùng tiêm bắp hay tĩnh mạch thế

    Bởi: Đại vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Dạ thuốc Itameskexin 1g/10ml dùng để tiêm bắp hoặc tiêm truyền tĩnh mạch ạ

      Quản trị viên: Dược sĩ Cao Mai vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Itameskexin 1g/10ml 4/ 5 1
5
0%
4
100%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Itameskexin 1g/10ml
    Q
    Điểm đánh giá: 4/5

    Itameskexin 1g/10ml cho hiệu quả rõ rệt

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789