EU-Phosteril 800mg
Thuốc kê đơn
Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng
| Thương hiệu | Pharmathen, Pharmathen International S.A. |
| Công ty đăng ký | Công ty TNHH Xuất nhập khẩu và phân phối Dược phẩm Hà Nội |
| Số đăng ký | 520110067426 |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Quy cách đóng gói | Hộp 1 lọ 180 viên |
| Hoạt chất | Sevelamer |
| Tá dược | Magnesi stearat, Gelatin |
| Xuất xứ | Hy Lạp |
| Mã sản phẩm | tq1563 |
| Chuyên mục | Thuốc Tiết Niệu Sinh Dục |
Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây
- Chi tiết sản phẩm
- Hỏi & Đáp 0
- Đánh giá 0
1 Thành phần
Thành phần dược chất:
Sevelamer carbonate khan: 800,0 mg.
Thành phần tá dược: Silica keo khan, tinh bột ngô tiền gelatin hóa 1500, magnesi stearat, coating material Opadry 06A59037 (Hypromellose 15cp, HPMC 2910/Hypromellose 5cp, acetylated monoglycerides FCC), mực in màu thực phẩm 16-9000.
2 Tác dụng – Chỉ định của thuốc EU-Phosteril 800mg
2.1 Tác dụng
EU-Phosteril 800mg thuộc nhóm thuốc điều trị tăng phosphat máu. Thuốc giữ ion phosphat trong lòng ruột nhằm làm giảm phospho huyết thanh.

2.2 Chỉ định
Kiểm soát tăng phosphat máu ở người lớn đang chạy thận nhân tạo hoặc thẩm phân phúc mạc.
Kiểm soát tăng phosphat máu ở người lớn mắc bệnh thận mạn tính không chạy thận nhân tạo có phospho huyết thanh >= 1,78 mmol/l.
Phối hợp trong phác đồ đa dạng cùng calci hoặc Vitamin D3 nhằm kiểm soát bệnh xương do thận.
==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Omwell 800 kiểm soát tăng photphat máu
3 Liều dùng – Cách dùng thuốc EU-Phosteril 800mg
3.1 Liều dùng
Liều khởi đầu: Khuyến cáo dùng 2,4 g hoặc 4,8 g mỗi ngày căn cứ vào phospho máu, chia 3 lần cùng bữa ăn:
- Nồng độ phospho huyết thanh từ 1,78 - 2,42 mmol/l (5,5 - 7,5 mg/dl): Uống 2,4 g mỗi ngày (1 viên/lần x 3 lần/ngày).
- Nồng độ phospho huyết thanh > 2,42 mmol/l (> 7,5 mg/dl): Uống 4,8 g mỗi ngày (2 viên/lần x 3 lần/ngày).
- Chuyển từ chất liên kết phosphat khác: Dùng tương đương theo cơ sở gam/gam và theo dõi phospho huyết thanh.
- Chuẩn độ và duy trì: Tăng dần liều thêm 0,8 g x 3 lần/ngày (2,4 g/ngày) sau mỗi 2 - 4 tuần tới khi đạt mục tiêu. Liều duy trì trung bình khoảng 6 g mỗi ngày. Bệnh nhân cần duy trì chế độ ăn kiêng theo quy định.
Người cao tuổi: Không cần hiệu chỉnh liều.
Suy gan: Chưa có nghiên cứu trên nhóm bệnh nhân suy gan.
Trẻ em: Chưa thiết lập an toàn và hiệu quả ở trẻ dưới 6 tuổi hoặc có diện tích da (BSA) < 0,75 m2. Trẻ trên 6 tuổi có BSA > 0,75 m2 nên dùng dạng hỗn dịch uống, không phù hợp dùng viên nén.
3.2 Cách dùng
Thuốc dùng đường uống cùng bữa ăn, không uống khi bụng đói. Uống nguyên viên với nước. Không nghiền nát, không nhai hoặc bẻ nhỏ viên thuốc.[1]
4 Chống chỉ định
Quá mẫn với sevelamer carbonate hoặc bất kỳ tá dược nào.
Bệnh nhân bị hạ phosphat máu.
Bệnh nhân bị tắc ruột.
