1 / 11
thuoc etam bfs 125mg ml B0505

Etam-BFS 125mg/ml

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuCPC1 Hà Nội, Công ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Công ty đăng kýCông ty Cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội
Số đăng ký893110460525
Dạng bào chếDung dịch tiêm
Quy cách đóng góiHộp 5 ống x 2ml
Hạn sử dụng24 tháng
Hoạt chấtEtamsylat
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmne1731
Chuyên mục Thuốc Làm Đông Máu

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Cao Mai Biên soạn: Dược sĩ Cao Mai
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần Etam-BFS 125mg/ml bao gồm:

  • Etamsylat hàm lượng 125mg/ml.
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế: Dung dịch tiêm.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Etam-BFS 125mg/ml

Chỉ định Etam-BFS ở trẻ em, người lớn, trẻ sơ sinh trong:

  • Phẫu thuật: Điều trị, phòng ngừa chảy máu mao mạch trước, trong và sau phẫu thuật ở những trường hợp can thiệp phẫu thuật sản khoa, nhãn khoa, thẩm mỹ và tái tạo, tai mũi họng, phụ khoa, nha khoa và tiết niệu.[1]
  • Nội khoa: Chữa trị chảy máu mao mạch bởi nhiều nguyên do và cơ địa khác nhau: tan máu bẩm sinh malena, đái máu hoặc ở tình trạng khẩn cấp mà không dùng được thuốc uống.
  • Phụ khoa: Rong huyết rong kinh do thiết bị đặt vòng tránh thai gây nên, không có nguyên do hữu cơ hoặc ở tình trạng khẩn cấp mà không dùng được thuốc uống.
  • Nhi khoa: Phòng ngừa xuất huyết quanh não thất cho các bé sơ sinh thiếu tháng.
Chỉ định của thuốc Etam-BFS 125mg/ml
Chỉ định của thuốc Etam-BFS 125mg/ml

==>> Đọc thêm: Thuốc Ospolot 500 - Điều trị rong kinh, giảm chảy máu trong phẫu thuật

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Etam-BFS 125mg/ml

3.1 Liều dùng

Đối tượngLiều lượng
Người lớn

Ở phẫu thuật:

  • Trước phẫu thuật: 1-2 ống, tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp, dùng trước phẫu thuật 1 tiếng.
  • Trong phẫu thuật: 1-2 ống, tiêm tĩnh mạch, lặp lại khi cần.
  • Sau phẫu thuật: 1-2 ống/lần, tiêm bắp hoặc tĩnh mạch, mỗi 4-6 tiếng, tùy mức độ chảy máu.

Trường hợp cấp cứu, chảy máu cấp dựa vào mức độ trầm trọng: 1-2 ống/lần, tiêm bắp hoặc tĩnh mạch, mỗi 4-6 tiếng, tùy mức độ chảy máu.

Chữa trị tại chỗ: Thấm khoảng 250mg (1 ống) thuốc vào băng gạt, đặt ở nơi chảy máu hoặc vị trí sau nhổ răng. Nếu cần, có thể lặp nhiều lần, có thể kết hợp với chữa trị bằng đường uống và tiêm.

Trẻ em, bé sơ sinh

Trẻ em: Dùng ½ liều của người lớn.

Trẻ sơ sinh: 10mg/kg, tiêm bắp trong vòng 2 tiếng sau sinh, mỗi lần dùng cách nhau 6, lặp lại 4 ngày.

Bệnh nhân đặc biệtThận trọng khi dùng ở người suy gan, thận

3.2 Cách dùng

Dùng Etam-BFS để tiêm bắp hoặc tĩnh mạch.

4 Chống chỉ định

Người bị quá mẫn thành phần trong Etam-BFS 125mg/ml.

Người mang tiền sử quá mẫn sulfit.

Trường hợp mắc hen phế quản, rối loạn chuyển hóa porphyrin cấp.

5 Tác dụng phụ

Thường gây phát ban, ỉa chảy, buồn ói, mệt mỏi, đau bụng,...

Ít gây hen suyễn.

Hiếm gặp đau khớp.

Rất hiếm gây quá mẫn, sốt, giảm tiểu cầu,...

Nếu có sốt hay dị ứng da, cần ngưng dùng và báo cho bác sĩ.

6 Tương tác

Sulfit trong thuốc có thể làm bất hoạt Thiamin (Vitamin B1).

Kết quả xác định lượng creatinin ở phòng thí nghiệm, triglycerid, cholesterol, lactat và acid uric, phương pháp enzym có thể sai lệch theo hướng thấp hơn mong đợi ở tối đa 12 tiếng.

Nên lấy mẫu xét nghiệm trước lần đầu dùng thuốc Etamsylat để giảm thiểu nguy cơ tương tác.

Khi truyền dịch dextran, cần tiêm Etamsylat trước.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Bởi vì nguy cơ hạ huyết áp khi dùng Etam-BFS đường tiêm cho nên phải chú ý với người có huyết áp thấp hoặc không ổn định.

Natri metabisulfit trong thuốc có thể gây ỉa chảy, dị ứng, buồn ói ở người nhạy cảm. Phản ứng dị ứng có thể gồm sốc phản vệ, hen suyễn nguy hiểm tới mạng sống. Ngừng dùng Etam-BFS khi xảy ra phản ứng quá mẫn.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Nên tránh dùng Etam-BFS ở người mẹ có bầu, đang nuôi con bú.

