1 / 10
hadumarol 4mg 2 A0011

Hadumarol 4mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuHDPHARMA, Công ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Công ty đăng kýCông ty cổ phần dược vật tư y tế Hải Dương
Số đăng ký893110093925
Dạng bào chếViên nén
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtAcenocoumarol
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmhn629
Chuyên mục Thuốc Tim Mạch

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Trịnh Hằng Biên soạn: Dược sĩ Trịnh Hằng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Mỗi viên Hadumarol 4mg chứa:

Acenocoumarol: 4mg

Tá dược: Vừa đủ

Dạng bào chế: viên nén [1]

Thuốc Hadumarol 4mg - Dự phòng biến chứng huyết khối tắc mạch do rung nhĩ
Thuốc Hadumarol 4mg - Dự phòng biến chứng huyết khối tắc mạch do rung nhĩ

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Hadumarol 4mg 

Sử dụng để điều trị các tình trạng sau:

  • Bệnh tim gây tắc mạch: Dự phòng biến chứng huyết khối tắc mạch do rung nhĩ, bệnh van hai lá, van nhân tạo. 
  • Dự phòng biến chứng huyết khối tắc mạch trong nhồi máu cơ tim biến chứng như huyết khối trên thành tim, rối loạn chức năng thất trái nặng, loạn động thất trái gây tắc mạch khi điều trị tiếp thay cho heparin. 
  • Dự phòng tái phát nhồi máu cơ tim khi không thể dùng aspirin trong phác đồ.
  • Điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu và nghẽn mạch phổi và dự phòng tái phát khi thay thế tiếp cho heparin. 
  • Dự phòng huyết khối tĩnh mạch, nghẽn mạch phổi trong phẫu thuật khớp háng. 
  • Dự phòng huyết khối trong ống thông.

==>> Xem thêm thuốc: Thuốc ACM Control 1 điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu, nghẽn mạch phổi 

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Hadumarol 4mg 

3.1 Cách dùng

Hadumarol 4mg được dùng theo đường uống, nên dùng vào cùng một thời điểm mỗi ngày.

3.2 Liều dùng

Liều thông thường: 

  • Ngày đầu tiên: 1 viên Hadumarol 4mg/ ngày, ngày thứ 2 là 1-2 viên Hadumarol 4mg/ ngày. 
  • Liều duy trì từ 1 - 8 mg/ngày tùy theo đáp ứng sinh học, việc điều chỉnh thường tiến hành từng nấc 1 mg. 

Liều ở người cao tuổi: Liều khởi đầu thấp hơn và liều trung bình cân bằng trong điều trị thường chỉ bằng 1/2 tới 3/4 liều người lớn. 

Điều trị nối tiếp Heparin - liệu pháp: heparin phải được duy trì với liều không đổi cho tới khỉ INR nằm trong trị số mong muốn 2 ngày liên tiếp. Nếu bệnh nhân đang dùng thuốc (acenocoumarol) cần phẫu thuật gấp mà có thể chậm lại khoảng 6 - 12 giờ thì có thể cho tiêm tĩnh mạch 5 mg vitamin K để đảo ngược tác dụng chống đông. Nếu không thể trì hoãn thì phải cho dùng cả vitamin K tiêm và hỗn hợp prothrombin khô và phải xét nghiệm xác định INR trước khi phẫu thuật. 

4 Chống chỉ định

Chống chỉ định dùng Hadumarol 4mg ở những bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc. 

Thiếu hụt Vitamin C, viêm màng trong tim do vi khuẩn, loạn sản máu hoặc bất kỳ rối loạn máu nào có tăng nguy cơ xuất huyết. 

Bệnh nhân tăng huyết áp (nặng), suy thận nặng, loét dạ dày - tá tràng đang tiến triển.

Suy gan nặng, đặc biệt khi thời gian prothrombin đã bị kéo dài. 

Nguy cơ chảy máu, mới can thiệp ngoại khoa về thần kinh và mắt hay khả năng phải mổ lại. 