==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Sevelamer Carbonate Dr.Reddy’s 800mg kiểm soát photphat máu
5 Tác dụng phụ
Rối loạn tiêu hóa: Rất phổ biến gồm buồn nôn, nôn, đau bụng trên, táo bón. Phổ biến gồm tiêu chảy, khó tiêu, đầy hơi, đau bụng. Chưa rõ tần suất gồm tắc ruột, thủng ruột, loét ruột, hoại tử ruột, xuất huyết tiêu hóa, viêm đại tràng, khối ruột.
Rối loạn hệ miễn dịch: Rất hiếm gặp phản ứng quá mẫn.
Rối loạn da và mô dưới da: Rất hiếm gặp phát ban, ngứa.
Xét nghiệm: Chưa rõ tần suất phát hiện tinh thể sevelamer tại ruột.
6 Tương tác
Ciprofloxacin: Sevelamer làm giảm khoảng 50% Sinh khả dụng của Ciprofloxacin, không dùng đồng thời.
Ciclosporin, mycophenolat mofetil, tacrolimus: Thuốc làm giảm nồng độ trong máu của các hoạt chất này; cần theo dõi chặt chẽ khi phối hợp và sau khi ngừng thuốc.
Levothyroxin: Rất hiếm trường hợp suy giáp; cần theo dõi chặt chẽ nồng độ TSH.
Thuốc chống loạn nhịp và chống động kinh: Uống trước 1 giờ hoặc sau 3 giờ dùng sevelamer, xem xét theo dõi nồng độ máu.
Thuốc ức chế bơm proton (PPI): Rất hiếm trường hợp tăng phosphat máu; cần theo dõi phosphat máu và chỉnh liều sevelamer.
Thuốc bị ảnh hưởng sinh khả dụng: Uống trước 1 giờ hoặc sau 3 giờ dùng sevelamer, hoặc theo dõi nồng độ thuốc trong máu.
Digoxin, warfarin, Enalapril, metoprolol: Sevelamer không ảnh hưởng đến sinh khả dụng của các thuốc này.
Tương kỵ: Không trộn lẫn với các thuốc khác do thiếu dữ liệu nghiên cứu.
7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản
7.1 Lưu ý và thận trọng
Không khuyến cáo cho người lớn mắc bệnh thận mạn chưa lọc máu có phospho huyết thanh < 1,78 mmol/l.
Thận trọng ở người khó nuốt, rối loạn nhu động ruột nặng, viêm ruột hoạt động hoặc đại phẫu đường tiêu hóa.
Theo dõi chặt chẽ tình trạng táo bón nhằm phát hiện sớm nguy cơ tắc ruột.
Theo dõi và bổ sung các vitamin tan trong dầu (A, D, E, K) cùng Acid Folic nếu cần.
Bổ sung khoảng 400 IU Vitamin D mỗi ngày cho người bệnh thận mạn chưa lọc máu.
Kiểm tra định kỳ nồng độ calci và bicarbonat huyết thanh để phòng ngừa hạ/tăng calci máu và nhiễm toan chuyển hóa.
Theo dõi sát nguy cơ viêm phúc mạc ở bệnh nhân thẩm phân phúc mạc và tuân thủ kỹ thuật vô trùng.
Đánh giá lại việc dùng thuốc nếu bệnh nhân xuất hiện táo bón nặng hoặc triệu chứng viêm loét tiêu hóa nghiêm trọng.
Chế phẩm chứa dưới 1 mmol natri (23 mg) mỗi viên, xem như không chứa natri.
7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
Phụ nữ mang thai: Dữ liệu sử dụng còn rất hạn chế. Thuốc làm giảm hấp thu acid folic và gây độc tính sinh sản ở động vật liều cao. Chỉ dùng thuốc khi thật sự cần thiết sau khi đánh giá kỹ rủi ro và lợi ích.
Phụ nữ cho con bú: Sevelamer không hấp thu nên khó bài tiết vào sữa mẹ. Cân nhắc tiếp tục hoặc ngừng cho con bú dựa vào lợi ích của mẹ và con.
Khả năng sinh sản: Nghiên cứu trên động vật không làm giảm khả năng sinh sản. Chưa có dữ liệu trên người.
