1 / 25
thuoc iskreete 4 1 N5031

Iskreete 4 mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuInventia Healthcare Limited, Inventia Healthcare Limited
Công ty đăng kýInventia Healthcare Limited
Số đăng ký890110202826
Dạng bào chếViên nang cứng chứa vi hạt phóng thích kéo dài
Quy cách đóng góiHộp 10 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtTolterodine Tartrate
Xuất xứẤn Độ
Mã sản phẩmsanbi6
Chuyên mục Thuốc Tiết Niệu Sinh Dục

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Hoàng Bích Biên soạn: Dược sĩ Hoàng Bích
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần trong mỗi viên thuốc Iskreete 4 mg chứa:

  • Tolterodin Tartrat 4mg.
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế: Viên nang cứng chứa vi hạt phóng thích kéo dài.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Iskreete 4 mg

Thuốc Iskreete 4 mg được dùng điều trị bàng quang hoạt động quá mức có biểu hiện tiểu gấp, tiểu nhiều lần và tiểu không tự chủ.[1]

==>> Xem thêm thuốc: Thuốc Oxybutynine Viatris 5mg - Điều trị chứng đi tiểu quá nhiều lần

Tác dụng - Chỉ định của thuốc Iskreete 4 mg

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Iskreete 4 mg

3.1 Liều dùng

Liều khuyến cáo là 1 viên/lần/ngày, tương đương 4mg/lần/ngày.

Tùy đáp ứng và khả năng dung nạp hoặc những trường hợp đặc biệt, bác sĩ có thể giảm xuống 2mg/lần/ngày. Khi đó cần dùng hàm lượng 2mg, không chia viên nang Iskreete 4 mg.

3.2 Cách dùng

Thuốc Iskreete 4 mg được dùng bằng đường uống. Uống nguyên viên với nước, có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn. 

4 Chống chỉ định

Người quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc Iskreete 4 mg.

Quá mẫn với viên nén phóng thích kéo dài fesoterodin fumarat, thuốc cũng được chuyển hóa thành 5-hydroxymethyl tolterodin.

Bí tiểu.

Ứ đọng dạ dày.

Glôcôm góc đóng chưa được kiểm soát.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm thuốc: Thuốc Betmiga 50 mg - điều trị hội chứng bàng quang tăng hoạt (OAB)

5 Tác dụng phụ

Các tác dụng phụ có thể gặp trong quá trình sử dụng Iskreete 4 mg:

  • Khô miệng, khô mắt.
  • Đau đầu, chóng mặt, mệt mỏi, buồn ngủ.
  • Táo bón, đau bụng, khó tiêu, tiêu chảy.
  • Bất thường thị lực, lo lắng, viêm xoang.
  • Bí tiểu.
  • Phản vệ, phù mạch.
  • Nhịp tim nhanh, đánh trống ngực, phù ngoại biên.
  • Nhầm lẫn, mất phương hướng, suy giảm trí nhớ, ảo giác.
  • Tăng triệu chứng sa sút trí tuệ, gồm nhầm lẫn, mất phương hướng và hoang tưởng, ở người đang dùng thuốc ức chế cholinesterase.

Thông báo cho bác sĩ nếu gặp các tác dụng không mong muốn khi dùng thuốc Iskreete 4 mg.

6 Tương tác

Thuốc ức chế mạnh CYP3A4: Ketoconazol làm tăng Cmax khoảng 2 lần và AUC khoảng 2,5 lần ở người chuyển hóa kém qua CYP2D6. Khi phối hợp với ketoconazol, itraconazol, Clarithromycin hoặc Ritonavir, liều khuyến cáo là 2mg/lần/ngày.

Fluoxetin - thuốc ức chế mạnh CYP2D6: Làm tăng AUC của tolterodin nhưng chỉ tăng khoảng 25% tổng nồng độ tolterodin và chất chuyển hóa có hoạt tính ở dạng không gắn protein. Không cần điều chỉnh liều khi phối hợp.

Thuốc kháng cholinergic khác: Có thể làm tăng khô miệng, táo bón, nhìn mờ, buồn ngủ và các tác dụng kháng cholinergic khác.

