1 / 13
dulerinol 300mg 2 T8042

Dulerinol 300mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuHera Biopharm (Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera), Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Công ty đăng kýCông ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Số đăng ký893110115725
Dạng bào chếViên nén
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtAllopurinol
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmhn572
Chuyên mục Thuốc Tiết Niệu Sinh Dục

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Trịnh Hằng Biên soạn: Dược sĩ Trịnh Hằng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Mỗi viên Dulerinol 300mg chứa các thành phần:

Allopurinol: 300mg

Tá dược: Vừa đủ

Dạng bào chế: Viên nén [1]

Thuốc Dulerinol 300mg - Điều trị sỏi thận calci oxalat hỗn hợp tái phát
Thuốc Dulerinol 300mg - Điều trị sỏi thận calci oxalat hỗn hợp tái phát

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Dulerinol 300mg 

Thuốc Dulerinol 300mg được chỉ định sử dụng để:

  • Giảm nồng độ urat quá mức khi có sự lắng đọng urat/acid uric 
  • Điều trị sỏi thận calci oxalat hỗn hợp tái phát ở bệnh nhân tăng acid uric huyết thanh hoặc nước tiểu, khi các biện pháp truyền dịch, chế độ ăn uống và các biện pháp tương tự không đáp ứng. 
  • Điều trị sỏi thận do 2,8-dihydroxyadenine (2,8-DHA) có liên quan đến thiếu hụt Adenine phosphoribosyltransferase.

==>> Xem thêm thuốc: Thuốc Allopurinol 300mg Domesco (lọ) giảm uric máu

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Dulerinol 300mg 

3.1 Cách dùng

Viên Dulerinol 300mg được dùng bằng đường uống, sau bữa ăn. 

3.2 Liều dùng

Với người lớn: 

  • Liều khởi đầu 100mg/ngày, có thể uống một lần duy nhất, sau đó điều chỉnh liều theo nồng độ acid uric huyết thanh. Liều tối đa hàng ngày 900mg, liều lớn hơn 300mg nên được chia làm nhiều lần. 
  • Liều duy trì phụ thuộc vào đáp ứng của mỗi cá nhân.

Trẻ em dưới 15 tuổi: 10 – 20 mg/kg thể trọng/ngày, tối đa 400 mg/ngày. 

Với bệnh nhân suy thận: liều dùng và tần suất dùng thuốc được hiệu chỉnh bằng cách theo dõi nồng độ acid uric huyết thanh và mức độ suy thận.

Với bệnh nhân suy gan: Nên giảm liều ở những bệnh nhân bị suy giảm chức năng gan và kiểm tra chức năng gan định kỳ trong giai đoạn đầu của quá trình điều trị.

4 Chống chỉ định

Chống chỉ định dùng Dulerinol 300mg ở những bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

5 Tác dụng phụ

Tác dụng phụ thường gặp khi sử dụng thuốc Dulerinol 300mg: Phát ban, tăng nồng độ hormon kích thích tuyến giáp

Tác dụng phụ ít gặp: Quá mẫn, buồn nôn, tiêu chảy, nôn, xét nghiệm chức năng gan bất thường

Tác dụng phụ hiếm gặp: viêm gan, hội chứng Stevens-Johnson/hoại tử thượng bì nhiễm độc, tê liệt, mất điều hòa, bệnh thần kinh ngoại biên, dị cảm, buồn ngủ, đau đầu, rối loạn vị giác,...

Tác dụng phụ chưa rõ tần suất: thiếu máu tán huyết, viêm màng não vô trùng. 

6 Tương tác

Thuốc lợi tiểu, thuốc ức chế men chuyển: tăng nguy cơ xuất hiện phản ứng quá mẫn

6-mercaptopurine và azathioprine: Allopurinol gây ức chế chuyển hóa, làm tăng và kéo dài tác dụng các thuốc này do đó chỉ dùng khoảng 1/4 liều thông thường của các thuốc này.

Vidarabine: Tăng thời gian bán thải và nguy cơ độc tính thần kinh vì vậy cần theo dõi khi dùng chung

Salicylate liều cao và thuốc tăng thải acid uric (Probenecid): Làm tăng đào thải oxypurinol và có thể giảm hiệu quả của allopurinol.

Thuốc chống đông coumarin (warfarin): Có thể làm tăng tác dụng chống đông và nguy cơ chảy máu nếu dùng đồng thời.

Theophylline, Ciclosporine: thận trọng khi dùng phối hợp với thuốc Dulerinol 300mg

==>> Xem thêm:  Thuốc Allopurinol STELLA 300mg: công dụng, cách dùng

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản 

7.1 Lưu ý và thận trọng

Allopurinol có thể gây phản ứng quá mẫn từ nhẹ đến nặng, bao gồm DRESS và SJS/TEN. Khi bệnh nhân xuất hiện các phản ứng này, phải ngừng thuốc ngay và không dùng lại.

