1 / 8
thuoc godsaves 75mg 1 K4843

Goldquino 5mg/ml Injection

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuJW Life Science, JW Life Science Corporation
Công ty đăng kýCÔNG TY CỔ PHẦN JW EUVIPHARM
Số đăng ký880115332025
Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền
Quy cách đóng góiThùng carton 10 Túi x 150ml
Hoạt chấtLevofloxacin
Xuất xứHàn Quốc
Mã sản phẩmsanss1
Chuyên mục Thuốc Kháng Sinh

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Hoàng Bích Biên soạn: Dược sĩ Hoàng Bích
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Mỗi 150 ml Dung dịch chứa:

  • Levofloxacin hemihydrat 0,76869 g, tương đương levofloxacin 0,75 g.
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền. 

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Goldquino 5mg/ml Injection

Thuốc Goldquino 5mg/ml Injection được chỉ định cho người lớn trên 18 tuổi để điều trị một số nhiễm khuẩn do vi sinh vật nhạy cảm, khi đường tĩnh mạch có ưu điểm hơn đường uống, chẳng hạn người bệnh không dung nạp thuốc đường uống. Các chỉ định được nêu gồm:

  • Viêm phổi mắc phải cộng đồng.
  • Viêm phổi mắc phải tại bệnh viện. Có thể điều trị bổ trợ khi có chỉ định lâm sàng. Nếu nghi ngờ hoặc xác định Pseudomonas aeruginosa là tác nhân gây bệnh, cần phối hợp levofloxacin với một beta-lactam kháng Pseudomonas.
  • Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da không biến chứng.
  • Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da có biến chứng.
  • Viêm thận - bể thận cấp.
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu.
  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không phức tạp chỉ nên điều trị bằng thuốc này khi không có lựa chọn thay thế phù hợp, do nguy cơ phản ứng có hại nghiêm trọng và một số trường hợp có thể tự khỏi.[1]

==>> Xem thêm thuốc chứa hoạt chất tương tự: Thuốc Triflox 500mg - Điều trị tốt nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm 

Tác dụng - Chỉ định của thuốc Goldquino 5mg/ml Injection

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Goldquino 5mg/ml Injection

3.1 Liều dùng

Liều dùng phụ thuộc vào loại nhiễm khuẩn, mức độ bệnh và độ nhạy cảm của vi sinh vật. Thời gian điều trị tùy phác đồ. Thông thường, tiếp tục điều trị ít nhất 48-72 giờ sau khi người bệnh hết sốt hoặc có bằng chứng đã diệt được vi khuẩn gây bệnh. Sau vài ngày điều trị tĩnh mạch, có thể chuyển sang dạng uống theo phác đồ.

Người lớn có chức năng thận bình thường

- Viêm phổi mắc phải cộng đồng: 500 mg mỗi 24 giờ trong 7-14 ngày hoặc 750 mg mỗi 24 giờ trong 5 ngày.

- Viêm phổi mắc phải tại bệnh viện: 750 mg mỗi 24 giờ trong 7-14 ngày.

- Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da không biến chứng: 500 mg mỗi 24 giờ trong 7-10 ngày.

- Nhiễm khuẩn da và cấu trúc da có biến chứng: 750 mg mỗi 24 giờ trong 7-14 ngày.

- Viêm thận - bể thận cấp: 250 mg mỗi 24 giờ trong 10 ngày.

- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu: 250 mg mỗi 24 giờ trong 10 ngày.

Người bệnh suy thận

Liều dùng được điều chỉnh theo độ thanh thải creatinin (CLcr):

- Viêm phổi cộng đồng hoặc nhiễm khuẩn da, cấu trúc da không biến chứng

  - CLcr 50-80 ml/phút: không cần điều chỉnh liều.

  - CLcr 20-49 ml/phút: liều khởi đầu 500 mg, sau đó 250 mg mỗi 24 giờ.

  - CLcr 10-19 ml/phút, thẩm tách máu hoặc CAPD: liều khởi đầu 500 mg, sau đó 250 mg mỗi 48 giờ.

- Nhiễm khuẩn da có biến chứng hoặc viêm phổi mắc phải tại bệnh viện

  - CLcr 50-80 ml/phút: không cần điều chỉnh liều.