Lái xe và vận hành máy móc: Thuốc không ảnh hưởng hoặc ảnh hưởng không đáng kể đến khả năng lái xe.
7.3 Xử trí khi quá liều
Người tình nguyện khỏe mạnh dùng liều tới 14 g/ngày trong 8 ngày không gặp phản ứng có hại. Liều tối đa nghiên cứu ở bệnh nhân thận mạn là 14,4 g/ngày.
Quá liều chủ yếu gây táo bón và các triệu chứng rối loạn tiêu hóa.
Xử trí bằng cách điều trị triệu chứng phù hợp cho bệnh nhân.
7.4 Bảo quản
Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30 độ C.
Chỉ dùng thuốc trong vòng 60 ngày sau khi mở nắp lọ.
Bảo quản lọ đã mở nắp ở nhiệt độ từ 15 - 25 độ C.
Để xa tầm tay trẻ em.
8 Sản phẩm thay thế
Nếu sản phẩm EU-Phosteril 800mg hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:
Sản phẩm Savilieva-800 của Allieva Pharma Private Limited chứa thành phần Sevelamer carbonate được chỉ định để điều trị kiểm soát chứng tăng phosphat máu ở người trưởng thành mắc bệnh thận mạn tính đang lọc máu hoặc chưa lọc máu có nồng độ phospho huyết thanh từ 1,78 mmol/l trở lên.
Sản phẩm Revlamer 800mg do Sun Pharma Laboratories Ltd. sản xuất, chứa Sevelamer carbonate được sử dụng trong các trường hợp bệnh nhân lọc máu cần hạ phosphat huyết thanh, đồng thời phối hợp điều trị đa dạng cùng calci hoặc vitamin D nhằm ngăn ngừa biến chứng loạn dưỡng xương do thận.
9 Cơ chế tác dụng
9.1 Dược lực học
Sevelamer là một polymer liên kết chéo không hấp thu phosphat, hoàn toàn không chứa calci và kim loại. Cấu trúc phân tử chứa nhiều nhóm amin bị proton hóa trong môi trường dạ dày. Các nhóm amin proton hóa này gắn kết với ion phosphat thức ăn mang điện tích âm trong đường ruột.
Quá trình gắn kết giúp ngăn chặn hấp thu phosphat qua Đường tiêu hóa và làm giảm nồng độ phospho huyết thanh. Thuốc thuộc nhóm điều trị tăng phosphat máu với mã ATC là V03AE02.
9.2 Dược động học
Chưa có nghiên cứu dược động học thực hiện trên sevelamer carbonate. Hoạt chất tương tự là sevelamer hydrochlorid không hấp thu qua đường tiêu hóa ở người tình nguyện khỏe mạnh. Thử nghiệm lâm sàng một năm không ghi nhận tích lũy thuốc, tuy nhiên chưa thể loại trừ hoàn toàn khả năng tích lũy khi điều trị kéo dài trên một năm.
10 Thuốc EU-Phosteril 800mg giá bao nhiêu?
Thuốc EU-Phosteril 800mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.
11 Thuốc EU-Phosteril 800mg mua ở đâu?
Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc EU-Phosteril 800mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.
12 Ưu điểm
- Bào chế dạng viên nén phân tán trong miệng rã nhanh trong nước bọt, dễ nuốt, phù hợp cho bệnh nhân gặp khó khăn khi nuốt hoặc kém hợp tác.
- Hiệu quả kiểm soát đồng thời cả triệu chứng dương tính lẫn âm tính của bệnh tâm thần phân liệt, duy trì phòng ngừa tái phát rối loạn lưỡng cực tốt.
- Nguy cơ xảy ra các triệu chứng ngoại tháp và rối loạn trương lực cơ thấp hơn so với các thuốc an thần kinh điển hình.
13 Nhược điểm
- Kích thước viên lớn có thể gây khó nuốt hoặc nghẹn cho bệnh nhân có rối loạn chức năng nuốt.
- Thường gặp tác dụng phụ trên đường tiêu hóa như đầy hơi, buồn nôn, đau bụng và táo bón.
- Thuốc có thể làm giảm hấp thu các vitamin tan trong dầu (A, D, E, K), acid folic và kháng sinh ciprofloxacin.
Tổng 3 hình ảnh




