1 / 17
thuoc haemup injection 1 E1237

Haem up Injection 5ml

Thuốc kê đơn

325.000
Đã bán: 133 Còn hàng
Thương hiệuCadila, Cadila Pharmaceuticals Limited
Công ty đăng kýCadila Pharmaceuticals Limited
Số đăng kýVN-21693-19
Dạng bào chếDung dịch tiêm
Quy cách đóng góiHộp 5 ống 5ml
Hoạt chấtSắt
Xuất xứẤn Độ
Mã sản phẩmaa7467
Chuyên mục Dung Dịch Tiêm Truyền
* Thực phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh

Dược sĩ Khánh Linh Biên soạn: Dược sĩ Khánh Linh
Dược sĩ Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

Lượt xem: 1069 lần

Thuốc Haem up Injection được bác sĩ chỉ định điều trị thiếu máu do thiếu sắt cho các đối tượng suy thận mạn, không dung nạp được sắt hoặc không tuân thủ điều trị. Trong bài viết này, Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy (trungtamthuoc.com) xin gửi đến bạn đọc cách sử dụng và các lưu ý khi dùng thuốc Haem up Injection.

1 Thành phần 

Thành phần trong thuốc Haem up Injection là Sắt nguyên tố (dưới dạng phức hợp sắt hydroxyd với sucrose) hàm lượng 20mg/ml.

Dạng bào chế: Dung dịch tiêm.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Haem up Injection 5ml

2.1 Thuốc tiêm Haem up Injection 5ml là thuốc gì?

2.1.1 Dược lực học

Sắt là một khoáng chất thiết yếu của cơ thể. Thuốc là phức hợp sắt III, có vai trò kết hợp với hemoglobin tạo thành các tế bào máu [1].

2.1.2 Dược động lực

Hấp thu: Thuốc được sử dụng qua đường tiêm và vào tiếp vào tuần hoàn. 

Phân bố: Thể tích phân bố của thuốc ở trạng thái ổn định là 7,9L. Thuốc được phân bố rộng tại gan, lách và tủy xương.

Thải trừ: Thời gian bán thải của thuốc là 6 giờ. 

2.2 Chỉ định thuốc Haem up Injection 5ml

Thuốc Haem up Injection được chỉ định trong điều trị thiếu máu do thiếu sắt trên các đối tượng:

  • Suy thận mạn tính không phụ thuộc lọc máu và có dùng Erythromycin.
  • Suy thận mạn tính không phụ thuốc lọc máu và không dùng erythromycin.
  • Suy thận mạn tính phụ thuộc lọc máu và có dùng erythromycin.
  • Suy thận mạn tính phụ thuộc lọc màng bụng và có dùng erythromycin.
  • Các đối tượng khi không thể dùng liệu pháp bổ sung sắt qua đường uống và chỉ định dùng liệu pháp bổ sung qua đường tĩnh mạch.
  • Đối tượng không dung nạp sắt qua đường uống hoặc không tuân thủ.
  • Người bị viêm ruột cấp tính và việc dùng chế phẩm sắt lúc này sẽ không hiệu quả.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: [CHÍNH HÃNG] Thuốc I-Sucr-In dùng cho người thiếu máu thiếu sắt

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Haem up Injection 5ml

3.1 Liều dùng thuốc Haem up Injection 5ml

Suy thận mạn tính phụ thuộc lọc máu: 100mg tiêm tĩnh mạch chậm 2 đến 5 phút hoặc truyền 100mg thuốc pha loãng với 100ml dd NaCl 0,9% trong tối thiểu 15 phút, mỗi lần chạy thận nhân tạo. Tổng quá trình điều trị thường là 1000mg. 

Suy thận mạn tính không phụ thuộc lọc máu: Liều khuyến cáo là 200mg tiêm tĩnh mạch chậm 2 đến 5 phút hoặc có thể truyền tĩnh mạch 200mg thuốc pha loãng với 200ml dd NaCl 0,9% trong tối thiểu 15 phút, dùng 5 lần/15 ngày.

Suy thận mạn tính phụ thuộc lọc màng bụng: Chia 3 lần dùng trong 28 ngày, trong đó 2 lần tiêm truyền 300ml trong 1,5 giờ trong 14 ngày đầu và 1 lần truyền 400mg trong 2,5 giờ trong 14 ngày sau. Pha loãng thuốc với tối đa trong 250ml dd NaCl 0,9%.