  - CLcr 20-49 ml/phút: liều khởi đầu 750 mg, sau đó 750 mg mỗi 48 giờ.

  - CLcr 10-19 ml/phút, thẩm tách máu hoặc CAPD: liều khởi đầu 750 mg, sau đó 500 mg mỗi 48 giờ.

- Nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng hoặc viêm thận - bể thận cấp

  - CLcr trên 20 ml/phút: không cần điều chỉnh liều.

  - CLcr 10-19 ml/phút: 250 mg mỗi 48 giờ.

Người bệnh suy gan không cần chỉnh liều. 

Người cao tuổi không cần chỉnh liều, trừ khi cần cân nhắc chức năng thận.

3.2 Cách dùng

Thuốc Goldquino 5mg/ml Injection được dùng bằng đường uống.

Chỉ dùng bằng đường truyền tĩnh mạch. Không tiêm bắp, tiêm trong vỏ, tiêm phúc mạc hoặc tiêm dưới da.

Truyền chậm 500 mg trong 60 phút hoặc 750 mg trong 90 phút. Không tiêm hoặc truyền nhanh vì có thể gây hạ huyết áp.

4 Chống chỉ định

Không dùng levofloxacin cho người có tiền sử quá mẫn với levofloxacin, kháng sinh nhóm quinolon hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc. 

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm thuốc: Thuốc Bactevo 500mg - Điều trị nhiễm trùng do vi khuẩn nhạy cảm

5 Tác dụng phụ

5.1 Phổ biến, từ 1/100 trở lên

Nhiễm Candida.

Mất ngủ.

Đau đầu, chóng mặt.

Buồn nôn, tiêu chảy, táo bón, đau bụng, nôn, khó tiêu.

Bất thường chức năng gan, tăng men gan, tăng phosphatase kiềm.

Ban đỏ, ngứa.

Phù, phản ứng tại vị trí tiêm, đau ngực.

5.2 Không phổ biến, từ 1/1.000 đến dưới 1/100

Nhiễm Candida sinh dục.

Lo âu, kích động, nhầm lẫn, trầm cảm, chóng mặt, ác mộng, rối loạn giấc ngủ, chán ăn, mơ bất thường.

Run, co giật, dị cảm, tăng trương lực, tăng động, dáng đi bất thường, buồn ngủ, ngất.

Khó thở, chảy máu mũi.

Viêm dạ dày, viêm miệng, viêm tụy, viêm thực quản, viêm dạ dày ruột, viêm lưỡi, viêm đại tràng giả mạc, viêm đại tràng do C. difficile.

Nổi mề đay.

Viêm âm đạo.

Thiếu máu, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu.

Phản ứng dị ứng.

Tăng đường huyết, hạ đường huyết, tăng Kali huyết.

Ngừng tim, đánh trống ngực, nhịp nhanh thất, rối loạn nhịp thất.

Viêm tĩnh mạch.

Đau khớp, viêm gân, đau cơ, đau xương.

Chức năng thận bất thường, suy thận cấp.

Thông báo cho bác sĩ nếu gặp các tác dụng không mong muốn khi dùng thuốc Goldquino 5mg/ml Injection.

6 Tương tác

Thuốc kháng acid, sucralfat, vitamin phối hợp, didanosin hoặc cation kim loại: chưa có dữ liệu về tương tác với fluoroquinolon truyền tĩnh mạch trong hướng dẫn. Không dùng cùng dung dịch chứa cation đa hóa trị như magnesi.

Warfarin: đã có báo cáo tăng tác dụng của warfarin. Theo dõi dấu hiệu chảy máu.

Thuốc điều trị đái tháo đường: có thể xảy ra tăng hoặc hạ đường huyết khi dùng đồng thời. Cần theo dõi chặt chẽ đường huyết.

Thuốc chống viêm không steroid: dùng đồng thời có thể làm tăng nguy cơ kích thích thần kinh trung ương và co giật.

Theophyllin: hướng dẫn khuyến cáo theo dõi nồng độ theophyllin và điều chỉnh liều thích hợp khi dùng cùng levofloxacin.

Cyclosporin: thời gian bán thải của levofloxacin có thể dài hơn một chút, nhưng khác biệt được nêu là không có ý nghĩa lâm sàng và không yêu cầu điều chỉnh liều.