Warfarin, thuốc tránh thai chứa ethinyl estradiol/levonorgestrel và thuốc lợi tiểu: Chưa ghi nhận tương tác có ý nghĩa lâm sàng trong các nghiên cứu được trình bày.

Thuốc chuyển hóa qua CYP: Tolterodin phóng thích tức thời không gây ức chế có ý nghĩa lâm sàng đối với CYP1A2, CYP2D6, CYP2C9, CYP2C19 hoặc CYP3A4.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng 

Phản vệ, phù mạch: Có thể xảy ra ngay từ liều đầu hoặc ở các liều tiếp theo. Ngừng thuốc và xử trí khẩn cấp nếu có khó thở, tắc nghẽn đường hô hấp trên hoặc tụt huyết áp.

Tắc nghẽn đường ra bàng quang: Cần thận trọng vì thuốc có thể gây bí tiểu.

Bệnh đường tiêu hóa: Thận trọng khi có tắc nghẽn hoặc giảm nhu động dạ dày ruột, gồm mất trương lực ruột.

Glôcôm góc đóng đang điều trị: Cần theo dõi thận trọng.

Tác dụng trên thần kinh trung ương: Theo dõi chóng mặt, buồn ngủ, nhất là khi bắt đầu điều trị hoặc tăng liều. Có thể cần giảm liều hoặc ngừng thuốc.

Lái xe, vận hành máy móc: Tránh thực hiện cho đến khi biết thuốc ảnh hưởng thế nào, do nguy cơ nhìn mờ, chóng mặt và buồn ngủ.

Nhược cơ: Sử dụng thận trọng.

Nguy cơ kéo dài QT: Cân nhắc khi có QT kéo dài bẩm sinh hoặc mắc phải, hoặc đang dùng thuốc chống loạn nhịp nhóm IA như quinidin, procainamid và nhóm III như Amiodaron, Sotalol.

Chức năng gan, thận: Áp dụng liều giảm và giới hạn sử dụng đã nêu trong mục liều dùng.

Trẻ em: Chưa xác định hiệu quả. Nghiên cứu ở trẻ 5-10 tuổi ghi nhận nhiễm trùng tiết niệu và một số rối loạn hành vi nhiều hơn nhóm giả dược.

Tá dược chứa sucrose: Không nên dùng khi có rối loạn di truyền hiếm gặp về không dung nạp Fructose, kém hấp thu glucose-galactose hoặc thiếu sucrase-isomaltase.

Thuốc chỉ dùng theo đơn.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Thai kỳ: Chưa có dữ liệu sử dụng ở người mang thai. Nghiên cứu trên động vật ghi nhận ảnh hưởng bất lợi đến phôi thai ở mức phơi nhiễm cao.

Cho con bú: Chưa rõ thuốc có vào sữa mẹ hoặc ảnh hưởng đến trẻ và tiết sữa hay không. Cần cân nhắc nhu cầu điều trị của mẹ cùng lợi ích và nguy cơ đối với trẻ.

7.3 Xử trí khi quá liều

Quá liều có thể gây tác dụng kháng cholinergic trung ương nghiêm trọng. Cần điều trị thích hợp và theo dõi điện tâm đồ.

7.4 Bảo quản 

Nơi khô ráo, thoáng mát.

Tránh ánh sáng trực tiếp.

Nhiệt độ dưới 30 độ C.

8 Sản phẩm thay thế 

Hiện tại với Tolterodin Tartrat hàm lượng 4mg, nhà thuốc chỉ bán thuốc Iskreete 4 mg. Nếu thuốc Iskreete 4 mg hết hàng, quý khách hàng vui lòng để lại số điện thoại, khi nào có hàng bên nhà thuốc sẽ liên hệ sớm nhất với quý khách.

Hoặc quý khách có thể tham khảo thuốc Tolterodin Tartrat 2mg:

  • Thuốc Iskreete 2 mg chứa thuốc chống co thắt đường tiết niệu Tolterodin Tartrat hàm lượng 2mg, được chỉ định điều trị bàng quang hoạt động quá mức có biểu hiện tiểu gấp, tiểu nhiều lần và tiểu không tự chủ. Thuốc do Inventia Healthcare Limited sản xuất.

