Iroblis 20mg/ml
Thuốc kê đơn
Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng
| Thương hiệu | Bliss GVS Pharma Limited, Makcur Laboratories Ltd. |
| Công ty đăng ký | Bliss Pharma Distribution And Consultancy Corp. |
| Số đăng ký | 890110179925 |
| Dạng bào chế | Dung dịch tiêm |
| Quy cách đóng gói | Hộp 5 ống x 5ml |
| Hoạt chất | Sắt |
| Xuất xứ | Ấn Độ |
| Mã sản phẩm | hn542 |
| Chuyên mục | Vitamin Và Khoáng Chất |
Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây
- Chi tiết sản phẩm
- Hỏi & Đáp 0
- Đánh giá 0
1 Thành phần
Mỗi ống Iroblis 20mg/ml chứa các thành phần:
Phức hợp Sắt hydroxide với sucrose tương đương với sắt nguyên tố 100mg
Tá dược: Vừa đủ
Dạng bào chế: Dung dịch tiêm/truyền tĩnh mạch [1]

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Iroblis 20mg/ml
Thuốc Iroblis 20mg/ml là một chế phẩm bổ sung sắt được chi định để điều trị bệnh thiếu máu do thiếu sắt ở các bệnh nhân mắc bệnh thận mạn tính.
==>> Xem thêm thuốc: Thuốc I-Sucr-In dùng cho người thiếu máu thiếu sắt
3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Iroblis 20mg/ml
3.1 Cách dùng
Thuốc Iroblis 20mg/ml được sử dụng bằng đường tiêm truyền tĩnh mạch.
3.2 Liều dùng
Liệu trình điều trị và liều dùng cụ thể của thuốc Iroblis 20mg/ml sẽ được đánh giá phụ thuộc vào tình trạng và độ tuổi của từng người
4 Chống chỉ định
Chống chỉ định dùng Iroblis 20mg/ml ở những bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
5 Tác dụng phụ
Tác dụng phụ thường gặp: rối loạn vị giác, hạ huyết áp, tăng huyết áp, buồn nôn.
Tác dụng phụ ít gặp: quá mẫn, chóng mặt, dị cảm, giảm cảm giác, khó thở, nôn, đau bụng, tiêu chảy, táo bón, ngứa, phát ban, đau khớp, đau các cơ, đau lưng, suy nhược,...
Tác dụng phụ hiếm gặp: ngất xỉu, ngủ gật, đánh trống ngực, đau ngực, sốt, tăng tiết mồ hôi.
6 Tương tác
Không được sử dụng thuốc Iroblis 20mg/ml đồng với các chế phẩm sắt đường uống vì sự hấp thu sắt đường uống sẽ bị giảm xuống.
7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản
7.1 Lưu ý và thận trọng
Các phản ứng dị ứng nghiêm trọng bao gồm phản vệ, đã được ghi nhận với các biểu hiện như sốc, tụt huyết áp rõ rệt, mất ý thức hoặc trụy mạch do đó người bệnh phải được theo dõi sát các biểu hiện dị ứng trong suốt thời gian dùng thuốc và ít nhất 30 phút sau khi kết thúc truyền, cho đến khi tình trạng lâm sàng ổn định..
Cần theo dõi các dấu hiệu hạ huyết áp sau mỗi lần dùng thuốc do hoạt chất sắt sucrose có thể gây tụt huyết áp đáng kể trên lâm sàng.
Người lớn và trẻ em dùng thuốc Iroblis 20mg/ml cần được theo dõi định kỳ các chỉ số huyết học và tình trạng sắt, bao gồm hemoglobin, hematocrit, ferritin huyết thanh và độ bão hòa transferrin.
Buồn ngủ, lẫn lộn hay choáng váng có thể xảy ra sau khi dùng sắt sucrose do đó bệnh nhân không nên lái xe hay vận hành máy móc.
7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
Tham khảo hướng dẫn của bác sĩ trước khi sử dụng thuốc Iroblis 20mg/ml cho đối tượng là phụ nữ có thai và cho con bú.
7.3 Xử trí khi quá liều
Quá liều thuốc Iroblis 20mg/ml có thể gây ra tình trạng quá tải sắt, bệnh nhân cần được điều trị với tác nhân tạo phức sắt hoặc các biện pháp hỗ trợ theo hướng dẫn của bác sĩ.
7.4 Bảo quản
Bảo quản thuốc Iroblis 20mg/ml ở nơi khô ráo, tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp.
8 Sản phẩm thay thế
Trong trường hợp thuốc Iroblis hết hàng, quý khách có thể tham khảo các thuốc sau:
- Thuốc I-Sucr-In với thành phần là Sắt hydroxide giúp bổ sung sắt do thiếu máu thiếu sắt, đặc biệt ở những người suy thận mạn
9 Cơ chế tác dụng
9.1 Dược lực học
Phức hợp sắt hydroxide với sucrose có tác dụng chính là bổ sung sắt cho cơ thể trong các trường hợp thiếu sắt, đặc biệt khi điều trị bằng đường uống không hiệu quả hoặc không dung nạp. Sau khi được giải phóng từ phức hợp trong hệ thống lưới nội mô, sắt tham gia vào quá trình sinh tổng hợp hemoglobin, đóng vai trò thiết yếu trong cấu trúc của myoglobin và nhiều enzym oxy hóa – khử, góp phần duy trì chuyển hóa năng lượng và hoạt động tế bào.
9.2 Dược động học
Sau khi tiêm, phức hợp sắt hydroxide với sucrose nhanh chóng phân bố trong huyết tương dưới dạng hạt keo ổn định, giúp hạn chế sự giải phóng sắt tự do và chủ yếu được các tế bào thuộc hệ thống lưới nội mô bắt giữ thông qua quá trình thực bào. Tại các mô này, phức hợp sắt được phân tách dần, giải phóng ion sắt để gắn vào ferritin hoặc hemosiderin dưới dạng dự trữ. Khi cơ thể có nhu cầu tạo máu, sắt từ kho dự trữ sẽ được vận chuyển nhờ transferrin đến tủy xương để tham gia tổng hợp hemoglobin.
10 Thuốc Iroblis 20mg/ml giá bao nhiêu?
Thuốc Iroblis 20mg/ml hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.
11 Thuốc Iroblis 20mg/ml mua ở đâu?
Thuốc Iroblis 20mg/ml mua ở đâu chính hãng, uy tín nhất? Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ có kê thuốc Iroblis 20mg/ml để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.
12 Ưu điểm
- Iroblis 20mg/ml có khả năng cung cấp sắt trực tiếp vào tuần hoàn, giúp khắc phục tình trạng hấp thu kém hoặc không dung nạp sắt đường uống.
- Dạng tiêm giúp kiểm soát chính xác liều lượng, tăng hiệu quả điều trị và đảm bảo Sinh khả dụng của thuốc.
13 Nhược điểm
- Iroblis 20mg/ml có thể gây ra một số tác dụng phụ không mong muốn như rối loạn vị giác, hạ huyết áp, tăng huyết áp, buồn nôn,...
Tổng 8 hình ảnh