Digoxin: không ảnh hưởng đến hấp thu và dược động học của levofloxacin, không cần điều chỉnh liều.

Probenecid hoặc cimetidin: làm thay đổi một số thông số dược động học nhưng theo hướng dẫn không cần điều chỉnh liều levofloxacin.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng 

Fluoroquinolon có thể gây phản ứng nghiêm trọng, có khả năng kéo dài hoặc không hồi phục, gồm viêm gân, đứt gân, bệnh lý thần kinh ngoại biên và tác dụng trên hệ thần kinh trung ương. 

Thận trọng với nguy cơ viêm gân hoặc đứt gân, đặc biệt ở người trên 60 tuổi, người dùng corticosteroid và người ghép tạng.

Tránh dùng ở người có tiền sử bệnh lý thần kinh ngoại biên hoặc nhược cơ.

Cân nhắc nguy cơ co giật và tác dụng trên thần kinh trung ương ở người có tiền sử hoặc yếu tố nguy cơ liên quan.

Tránh dùng ở người có tiền sử kéo dài khoảng QT, hạ kali máu chưa điều trị hoặc đang dùng thuốc chống loạn nhịp nhóm IA hoặc III. Người cao tuổi có thể nhạy cảm hơn với tác động trên khoảng QT.

Theo dõi tiêu chảy sau dùng kháng sinh, kể cả khi xuất hiện muộn. Hướng dẫn lưu ý tiêu chảy liên quan C. difficile có thể xuất hiện hơn hai tháng sau khi dùng thuốc kháng khuẩn.

Theo dõi đường huyết ở người đái tháo đường đang dùng Insulin hoặc thuốc hạ đường huyết.

Hạn chế tiếp xúc quá mức với ánh sáng mặt trời hoặc tia cực tím do nguy cơ nhạy cảm ánh sáng.

Thuốc chứa natri 154 mmol/l. Cần lưu ý ở người phải kiểm soát natri trong chế độ ăn.

Không kê đơn khi không có bằng chứng hoặc nghi ngờ nhiễm khuẩn hay chỉ định dự phòng, nhằm hạn chế nguy cơ kháng thuốc.

Thuốc có thể gây chóng mặt, hoa mắt, ù tai hoặc rối loạn thị giác, ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Thai kỳ: Chưa có nghiên cứu đầy đủ, có kiểm soát về việc dùng levofloxacin ở phụ nữ mang thai. Chỉ nên dùng khi lợi ích vượt trội nguy cơ tiềm tàng cho thai nhi.

Cho con bú: Levofloxacin có thể bài tiết qua sữa mẹ. Do nguy cơ phản ứng có hại nghiêm trọng ở trẻ bú mẹ, cần cân nhắc ngừng thuốc hoặc ngừng cho con bú.

7.3 Xử trí khi quá liều

Trong quá liều cấp tính, hướng dẫn nêu biện pháp làm rỗng dạ dày, theo dõi người bệnh và duy trì bù nước thích hợp. Levofloxacin không được loại bỏ hiệu quả bằng thẩm tách máu hoặc thẩm phân phúc mạc.

7.4 Bảo quản 

Nơi khô ráo, thoáng mát.

Tránh ánh sáng trực tiếp.

Nhiệt độ dưới 30 độ C.

8 Sản phẩm thay thế 

Nếu thuốc Goldquino 5mg/ml Injection hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các thuốc thay thế sau đây:

  • Thuốc Levogolds 750mg/150ml chứa 750mg Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) trong 150ml, được dùng để tiêm trong điều trị nhiễm khuẩn. Được sản xuất bởi ACS Dobfar info SA.
  • Thuốc Levofloxacin 750mg/150ml Imexpharm chứa 750mg Levofloxacin (dưới dạng Levofloxacin hemihydrate) trong 150ml, được dùng để tiêm trong điều trị nhiễm khuẩn. Được sản xuất bởi Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm.

9 Cơ chế tác dụng 

9.1 Dược lực học

Mã ATC: J01MA12

Nhóm dược lý: Kháng sinh nhóm quinolon, phân nhóm fluoroquinolon.