Bệnh nhi trên 2 tuổi bị suy thận mạn có hoặc không phụ thuộc lọc máu với việc điều trị duy trì sắt bằng erythromycin: Việc dùng thuốc trên đối tượng này chưa được nghiên cứu đầy đủ. Với việc sử dụng trong điều trị suy trì sắt thì liều dùng là 0,5mg/kg tiêm tĩnh mạch chậm không quá 5 phút và liều tối đa là 100mg, mỗi 2 tuần trong 12 tuần, hoặc có thể pha loãng trong 25ml dd NaCl 0,9%, tiêm trong 5-60 phút.

Các đối tượng khi không thể dùng liệu pháp bổ sung sắt qua đường uống và chỉ định dùng liệu pháp bổ sung qua đường tĩnh mạch: 100-200mg x 1-3 lần/tuần. Chỉ được dùng qua đường tĩnh mạch, có thể tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch hoặc tiêm trực tiếp vào đường tĩnh mạch của máy lọc máu.

Đối tượng không dung nạp sắt qua đường uống hoặc không tuân thủ: 100-200mg x 1-3 lần/tuần. Chỉ được dùng qua đường tĩnh mạch, có thể tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch hoặc tiêm trực tiếp vào đường tĩnh mạch của máy lọc máu.

Người bị viêm ruột cấp tính và việc dùng chế phẩm sắt lúc này sẽ không hiệu quả: 100-200mg x 1-3 lần/tuần. Chỉ được dùng qua đường tĩnh mạch, có thể tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch hoặc tiêm trực tiếp vào đường tĩnh mạch của máy lọc máu.

3.2 Cách dùng của thuốc Haem up Injection 5ml

Chỉ được dùng qua đường tĩnh mạch. Có thể tiêm tĩnh mạch chậm, truyền tĩnh mạch hoặc  truyền tĩnh mạch hoặc tiêm trực tiếp vào đường tĩnh mạch của máy lọc máu.

4 Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc Haem up Injection cho người bị mẫn cảm với bất kì thành phần nào của thuốc.

Bệnh nhân thiếu máu nhưng không do nguyên nhân thiếu sắt.

Phụ nữ đang ở 3 tháng đầu thai kỳ.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm thuốc: [CHÍNH HÃNG] Thuốc Tardyferon B9 - Bổ sung Sắt điều trị thiếu máu

5 Tác dụng phụ

Hệ và cơ quanTác dụng phụ
Nhiễm trùng và kí sinh trùngViêm xoang, viêm mũi họng, viêm họng, viêm phổi, viêm đường hô hấp trên
MáuĐa hồng cầu
Miễn dịchPhản ứng phản vệ, quá mẫn, phù mạch
Dinh dưỡng và chuyển hóaThừa dịch, tăng hoặc hạ đường huyết Gout, thừa sắt
Thần kinhChóng mặt, nhức đầu, cảm giác nóng rát, giảm xúc giác, dị cảm, đau nửa đầu, ngất, trầm cảm, mất ngủ, lú lẫn, lo lắng, mất ý thức, run
TimĐánh trống ngực, nhịp nhanh, nhịp chậm
MạchHạ huyết áp, tăng huyết áp, đỏ bừng, viêm tĩnh mạch, trụy tuần hoàn, viêm tắc tĩnh mạch
Hô hấpNgạt mũi, khó thở, ho, co thắt phế quản
Tiết niệuSắc niệu
Tiêu hóaBuồn nôn, nôn, đau bụng, rối loạn vị giác, khô miệng
DaPhát ban, ngứa, mày đay, ban đỏ
Cơ xương khớpĐau cơ, đau khớp, chuột rút, đau lưng, đau tứ chi, ớn lạnh, run tay, giảm trương lực cơ, co thắt
Toàn thânĐau nơi tiêm, ớn lạnh, thoát mạch, kích ứng tại chỗ tiêm, mệt mỏi, suy nhược, phù ngoại biên, sốt

6 Tương tác thuốc

Chưa có nghiên cứu về tương tác thuốc Haem up Injection. Tuy nhiên, tương tự như các chế phẩm tiêm truyền bổ sung sắt khác, thuốc có thể làm giảm khả năng hấp thu các chế phẩm sắt đường uống khi dùng đồng thời.

