Gingosvm
Thuốc kê đơn
Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng
| Thương hiệu | Công Ty Cổ Phần Dược Phẩm Sohaco, Công ty cổ phần dược phẩm Soha Vimex |
| Công ty đăng ký | Công ty cổ phần dược phẩm Soha Vimex |
| Số đăng ký | 893100145700 |
| Dạng bào chế | Hỗn dịch uống |
| Quy cách đóng gói | Hộp 30 gói x 10ml |
| Hạn sử dụng | 24 tháng |
| Hoạt chất | Benzalkonium Chloride, Simethicone, Sorbitol, Magnesium Hydroxide, Nhôm Hydroxit (Aluminium hydroxide), Xanthan Gum |
| Tá dược | Sucralose (Splenda), Propylene Glycol, PEG-40 Stearate (Polyoxyethylen 40 Stearate), Microcrystalline cellulose (MCC), Acid Citric Monohydrate |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Mã sản phẩm | hg700 |
| Chuyên mục | Thuốc Tiêu Hóa |
Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây
- Chi tiết sản phẩm
- Hỏi & Đáp 0
- Đánh giá 0
1 Thành phần
Thành phần trong gói hỗn dịch Gingosvm bao gồm:
- Aluminum hydroxide (dưới dạng Dried Aluminum Ilydroxide Gel) hàm lượng 800,0 mg
- Magnesiumum hydroxide hàm lượng 800,0 mg
- Simcthicone (dưới dạng Simethicone emulsion 30%) hàm lượng 80,0 mg
- Tá dược vừa đủ.
Dạng bào chế: Hỗn dịch uống.
2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Gingosvm
Thuốc Gingosvm sử dụng trong mục tiêu điều trị các biểu hiện ợ nóng, tăng nồng độ acid trên dạ dày kèm theo đầy hơi và khó tiêu.[1]

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Gingosvm
3.1 Liều dùng
Thuốc Gingosvm được cân nhắc sử dụng trên đối tượng người lớn và trẻ nhỏ trên 12 tuổi với lượng 10 đến 20ml tương ứng từ 1 đến 2 gói mỗi khi cần sử dụng và không dùng quá 60ml trong thời gian 24 giờ và không kéo dài quá 2 tuần.
3.2 Cách dùng
Thuốc Gingosvm được sử dụng qua đường uống trực tiếp giữa các bữa ăn, trước khi đi ngủ và lắc thật kỹ trước khi uống.
4 Chống chỉ định
Không sử dụng thuốc Gingosvm với người bị mẫn cảm hay dị ứng thành phần nào trong đó.
Chống chỉ định sử dụng thuốc Gingosvm trên đối tượng giảm nồng độ phosphat huyết, rối loạn chuyển hóa porphyrin, viêm ruột thừa, chảy máu trên tiêu hóa không rõ nguyên nhân, trẻ sơ sinh và trẻ em có nguy cơ bị nhiễm độc nhôm, người bị mất nước hay suy thận.
Không dùng thuốc Gingosvm trên người bị suy nhược nặng, suy thận hoặc có phosphat máu giảm.
Không sử dụng thuốc Gingosvm trên người bị giảm phosphat huyết, suy thận nặng hay đã từng hay nghi ngờ thủng hoặc tắc ruột.
==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm Thuốc Gelactive P giảm biểu hiện khó tiêu, ợ nóng, đầy hơi.
5 Tác dụng phụ
Việc sử dụng thuốc Gingosvm có thể gây ra các tác dụng không mong muốn như:
- Aluminum hydroxide: táo bón, chát miệng, phân rắn, buồn nôn, nôn, giảm nồng độ phosphat huyết, nhuyễn xương, sa sút trí tuệ, thiếu máu hồng cầu nhỏ.
- Magnecsiumum hydroxide: đau bụng, tiêu chảy, tăng nồng độ magnesium máu.
6 Tương tác
Aluminum hydroxide
Thuốc | Tương tác |
Tetracyclin, đigoxin, indomcthacin, muối Sắt, Isoniazid, alopurinol, benzodiazepin, corticosteroid, penicilamin, phenothiazin, ranitidin, ketoconazol, iraconazol, clodiazepoxyd | Giảm hấp thu các thuốc nhóm bên khi kết hợp. |
Thuốc kháng virus như Dolutegravir, elvitepravir, raltepravr | Giảm hấp thu của thuốc kháng virus. |
Pseudoephedrin hoặc diazepam | Tăng hấp thu hoạt chất pseudoephedrin hoặc Diazepam. |
Salicylat | Giảm nồng độ salicylat trong máu. |
Magnesiumum hydroxide
Thuốc | Tương tác |
Aspirin dạng bao tan | Tăng sự hấp thu aspirin. |
Dicoumarol | Tăng nồng độ hấp thu dicoumarol. |
Thuốc kháng sinh, kháng nấm, kháng virus, kháng histamin, bisphosphonat, corticoid, Digoxin, thuốc chống động kinh, levothyroxin, mycophenolat, muối sắt, hạ lipid máu, penicilamin | Giảm hấp thu các thuốc nhóm bên khi kết hợp. |
Dipyridamol | Không nên dùng chung thuốc chứa magnesium. |
Salicylat | Tăng sự thải trừ của salicylat. |
Amphetamin và quinidin | Giảm sự thải trừ của amphetamin và quinidin. |
Simethicone có thể làm giảm sự hấp thu levothyroxin trong máu gây ra giảm năng tuyến giáp.
7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản
7.1 Lưu ý và thận trọng
Thận trọng khi sử dụng thuốc Gingosvm trên đối tượng bị suy tim sung huyết, suy thận hay gây ra tích lũy nhôm và nhiễm độc, phù, xơ gan hay có một chế độ ăn ít natri, người bị chảy máu đường tiêu hóa.