9 Cơ chế tác dụng 

9.1 Dược lực học

Nhóm dược lý: Thuốc chống co thắt đường tiết niệu.

Mã ATC: G04BD07

Tolterodin đối kháng cạnh tranh với acetylcholin tại thụ thể muscarinic, qua đó ức chế co thắt bàng quang. Thuốc được chuyển hóa ở gan thành 5-hydroxymethyl tolterodin (5-HMT), có hoạt tính tương tự và góp phần vào hiệu quả điều trị. Cả hai chất đều có tính chọn lọc cao với thụ thể muscarinic.

Trong nghiên cứu ở người tình nguyện khỏe mạnh, một liều tolterodin giải phóng tức thời 6,4 mg làm tăng lượng nước tiểu tồn lưu và giảm áp lực bàng quang tại thời điểm 1 và 5 giờ sau uống. Những thay đổi này phù hợp với tác dụng kháng muscarinic tại đường tiết niệu dưới.

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Ít nhất 77% liều được hấp thu trong nghiên cứu dùng Dung dịch tolterodin đánh dấu phóng xạ.

Dạng phóng thích kéo dài đạt nồng độ tối đa trong huyết thanh sau 2-6 giờ.

Xét tổng nồng độ không gắn protein của tolterodin và 5-HMT, AUC của liều phóng thích kéo dài 4mg/ngày tương đương dạng phóng thích tức thời 2mg/lần, 2 lần/ngày.

Cmax và Cmin tương ứng khoảng 75% và 150% so với dạng tức thời.

Thức ăn không ảnh hưởng đến dược động học của dạng kéo dài.

9.2.2 Phân bố

Tolterodin gắn mạnh với protein huyết tương, chủ yếu là α1-acid glycoprotein.

Tỷ lệ không gắn protein trung bình của tolterodin là 3,7 ± 0,13%, của 5-HMT là 36 ± 4%.

Tỷ lệ nồng độ máu/huyết thanh lần lượt khoảng 0,6 và 0,8, cho thấy hai chất ít phân bố vào hồng cầu.

Thể tích phân bố sau liều tiêm tĩnh mạch 1,28mg là 113 ± 26,7L.

9.2.3 Chuyển hóa

Gan chuyển hóa mạnh tolterodin, chủ yếu qua CYP2D6 để tạo 5-HMT có hoạt tính.

Các bước tiếp theo tạo acid 5-carboxylic và chất chuyển hóa acid 5-carboxylic N-dealkyl hóa.

Ở người chuyển hóa kém qua CYP2D6, đường chuyển hóa qua CYP3A4 tạo tolterodin N-dealkyl hóa chiếm vai trò chính.

Nhóm chuyển hóa kém có nồng độ tolterodin tăng và lượng 5-HMT hình thành không đáng kể.

9.2.4 Thải trừ

Trong vòng 7 ngày sau liều dung dịch đánh dấu phóng xạ 5mg, khoảng 77% hoạt tính phóng xạ được thu hồi qua nước tiểu và 17% qua phân.

Tolterodin nguyên dạng chiếm dưới 1% liều, hoặc dưới 2,5% ở người chuyển hóa kém.

Khoảng 5-14% liều được thu hồi dưới dạng 5-HMT, giảm xuống dưới 1% ở nhóm chuyển hóa kém.

Khi dùng nhiều liều phóng thích kéo dài 4mg/ngày, thời gian bán thải trung bình của tolterodin khoảng 6,9 giờ ở người chuyển hóa mạnh và 18 giờ ở người chuyển hóa kém.

Thời gian bán thải trung bình của 5-HMT khoảng 9,9 giờ ở người chuyển hóa mạnh.