Không được pha thuốc với các thuốc hay dung dịch nào khác ngoại trừ dd NaCl 0,9%.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Khi cơ thể bị quá tải sắt có thể dẫn đến gây độc, cần ngừng thuốc khi có biểu hiện quá tải.

Trong quá trình dùng thuốc có thể xảy ra phản ứng quá mẫn và quá mẫn nghiêm trọng, có thể gây ra tử vong. Nguy cơ này tăng lên trên các bệnh nhân có tiền sử dị ứng thuốc, tiền sử hen suyễn nặng, chàm eczema,.. Ngoài ra, nguy cơ này cũng gặp phải trên các đối tượng bị bệnh miễn dịch hoặc viêm.

Thuốc có thể gây rối loạn chức năng gan, không chỉ định trên đối tượng bị rối loạn chức năng gan có quá tải các yếu tố kết tủa, nhất là trường hợp đang bị PCT.

Thận trọng trên các đối tượng bị nhiễm trùng cấp hoặc mạn tính.

Sau khi tiêm thuốc có thể gây hạ huyết áp, cần giám sát các dấu hiệu của việc hạ áp sau mỗi lần sử dụng.

Dùng quá liều có thể dẫn đến nguy cơ thừa sắt, cần theo dõi định kỳ huyết học và các chỉ số sắt.

Trẻ em: Hiệu quả và độ an toàn trên đối tượng này chưa được thiết lập. Sử dụng cho trẻ trên 2 tuổi.

Người cao tuổi: Cần thận trọng khi kê đơn do người già các chức năng gan, tim thận có thể bị suy giảm và các bệnh hay dùng thuốc khác đồng thời.

7.2 Phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú

7.2.1 Phụ nữ có thai

Chống chỉ định trong 3 tháng đầu thai kỳ. Hiện nay, chưa có nghiên cứu kiểm soát tốt trên thai kỳ. Dữ liệu hạn chế không thấy ảnh hưởng tới thai nhi và thai kỳ.

7.2.2 Cho con bú

Nghiên cứu trên chuột cho thấy thuốc được bài tiết vào sữa. Chưa có nghiên cứu trên người. Thận trọng trên đối tượng phụ nữ có thai.

7.3 Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Thuốc có thể gây chóng mặt, đau đầu hoặc lẫn lộn sau tiêm. Do vậy, bệnh nhân không nên lái xe hay vận hành máy móc tới khi hết triệu chứng.

7.4 Bảo quản 

Bảo quản thuốc Haem up Injection nơi khô, thoáng mát.

Tránh để thuốc nơi ẩm thấp và nhiệt độ cao.

Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30 độ C. 

8 Nhà sản xuất

SĐK: VN-21693-19.

Nhà sản xuất: Cadila Pharmaceuticals Limited.

Đóng gói: Hộp 5 ống 5ml.

9 Thuốc Haem up Injection 5ml giá bao nhiêu? 

Thuốc Haem up Injection hiện nay đang được bán tại nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy. Giá của sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với nhân viên nhà thuốc qua số hotline 0868 552 633 để được tư vấn thêm.

10 Thuốc Haem up Injection 5ml mua ở đâu?

Thuốc Haem up Injection mua ở đâu chính hãng, uy tín nhất? Bạn có thể mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: Ngõ 116, Nhân Hòa, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