Cân nhắc theo dõi khi sử dụng thuốc Gingosvm trên người cao tuổi, táo bón hay có các dấu hiệu mất nước, mất dịch hoặc rối loạn tiêu hóa có sự giảm nhu động trên ruột, tắc ruột.
Thực hiện kiểm tra định kỳ 2 tháng 1 lần về nồng độ phosphat trong máu trên người đang phải chạy thận nhân tạo hay sử dụng trong thời gian dài với thuốc kháng acid chứa nhôm.
Việc sử dụng muối citrat có thể làm tăng sự hấp thu nhôm trên Đường tiêu hóa và người suy thận cần tránh sử dụng sản phẩm chứa citrat khi dùng thuốc.
Thuốc chứa magnesi có thể gây ra nhuận tràng, dẫn đến mất cân bằng về dịch và điện giải.
Với người bị suy thận nặng, đã ghi nhận trường hợp hạ huyết áp, buồn nôn, suy hô hấp hay hôn mê khi sử dụng thuốc, không khuyến cáo dùng trên người suy thận.
Không sử dụng simethicone trong mục tiêu điều trị cơn đau bụng trên trẻ em, tránh sử dụng các đồ uống chứa thành phần carbonat hay thức ăn làm tăng lượng trong dạ dày.
Không dùng với người bị bất dung nạp Fructose do thành phần chứa Sorbitol.
==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Myeracid giảm nhanh ợ nóng, ợ chua hay khó tiêu.
7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
Tránh sử dụng thuốc Gingosvm kéo dài với liều cao, với liều thông thường có thể cân nhắc sử dụng với mẹ đang mang thai hay người cho con bú.
7.3 Xử trí khi quá liều
Sử dụng thuốc quá lượng có thể gây ra rối loạn tiêu hóa, đặc biệt là quá lượng magnesium gây phản ứng nôn, buồn nôn, đỏ bừng mặt, hạ huyết áp, chóng mặt, mất phản xạ gân xương, hôn mê hay ngừng tim. Thực hiện truyền tĩnh mạch từ 10 đến 20ml Dung dịch calci gluconat 10% nếu ghi nhận về vấn đề suy hô hấp hay ngừng tim.
7.4 Bảo quản
Thuốc Gingosvm để trên cao, nơi khô, nhiệt độ dưới 30.
8 Sản phẩm thay thế
Trong trường hợp thuốc Gingosvm đang tạm hết hàng, quý khách có thể tham khảo một số thuốc sau đây:
- Thuốc Alumastad chứa hoạt chất Aluminum hydroxide, Magnesiumum hydroxide và Simethicone giảm nhanh rối loạn do viêm dạ dày, khó tiêu hay thoát vị hoành. Thuốc được sản xuất dạng viên nhai bởi Công ty TNHH Liên Doanh Stellapharm, Việt Nam.
- Thuốc Forug Plus có thành phần Aluminum hydroxide, Magnesiumum hydroxide và Simethicone điều trị khó tiêu như ợ nóng, đầy hơi. Thuốc tạo thành ở dạng hỗn dịch uống tại Công ty Cổ phần Medcen, Việt Nam.
9 Cơ chế tác dụng
9.1 Dược lực học
Sau khi vào cơ thể Aluminum hydroxide và Magnecsiumum hydroxide có tác dụng trong việc trung hòa acid dịch vị dạ dày, giảm nhanh lượng acid tiết, giảm các tình trạng đau hay viêm loét dạ dày, giảm sự tích tụ khí trên tiêu hóa.[2]
Đồng thời, có sự kết hợp của Simethicone có tác dụng trong việc làm tan bọt khí, giảm sự đầy hơi, chướng bụng do nguyên nhân tăng nồng độ acid.
9.2 Dược động học
Magnecsiumum hydroxide và Aluminum hydroxide hấp thu qua đường tiêu hóa, tham gia vào phản ứng trung hòa và được đưa ra ngoài thông qua phân và nước tiểu.
Simcthicone hấp thu tại đường tiêu hóa và bài tiết với phân ở dạng còn nguyên vẹn.
10 Thuốc Gingosvm giá bao nhiêu?
Thuốc Gingosvm hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang.
Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.
11 Thuốc Gingosvm mua ở đâu?
Bạn có thể mua thuốc trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.
12 Ưu điểm
- Thuốc Gingosvm giảm nhanh cảm giác đầy hơi, chướng bụng khó chịu khi sử dụng thuốc.
- Thuốc là sự kết hợp 3 thành phần vừa có tác dụng trung hòa acid dịch vị, vừa có khả năng giảm bọt tiêu hóa, giảm cảm giác căng tức, đầy chướng.
- Dạng thuốc sử dụng là hỗn dịch uống, dễ dùng và cho tác dụng ngay sau khi dùng.
13 Nhược điểm
- Phản ứng bất thường như khó chịu, giảm phosphat huyết có thể xuất hiện khi dùng thuốc.
Tổng 10 hình ảnh










Tài liệu tham khảo
- ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc Gingosvm do Cục Quản lý Dược cấp và phê duyệt. Xem và tải file PDF tại đây.
- ^ Gina Patel, Vipul K Gupta, Leanne Gasink và cộng sự, (Đăng ngày 21 tháng 3 năm 2023), Effect of an Antacid (Aluminum Hydroxide/Magnesium Hydroxide/Simethicone) or a Proton Pump Inhibitor (Omeprazole) on the Pharmacokinetics of Tebipenem Pivoxil Hydrobromide (TBP-PI-HBr) in Healthy Adult Subjects, Pubmed. Truy cập ngày 06 tháng 03 năm 2026.