Giãn tĩnh mạch thực quản, tai biến mạch máu não (trừ trường hợp nghẽn mạch ở nơi khác). 

Không được phối hợp với aspirin liều cao, thuốc chống viêm không steroid nhân pyrazole, phenylbutazon, Chloramphenicol, Diflunisal, miconazol dùng đường toàn thân và âm đạo.

Không dùng Hadumarol 4mg trong vòng 48 giờ sau khi sinh.

5 Tác dụng phụ

Tác dụng phụ thường gặp khi dùng Hadumarol 4mg: chảy máu (có thể xảy ra trên khắp cơ thể), ỉa chảy (có thể kèm theo phân nhiễm mỡ), đau khớp. 

Tác dụng phụ hiếm gặp: Rụng tóc, hoại tử da khu trú, mẩn da dị ứng, viêm mạch máu, tổn thương gan.

6 Tương tác

Chống chỉ định sử dụng phối hợp Hadumarol 4mg cùng với các thuốc sau: 

  • Aspirin (nhất là với liều cao trên 3g/ngày)
  • Miconazol: Xuất huyết bất ngờ có thể nặng do tăng dạng tự do trong máu và ức chế chuyển hóa của thuốc kháng vitamin K. 
  • Phenylbutazon làm tăng tác dụng chống đông máu kết hợp với kích ứng niêm mạc Đường tiêu hóa
  • Thuốc chống viêm không steroid nhóm pyrazol: Tăng nguy cơ chảy máu do ức chế tiểu cầu và kích ứng niêm mạc đường tiêu hóa.

Không khuyến cáo phối hợp cùng với: Aspirin (liều dưới 3g/ngày), thuốc chống viêm không steroid, Chloramphenicol, Diflunisal.

Thận trọng khi phối hợp cùng: androgen, thuốc chống trầm cảm cường serotonin, benzbromaron, Bosentan, carbamazepin, Cephalosporin, cimetidin (trên 800 mg/ngày), cisaprid, cholestyramin,...

==>> Xem thêm:  Thuốc Vincerol 4 - điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu, tắc nghẽn mạch

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản 

7.1 Lưu ý và thận trọng

Đánh giá khả năng nhận thức của người bệnh trong quá trình điều trị bằng thuốc Hadumarol 4mg.

Bệnh nhân nên điều chỉnh thời gian dùng thuốc Hadumarol vào một thời điểm nhất định trong ngày.

Nhân viên y tế cần xét nghiệm kiểm tra tỷ số chuẩn hóa quốc tế (INR) định kỳ cho bệnh nhân đồng thời xem xét và điều chỉnh liều cho phù hợp ở người suy thận vừa và nhẹ hoặc hạ protein máu.

Trường hợp can thiệp ngoại khoa, bác sĩ cần căn cứ vào nguy cơ huyết khối của người bệnh và nguy cơ chảy máu liên quan đến từng loại phẫu thuật để điều chỉnh hoặc tạm ngừng dùng thuốc chống đông máu

Không dừng thuốc Hadumarol đột ngột, theo dõi chặt chẽ tình trạng lâm sàng, đặc biệt khi người bệnh ra viện trở về nhà. 

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Phụ nữ đang mang thai: chỉ dùng thuốc khi không thể cho heparin.

Phụ nữ đang cho con bú: Tránh cho con bú. Nếu phải cho bú thì nên bù vitamin K cho đứa trẻ.

7.3 Xử trí khi quá liều

Nếu phát hiện sử dụng quá liều thuốc Hadumarol 4mg, bệnh nhân cần đến ngay cơ sở y tế để được thăm khám và xử trí kịp thời.

7.4 Bảo quản

Bảo quản thuốc Hadumarol 4mg ở nơi khô ráo, tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp.