11 Ưu điểm

  • Bổ sung sắt qua đường tiêm trên các bệnh nhâ bị bệnh thận mạn tính, việc áp dụng liệu pháp sắt kịp thời có thể giúp giảm sự phụ thuộc vào các chất kích thích tạo hồng cầu và điều trị thiếu máu hiệu quả [2].
  • Thành phần an toàn, phức hợp sắt hydroxit sucrose, làm chất bổ sung sắt đường tĩnh mạch tới nay không thấy phản ứng phản vệ nào trong hơn 20.000 lần truyền trong khoảng thời gian 4 năm ở 360 bệnh nhân chạy thận nhân tạo, 123 bệnh nhân tiền chạy thận và 58 bệnh nhân thẩm phân phúc mạc [3].
  • Sự kết hợp giữa Sự kết hợp giữa Erythropoietin liều thấp và iv Fe có tác dụng bổ sung và nhanh chóng trong việc điều chỉnh tình trạng thiếu máu ở bệnh nhân tiền chạy thận CRF. liều thấp và iv Fe có tác dụng bổ sung và nhanh chóng trong việc điều chỉnh tình trạng thiếu máu ở bệnh nhân tiền chạy thận CRF [4].
  • Thuốc được sản xuất dưới dạng tiêm truyền đảm bảo Sinh khả dụng và hiệu quả tác dụng nhanh [5].

12 Nhược điểm

  • Giá thành cao hơn so với các dạng viên uống thông thường.
  • Gây đau khi sử dụng.

Tổng 17 hình ảnh

thuoc haemup injection 1 E1237
thuoc haemup injection 1 E1237
thuoc haemup injection 2 Q6805
thuoc haemup injection 2 Q6805
thuoc haemup injection 3 M5533
thuoc haemup injection 3 M5533
thuoc haemup injection 4 E1303
thuoc haemup injection 4 E1303
thuoc haemup injection 5 L4062
thuoc haemup injection 5 L4062
thuoc haemup injection 6 Q6762
thuoc haemup injection 6 Q6762
thuoc haemup injection 7 D1411
thuoc haemup injection 7 D1411
thuoc haemup injection 8 L4717
thuoc haemup injection 8 L4717
thuoc haemup injection 9 T8047
thuoc haemup injection 9 T8047
thuoc haemup injection 10 C1178
thuoc haemup injection 10 C1178
thuoc haemup injection 11 F2277
thuoc haemup injection 11 F2277
thuoc haemup injection 12 J3012
thuoc haemup injection 12 J3012
thuoc haemup injection 13 Q6587
thuoc haemup injection 13 Q6587
thuoc haemup injection 14 F2527
thuoc haemup injection 14 F2527
thuoc haemup injection 15 C1882
thuoc haemup injection 15 C1882
thuoc haemup injection 16 K4274
thuoc haemup injection 16 K4274
thuoc haemup injection 17 C1308
thuoc haemup injection 17 C1308

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Chuyên gia PubChem. Iron, PubChem. Truy cập ngày 27 tháng 10 năm 2023
  2. ^ Tác giả SA Potthoff 1, HG Münch (Đăng ngày tháng 6 năm 2013). [Safety aspects of parenteral iron supplementation therapies in patients with chronic kidney disease], Pubmed. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2023
  3. ^ Tác giả D S Silverberg 1, M Blum, Z Agbaria, D Schwartz, A Zubkov, T Yachnin, A Iaina (Đăng ngày tháng 3 năm 1999). Intravenous iron for the treatment of predialysis anemia, Pubmed. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2023
  4. ^ Tác giả D S Silverberg 1, M Blum, Z Agbaria, V Deutsch, M Irony, D Schwartz, R Baruch, T Yachnin, S Steinbruch, A Iaina (Đăng ngày tháng 3 năm 2001). The effect of i.v. iron alone or in combination with low-dose erythropoietin in the rapid correction of anemia of chronic renal failure in the predialysis period, Pubmed. Truy cập ngày 28 tháng 2 năm 2023
  5. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Bộ Y tế phê duyệt, tải bản PDF tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc giá bao nhiêu ạ

    Bởi: Hà Trang vào


    Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Haem up Injection 5ml 4/ 5 1
5
0%
4
100%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Haem up Injection 5ml
    ML
    Điểm đánh giá: 4/5

    Nhà thuốc chính hãng

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Aminoplasmal B.Braun 5% E 250ml
Aminoplasmal B.Braun 5% E 250ml
225.000₫
Desferal 500mg
Desferal 500mg
Liên hệ
Vinphatoxin 5UI (Hộp 10 ống)
Vinphatoxin 5UI (Hộp 10 ống)
120.000₫
Albiomin 20% 50mL
Albiomin 20% 50mL
1.500.000₫
Amiparen-10
Amiparen-10
150.000₫
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

hotline
0868 552 633
0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
1900 888 633