10 Thuốc Iskreete 4 mg giá bao nhiêu?

Thuốc Iskreete 4 mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Iskreete 4 mg mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn thuốc của bác sĩ kê đơn thuốc Iskreete 4 mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

12 Ưu điểm

  • Thử nghiệm ngẫu nhiên trên 1.529 người, kéo dài 12 tuần, ghi nhận tolterodin phóng thích kéo dài 4mg/ngày giảm số lần tiểu không tự chủ do tiểu gấp so với giả dược, đồng thời có tỷ lệ khô miệng thấp hơn dạng tức thời.[2]
  • Không phụ thuộc bữa ăn, giúp linh hoạt thời điểm uống thuốc. 
  • Dạng vi hạt phóng thích kéo dài có dữ liệu AUC tương đương dạng tức thời dùng 2 lần/ngày, với Cmax thấp hơn và Cmin cao hơn.
  • Nghiên cứu ngẫu nhiên 12 tuần trên 1.015 người ghi nhận liều 4mg/ngày cải thiện nhiều khía cạnh chất lượng cuộc sống theo thang KHQ, gồm ảnh hưởng của tiểu không tự chủ, hạn chế hoạt động, giấc ngủ và năng lượng.[3]

13 Nhược điểm

  • Khô miệng khá phổ biến, được báo cáo ở 23,4% người dùng trong nghiên cứu liều 4mg/ngày.
  • Viên 4mg không đáp ứng mức liều giảm 2mg, cần chuyển sang hàm lượng khác và vẫn phải nuốt nguyên viên.

Tổng 25 hình ảnh

thuoc iskreete 4 1 N5031
thuoc iskreete 4 1 N5031
thuoc iskreete 4 2 N5016
thuoc iskreete 4 2 N5016
thuoc iskreete 4 3 U8653
thuoc iskreete 4 3 U8653
thuoc iskreete 1 F2611
thuoc iskreete 1 F2611
thuoc iskreete 1 R7085
thuoc iskreete 1 R7085
thuoc iskreete 2 G2787
thuoc iskreete 2 G2787
thuoc iskreete 2 H2214
thuoc iskreete 2 H2214
thuoc iskreete 3 J4776
thuoc iskreete 3 J4776
thuoc iskreete 3 L4445
thuoc iskreete 3 L4445
thuoc iskreete 4 C1237
thuoc iskreete 4 C1237
thuoc iskreete 4 O6434
thuoc iskreete 4 O6434
thuoc iskreete 5 J3455
thuoc iskreete 5 J3455
thuoc iskreete 5 E1828
thuoc iskreete 5 E1828
thuoc iskreete 6 U8258
thuoc iskreete 6 U8258
thuoc iskreete 6 P6621
thuoc iskreete 6 P6621
thuoc iskreete 7 N5610
thuoc iskreete 7 N5610
thuoc iskreete 7 P6606
thuoc iskreete 7 P6606
thuoc iskreete 8 C0423
thuoc iskreete 8 C0423
thuoc iskreete 8 A0333
thuoc iskreete 8 A0333
thuoc iskreete 9 Q6773
thuoc iskreete 9 Q6773
thuoc iskreete 9 B0826
thuoc iskreete 9 B0826
thuoc iskreete 10 T8852
thuoc iskreete 10 T8852
thuoc iskreete 10 M5630
thuoc iskreete 10 M5630
thuoc iskreete 11 M4213
thuoc iskreete 11 M4213
thuoc iskreete 11 E2181
thuoc iskreete 11 E2181

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng do Cục quản lý Dược phê duyệt, tại đây.
  2. ^ Van Kerrebroeck P, Kreder K, Jonas U, Zinner N, Wein A; Tolterodine Study Group, (Ngày đăng: Năm 2001), Tolterodine once-daily: superior efficacy and tolerability in the treatment of the overactive bladder, Pubmed. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2026
  3. ^ Kelleher CJ, Reese PR, Pleil AM, Okano GJ, (Ngày đăng: Năm 2002), Health-related quality of life of patients receiving extended-release tolterodine for overactive bladder, Pubmed. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2026
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Đây là hàng nội hay ngoại

    Bởi: Phương vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Hàng ngoại, do Inventia Healthcare Limited sản xuất ạ

      Quản trị viên: Dược sĩ Hoàng Bích vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Iskreete 4 mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Iskreete 4 mg
    N
    Điểm đánh giá: 5/5

    Thuốc dùng tốt, chính hãng

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789