7.3 Lưu ý với người lái xe và vận hành máy móc

Không thấy ảnh hưởng của Etam-BFS 125mg/ml đối với khả năng điều khiển máy móc, tàu xe.

7.4 Xử trí khi quá liều

Chữa triệu chứng, báo cho bác sĩ để có cách xử trí.

7.5 Bảo quản

Bảo quản Etam-BFS 125mg/ml ở bao bì kín, tránh ẩm - ánh sáng và nhiệt độ phải đảm bảo dưới 30 độ C.

==>> Tham khảo thêm: Thuốc Vinsylat 500mg điều trị triệu chứng rối loạn chức năng mao mạch

8 Sản phẩm thay thế

Nếu thuốc Etam-BFS 125mg/ml hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo sản phẩm thay thế sau:

Sesilen 125mg/ml do GNCLS Experimental Plant sản xuất, mỗi ml thuốc có 125mg Etamsylat. Chế phẩm dùng trong chảy máu do bị vỡ mao mạch.

Ospolot 250 của dược phẩm trung ương 1 có Etamsylat hàm lượng 250mg/2ml. Thuốc dùng để phòng ngừa, chữa trị tình trạng có liên quan đến chảy máu.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Etamsylat có khả năng chống xuất huyết, bảo vệ mạch máu, nó gây ảnh hưởng ở giai đoạn đầu quá trình cầm máu. Thuốc duy trì ổn định cho thành mao mạch, làm gia tăng sự kết dính của tiểu cầu, từ đó giảm thiểu thời gian chảy máu cũng như lượng máu bị mất.

Thuốc này không làm co mạch, không gây ảnh hưởng đến việc tiêu fibrin hay hoạt động của những yếu tố đông máu ở huyết tương.

Trong cơ thể, Etamsylat không được chuyển hóa.

9.2 Dược động học

Sau khi tiêm 500mg Etamsylat qua tĩnh mạch, Cmax đạt 10mcg/ml sau 10 phút. Nửa đời ở huyết tương khi tiêm tĩnh mạch đạt 1,9 tiếng.

Khoảng 85% liều được thải vào nước tiểu trong 24 tiếng đầu dưới dạng không đổi. Thuốc có thể qua nhau thai. Lượng Etamsylat ở máu mẹ tương tự ở máu cuống rốn. Chưa rõ thuốc vào sữa mẹ hay không.

10 Thuốc Etam-BFS 125mg/ml giá bao nhiêu?

Thuốc tiêm Etam-BFS 125mg/ml hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với nhân viên nhà thuốc qua số hotline để được tư vấn thêm.

11 Thuốc Etam-BFS 125mg/ml mua ở đâu?

Bạn có thể mua thuốc Etam-BFS 125mg/ml trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Etamsylat không chỉ bảo vệ mạch máu mà còn có thể chống xuất huyết. Bởi vậy nó được dùng phòng ngừa, chữa trị tình trạng chảy máu mao mạch, rong kinh.
  • Có thể dùng Etam-BFS ở trẻ sơ sinh, trẻ em và cả người lớn.
  • Phù hợp với các trường hợp khẩn cấp mà không thể dùng thuốc uống.

13 Nhược điểm

  • Phát ban, mệt mỏi, ỉa chảy có thể xảy ra khi dùng Etam-BFS 125mg/ml.

Tổng 11 hình ảnh

thuoc etam bfs 125mg ml B0505
thuoc etam bfs 125mg ml B0505
thuoc etam bfs 125mg ml 1 E2177
thuoc etam bfs 125mg ml 1 E2177
thuoc etam bfs 125mg ml 2 Q6783
thuoc etam bfs 125mg ml 2 Q6783
thuoc etam bfs 125mg ml 3 N5704
thuoc etam bfs 125mg ml 3 N5704
thuoc etam bfs 125mg ml 4 V8343
thuoc etam bfs 125mg ml 4 V8343
thuoc etam bfs 125mg ml 5 C0826
thuoc etam bfs 125mg ml 5 C0826
thuoc etam bfs 125mg ml 6 N5113
thuoc etam bfs 125mg ml 6 N5113
thuoc etam bfs 125mg ml 7 G2476
thuoc etam bfs 125mg ml 7 G2476
thuoc etam bfs 125mg ml 8 V8740
thuoc etam bfs 125mg ml 8 V8740
thuoc etam bfs 125mg ml 9 H3388
thuoc etam bfs 125mg ml 9 H3388
thuoc etam bfs 125mg ml 10 A0642
thuoc etam bfs 125mg ml 10 A0642

Tài liệu tham khảo

  1. ^  Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất, tải về tại đây.
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    thuốc có ảnh hưởng tới khả năng lái xe ko

    Bởi: Bảo vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Dạ chào bạn, thuốc Etam-BFS 125mg/ml không ảnh hưởng đến khả năng lái xe ạ

      Quản trị viên: Dược sĩ Cao Mai vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Etam-BFS 125mg/ml 4/ 5 1
5
0%
4
100%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Etam-BFS 125mg/ml
    P
    Điểm đánh giá: 4/5

    Etam-BFS 125mg/ml cầm máu hiệu quả

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789