Irbevel 300 mg
Thuốc kê đơn
Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng
| Thương hiệu | Hasan-Dermapharm, Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm |
| Công ty đăng ký | Công ty TNHH Liên doanh Hasan - Dermapharm |
| Số đăng ký | 893110238624 |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Quy cách đóng gói | Hộp 03 vỉ x 14 viên |
| Hoạt chất | Irbesartan |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Mã sản phẩm | sana42 |
| Chuyên mục | Thuốc Hạ Huyết Áp |
Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây
- Chi tiết sản phẩm
- Hỏi & Đáp 0
- Đánh giá 0
1 Thành phần
Thành phần trong mỗi viên thuốc Irbevel 300 mg chứa:
- Irbesartan 300mg.
- Tá dược vừa đủ.
Dạng bào chế: Viên nén bao phim.
2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Irbevel 300 mg
Thuốc Irbevel 300 mg dùng trong điều trị tăng huyết áp nguyên phát ở người trưởng thành, bệnh thận ở người mắc tăng huyết áp kèm đái tháo đường typ 2.[1]
==>> Xem thêm thuốc chứa hoạt chất tương tự: Thuốc tăng huyết áp Irbesartan STELLA 300mg chỉ định giá

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Irbevel 300 mg
3.1 Liều dùng
Tăng huyết áp: Liều khởi đầu và duy trì thông thường là 150mg/lần/ngày. Khi đáp ứng chưa đủ, có thể tăng lên 300mg/lần/ngày, tương ứng 1 viên Irbevel 300 mg, hoặc bổ sung thuốc hạ huyết áp khác.
Bệnh thận ở người đái tháo đường typ 2 kèm tăng huyết áp: Khởi đầu 150mg/lần/ngày, tăng dần đến 300mg/lần/ngày để duy trì. Phối hợp thêm thuốc hạ huyết áp nếu cần đạt huyết áp mục tiêu.
Trường hợp cần liều thấp: Dùng hàm lượng khác khi được kê 150mg/ngày hoặc cần khởi đầu 75mg/ngày, đặc biệt ở người trên 75 tuổi hay đang thẩm tách máu.
Suy thận, suy gan: Không cần chỉnh liều trong suy thận hoặc suy gan nhẹ đến trung bình. Chưa có kinh nghiệm lâm sàng với suy gan nặng.
Trẻ dưới 18 tuổi: Chưa xác lập tính an toàn và hiệu quả.
3.2 Cách dùng
Thuốc Irbevel 300 mg được dùng bằng đường uống, vào thời điểm cố định/ngày, trong hoặc ngoài bữa ăn.
4 Chống chỉ định
Người quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc Irbevel 300 mg.
Mang thai trong 3 tháng giữa hoặc 3 tháng cuối.
Phối hợp aliskiren ở người đái tháo đường hoặc có mức lọc cầu thận <60mL/phút/1,73m².
==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm thuốc: Thuốc Irbesartan tablets 300mg Jubilant - Điều trị tăng huyết áp
5 Tác dụng phụ
Tác dụng không mong muốn khi sử dụng thuốc Irbevel 300 mg có thể gặp phải:
- Xét nghiệm: Tăng kali huyết ở bệnh nhân đái tháo đường dùng irbesartan được ghi nhận nhiều hơn nhóm chứng. Tăng creatin kinase, có liên quan đến biểu hiện cơ xương khớp.
- Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, tiêu chảy, khó tiêu, nóng rát.
- Cơ xương khớp: Đau cơ xương khớp.
- Toàn thân: Mệt mỏi.
- Thần kinh: Choáng váng, choáng váng khi đứng.
- Mạch máu: hạ huyết áp tư thế.
- Tim: Nhịp tim nhanh.
- Hô hấp: Ho.
- Miễn dịch: Phù mạch, phát ban, mề đay, phản ứng phản vệ, sốc phản vệ.
- Da: Viêm mạch bạch cầu…
Thông báo cho bác sĩ nếu gặp các tác dụng không mong muốn khi dùng thuốc Irbevel 300 mg.
6 Tương tác
Aliskiren, thuốc ức chế ACE, thuốc chẹn thụ thể angiotensin II: Phối hợp ức chế kép hệ RAAS làm tăng nguy cơ hạ huyết áp, tăng kali và suy thận cấp.
Thuốc hạ huyết áp, lợi tiểu: Tăng tác dụng hạ huyết áp, lợi tiểu liều cao dùng trước đó có thể gây thiếu dịch và tụt huyết áp.
Kali bổ sung, lợi tiểu giữ kali, muối thay thế chứa kali: Có thể tăng kali huyết, không khuyến cáo phối hợp.
NSAID, thuốc ức chế COX-2, Aspirin >3g/ngày: Có thể giảm hiệu quả hạ huyết áp, tăng kali và suy giảm chức năng thận.
Lithi: Có thể tăng nồng độ và độc tính, cần theo dõi lithi huyết thanh nếu phải dùng cùng.
7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản
7.1 Lưu ý và thận trọng
Khắc phục thiếu dịch, natri trước điều trị. Theo dõi kali, creatinin khi suy thận và đường huyết khi dùng thuốc điều trị đái tháo đường.