Levofloxacin ức chế enzym topoisomerase II (DNA-gyrase) và/hoặc topoisomerase IV của vi khuẩn, là các enzym tham gia sao chép, phiên mã và sửa chữa DNA. Thuốc có tác dụng diệt khuẩn và hoạt tính trên nhiều vi khuẩn Gram dương, Gram âm…

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Sau khi truyền 750 mg trong 90 phút ở người tình nguyện khỏe mạnh, nồng độ đỉnh trung bình trong huyết tương là 11,5 ± 4,0 mcg/ml.

Dược động học tuyến tính và có thể dự đoán sau khi dùng một hoặc nhiều liều.

Trạng thái ổn định đạt sau 48 giờ dùng 750 mg mỗi ngày một lần.

Các thông số dược động học khi dùng đường tĩnh mạch và đường uống với liều tương đương gần như tương tự.

9.2.2 Phân bố

Thể tích phân bố trung bình khoảng 74-112 lít sau một liều hoặc nhiều liều 750 mg.

Thuốc phân bố rộng trong các mô.

Nồng độ đỉnh ở mô da và dịch phồng rộp da đạt sau khoảng 3 giờ.

Thuốc thấm tốt vào mô phổi.

Khoảng 24-38% levofloxacin gắn với protein huyết thanh trong các nghiên cứu. Ở người, thuốc chủ yếu gắn với Albumin huyết thanh.

9.2.3 Chuyển hóa

Levofloxacin ổn định dưới dạng đồng phân lập thể trong huyết tương và nước tiểu.

Thuốc không chuyển thành đồng phân đối quang D-ofloxacin.

Levofloxacin chuyển hóa ít ở người.

9.2.4 Thải trừ

Thuốc chủ yếu được thải qua nước tiểu dưới dạng không đổi.

Thời gian bán thải trung bình trong huyết tương khoảng 6-8 giờ sau một hoặc nhiều liều.

Độ thanh thải toàn thân biểu kiến trung bình là 144-226 ml/phút.

Độ thanh thải qua thận là 96-142 ml/phút.

10 Thuốc Goldquino 5mg/ml Injection giá bao nhiêu?

Thuốc Goldquino 5mg/ml Injection hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Goldquino 5mg/ml Injection mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn thuốc của bác sĩ kê đơn thuốc Goldquino 5mg/ml Injection để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

12 Ưu điểm

  • Dạng dung dịch truyền tĩnh mạch cho phép dùng thuốc khi đường uống không phù hợp theo chỉ định. Có thể chuyển từ điều trị tĩnh mạch sang dạng uống sau vài ngày nếu phù hợp với phác đồ.
  • Hàm lượng 5 mg/ml được ghi rõ, giúp xác định lượng thuốc trong mỗi thể tích dung dịch.
  • Điều trị nhiều loại nhiễm khuẩn.

13 Nhược điểm

  • Thuốc chỉ dùng truyền tĩnh mạch, cần nhân viên y tế thực hiện và không phù hợp để người bệnh tự dùng tại nhà.
  • Nhiều phản ứng có hại nghiêm trọng có thể xảy ra, gồm nguy cơ viêm gân, đứt gân, bệnh lý thần kinh ngoại biên và tác dụng trên hệ thần kinh trung ương. 

Tổng 8 hình ảnh

thuoc godsaves 75mg 1 K4843
thuoc godsaves 75mg 1 K4843
thuoc godsaves 75mg 2 R6580
thuoc godsaves 75mg 2 R6580
thuoc godsaves 75mg 3 G2383
thuoc godsaves 75mg 3 G2383
thuoc godsaves 75mg 4 C1710
thuoc godsaves 75mg 4 C1710
thuoc godsaves 75mg 5 S7670
thuoc godsaves 75mg 5 S7670
thuoc godsaves 75mg 6 S7654
thuoc godsaves 75mg 6 S7654
thuoc godsaves 75mg 7 D1381
thuoc godsaves 75mg 7 D1381
thuoc godsaves 75mg 8 G2470
thuoc godsaves 75mg 8 G2470

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng do Cục quản lý Dược phê duyệt, tại đây.
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc được sản xuất ở đâu

    Bởi: Liên vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Do JW Life Science Corporation Hàn sản xuất ạ

      Quản trị viên: Dược sĩ Hoàng Bích vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Goldquino 5mg/ml Injection 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Goldquino 5mg/ml Injection
    N
    Điểm đánh giá: 5/5

    Hiệu quả cao

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789