8 Sản phẩm thay thế 

Trong trường hợp thuốc Hadumarol hết hàng, quý khách có thể tham khảo các thuốc sau:

  • Thuốc Darius 4 của Công ty cổ phần SPM sản xuất, có chứa Acenocoumarol hàm lượng 4mg, được sử dụng để điều trị và phòng ngừa huyết khối, ngăn ngừa các biến cố tắc mạch máu.
  • Thuốc Darian 4 chứa 4mg hoạt chất Acenocoumarol, có tác dụng phòng ngừa và điều trị hiệu quả tình trạng huyết khối tĩnh mạch sâu, thuyên tắc phổi, huyết khối sau nhồi máu cơ tim. Thuốc này được sản xuất và đăng ký bởi Công ty cổ phần dược phẩm trung ương 1 - Pharbaco.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Acenocoumarol tác động chủ yếu tại gan bằng cách ức chế enzym vitamin K epoxide reductase (VKORC1), một enzym cần thiết cho quá trình tái tạo vitamin K dạng hoạt động. Khi enzym này bị ức chế, vitamin K không được tái sinh đầy đủ, dẫn đến giảm quá trình carboxyl hóa và làm giảm tổng hợp các yếu tố đông máu phụ thuộc vitamin K như yếu tố II, VII, IX và X. Từ đó hoạt chất làm quá trình đông máu bị ức chế, giúp ngăn ngừa hình thành cục máu đông.

9.2 Dược động học

Sinh khả dụng đường uống của hoạt chất Acenocoumarol đạt 60% và gắn mạnh với protein huyết tương (99%). Acenocoumarol bị chuyển hoá ở gan bởi hệ enzym cytochrom P450 thành các chất chuyển hóa amin và acetamid không có hoạt tính. Thuốc đào thải chủ yếu qua nước tiểu (60% trong khoảng 1 tuần) ở dưới dạng chuyển hóa và một phần qua phân (29% trong khoảng 1 tuần). 

10 Thuốc Hadumarol 4mg giá bao nhiêu?

Thuốc Hadumarol 4mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Hadumarol 4mg mua ở đâu?

Thuốc Hadumarol 4mg mua ở đâu chính hãng, uy tín nhất? Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ có kê thuốc Hadumarol 4mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

12 Ưu điểm

  • Thuốc chứa hoạt chất Acenocoumarol giúp ngăn ngừa hình thành và phát triển cục máu đông, từ đó giảm nguy cơ các biến chứng nguy hiểm như tắc mạch
  • Liều dùng có thể được điều chỉnh linh hoạt dựa trên chỉ số INR, giúp cá thể hóa điều trị cho từng bệnh nhân.

13 Nhược điểm

  • Thuốc Hadumarol 4mg có thể gây ra một số tác dụng phụ như chảy máu (có thể xảy ra trên khắp cơ thể), ỉa chảy (có thể kèm theo phân nhiễm mỡ), đau khớp,...

Tổng 10 hình ảnh

hadumarol 4mg 2 A0011
hadumarol 4mg 2 A0011
hadumarol 4mg 3 Q6374
hadumarol 4mg 3 Q6374
hadumarol 4mg 4 F2080
hadumarol 4mg 4 F2080
hadumarol 4mg 5 V8343
hadumarol 4mg 5 V8343
hadumarol 4mg 6 O5615
hadumarol 4mg 6 O5615
hadumarol 4mg 7 P6683
hadumarol 4mg 7 P6683
hadumarol 4mg 8 J3056
hadumarol 4mg 8 J3056
hadumarol 4mg 9 C1320
hadumarol 4mg 9 C1320
hadumarol 4mg 10 J4068
hadumarol 4mg 10 J4068
hadumarol 4mg 11 D1322
hadumarol 4mg 11 D1322

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc được Bộ Y tế phê duyệt, xem và tải bản PDF Tại đây.
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    shop ơi tư vấn cho mình thuốc này với ạ

    Bởi: trung vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ có kê thuốc Hadumarol 4mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

      Quản trị viên: Dược sĩ Trịnh Hằng vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Hadumarol 4mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Hadumarol 4mg
    T
    Điểm đánh giá: 5/5

    tư vấn rất tận tình và chu đáo

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789