Thận trọng với hẹp động mạch thận, suy tim nặng, hẹp van tim hoặc cơ tim phì đại tắc nghẽn. Tránh hạ huyết áp quá mức ở người có bệnh thiếu máu cục bộ.
Không khuyến cáo dùng trong cường aldosteron nguyên phát, phối hợp lithi hoặc ức chế kép hệ RAAS. Không kết hợp thuốc ức chế ACE khi có bệnh thận do đái tháo đường.
Dữ liệu ở trẻ em và người mới ghép thận còn hạn chế. Lưu ý tá dược lactose ở người có rối loạn dung nạp đường và khả năng chóng mặt, mệt mỏi khi lái xe.
7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
Không khuyến cáo trong 3 tháng đầu, chống chỉ định ở 3 tháng giữa và cuối thai kỳ. Ngừng thuốc khi phát hiện mang thai.
Không khuyến cáo khi cho con bú, ưu tiên thuốc có dữ liệu an toàn.
7.3 Xử trí khi quá liều
Biểu hiện: Có thể gây tụt huyết áp, nhịp tim nhanh hoặc chậm.
Xử lý: Theo dõi và điều trị triệu chứng, bác sĩ cân nhắc rửa dạ dày hoặc than hoạt. Thẩm tách máu không loại bỏ được irbesartan.
7.4 Bảo quản
Nơi khô ráo, thoáng mát.
Tránh ánh sáng trực tiếp.
Nhiệt độ dưới 30 độ C.
8 Sản phẩm thay thế
Nếu thuốc Irbevel 300 mg hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các thuốc thay thế sau đây:
- Thuốc BV Irbesartan 300mg chứa hoạt chất Irbesartan 300 mg, được chỉ định điều trị tăng huyết áp nguyên phát (vô căn), bệnh thận ở bệnh nhân người lớn bị đái tháo đường týp 2 có tăng huyết áp. Thuốc do Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma sản xuất và đăng ký với SĐK 893110281425.
- Thuốc Irbesartan 300 F.T.Pharma chứa hoạt chất Irbesartan 300 mg, được chỉ định điều trị tăng huyết áp nguyên phát (vô căn), bệnh thận ở bệnh nhân người lớn bị đái tháo đường týp 2 có tăng huyết áp. Thuốc do Công ty cổ phần Dược phẩm 3/2 sản xuất và đăng ký với SĐK VD-22786-15.
9 Cơ chế tác dụng
9.1 Dược lực học
Phân loại dược lý: Thuốc đối kháng thụ thể angiotensin-II.
Mã ATC: C09CA4
Irbesartan đối kháng mạnh và chọn lọc thụ thể AT1, ngăn tác động của angiotensin II qua thụ thể này bất kể nguồn hình thành. Thuốc làm tăng renin, angiotensin II và giảm aldosteron huyết tương, ít ảnh hưởng kali khi dùng đơn độc ở liều khuyến cáo.
Hoạt chất không cần chuyển hóa để phát huy tác dụng và không ức chế ACE, enzym tạo angiotensin II đồng thời phân giải bradykinin thành các chất bất hoạt.
9.2 Dược động học
9.2.1 Hấp thu
Irbesartan hấp thu tốt qua đường uống, Sinh khả dụng 60-80%, ít chịu ảnh hưởng của thức ăn.
9.2.2 Phân bố
Khoảng 96% gắn protein huyết tương, liên kết với tế bào máu không đáng kể.
Thể tích phân bố 53-93L.
9.2.3 Chuyển hóa
Gan chuyển hóa thuốc bằng liên hợp glucuronid và oxy hóa, chủ yếu qua CYP2C9, CYP3A4 đóng góp không đáng kể.
Thuốc nguyên dạng chiếm 80-85% hoạt độ phóng xạ trong huyết tương, chất chuyển hóa chính là irbesartan glucuronid, khoảng 6%.
9.2.4 Thải trừ
Thuốc và chất chuyển hóa được đào thải qua mật và thận.
Khoảng 20% hoạt độ phóng xạ thu hồi trong nước tiểu, phần còn lại qua phân, dưới 2% liều thải qua nước tiểu ở dạng không đổi.
10 Thuốc Irbevel 300 mg giá bao nhiêu?
Thuốc Irbevel 300 mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.
11 Thuốc Irbevel 300 mg mua ở đâu?
Bạn có thể mang đơn thuốc của bác sĩ kê đơn thuốc Irbevel 300 mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.
12 Ưu điểm
- Kiểm soát tăng huyết áp nguyên phát ở người lớn, đồng thời cung cấp mức liều 300mg/ngày khi liều 150mg/ngày chưa đạt hiệu quả mong muốn với liều dùng 1 lần/ngày, thuận tiện duy trì lịch uống.
- Cung cấp liều 300mg chỉ trong 1 viên, giảm số viên phải uống so với 2 viên hàm lượng 150mg hoặc 4 viên hàm lượng 75mg.
13 Nhược điểm
- Có thể làm suy giảm chức năng thận, bao gồm suy thận ở người có nguy cơ.
- Có thể gây phản vệ, sốc phản vệ hoặc phù mạch, chưa rõ tần suất.
Tổng 4 hình ảnh