Nên sàng lọc HLA-B*5801 ở các nhóm nguy cơ cao trước khi điều trị và người mang alen này chỉ dùng allopurinol khi không có lựa chọn khác đồng thời phải theo dõi rất chặt chẽ.

Bệnh nhân bị suy thận mạn đặc biệt khi dùng kèm lợi tiểu (nhất là thiazide), làm tăng nguy cơ phản ứng quá mẫn do đó cần ngừng thuốc vĩnh viễn nếu xuất hiện triệu chứng nghi ngờ.

Không điều trị bằng Dulerinol 300mg khi đang có cơn gút cấp.

Trong thời gian điều trị bằng Dulerinol 300mg, bệnh nhân cần uống nhiều nước giúp giảm nguy cơ lắng đọng trong đường tiết niệu.

Thuốc Dulerinol có thể làm tăng TSH khi dùng lâu dài vì vậy cần thận trọng ở bệnh nhân có bệnh lý tuyến giáp.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Phụ nữ có thai: Chỉ nên dùng thuốc Dulerinol khi không có phương pháp điều trị thay thế an toàn hơn và khi tình trạng bệnh gây rủi ro cho mẹ hoặc thai nhi.

Phụ nữ đang cho con bú: Không khuyến cáo sử dụng allopurinol trong thời gian cho con bú. 

7.3 Xử trí khi quá liều

Khi sử dụng quá liều thuốc Dulerinol 300mg cần đưa bệnh nhân đến ngay cơ sở y tế để được điều trị kịp thời. 

7.4 Bảo quản

Bảo quản thuốc Dulerinol 300mg ở nơi khô ráo, tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp.

8 Sản phẩm thay thế 

Trong trường hợp thuốc Dulerinol 300 hết hàng, quý khách có thể tham khảo các thuốc sau:

  • Zuryk 300mg là thuốc kê đơn do Công ty Cổ phần Dược phẩm Đạt Vi Phú (Davipharm) sản xuất và đăng ký. Thuốc có dạng viên nén, chứa hoạt chất Allopurinol với hàm lượng 300mg, được sử dụng trong điều trị bệnh gout và các tình trạng tăng axit uric máu. 
  • Miberic 300 là thuốc kê đơn được sản xuất và đăng ký bởi Công ty TNHH Liên doanh HASAN - DERMAPHARM. Thuốc có dạng viên nén, chứa Allopurinol 300mg – hoạt chất thường được sử dụng để điều trị bệnh gout và tình trạng tăng axit uric máu. 

9 Cơ chế tác dụng 

9.1 Dược lực học 

Allopurinol và chất chuyển hóa có hoạt tính của nó là oxipurinol ức chế enzym xanthine oxidase – enzym xúc tác quá trình chuyển hypoxanthine và xanthine thành acid uric. Sự ức chế này làm giảm hình thành acid uric trong máu và nước tiểu nhờ đó hạn chế lắng đọng tinh thể urat tại khớp và thận. 

9.2 Dược động học

Allopurinol được hấp thu khá tốt qua Đường tiêu hóa sau khi uống, Thể tích phân bố biểu kiến khoảng 1,6 L/kg. Thuốc nhanh chóng được chuyển hóa thành oxipurinol, khoảng 20% allopurinol uống vào được thải trừ qua phân. Allopurinol chủ yếu thải trừ qua quá trình chuyển hóa oxipurinol bởi xanthine oxidase và aldehyde oxidase, với ít hơn 10% được bài tiết dưới dạng không đổi qua nước tiểu.

10 Thuốc Dulerinol 300mg giá bao nhiêu?

Thuốc Dulerinol 300mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Dulerinol 300mg mua ở đâu?

Thuốc Dulerinol 300mg mua ở đâu chính hãng, uy tín nhất? Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ có kê thuốc Dulerinol 300mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

12 Ưu điểm

  • Dulerinol 300mg giúp giảm nồng độ acid uric máu hiệu quả, phù hợp trong điều trị lâu dài bệnh gút và các tình trạng tăng acid uric mạn tính.
  • Thuốc Dulerinol 300mg có dạng viên nén bao phim dễ sử dụng, có thể sử dụng cho nhiều đối tượng bệnh nhân với điều chỉnh liều phù hợp, kể cả người cao tuổi.

13 Nhược điểm

  • Dulerinol 300mg có thể gây ra một số tác dụng không mong muốn như phát ban, tăng nồng độ hormon kích thích tuyến giáp,...

Tổng 13 hình ảnh

dulerinol 300mg 2 T8042
dulerinol 300mg 2 T8042
dulerinol 300mg 3 M5305
dulerinol 300mg 3 M5305
dulerinol 300mg 4 G2668
dulerinol 300mg 4 G2668
dulerinol 300mg 5 V8032
dulerinol 300mg 5 V8032
dulerinol 300mg 6 S7843
dulerinol 300mg 6 S7843
dulerinol 300mg 7 L4206
dulerinol 300mg 7 L4206
dulerinol 300mg 8 F2560
dulerinol 300mg 8 F2560
dulerinol 300mg 9 M5218
dulerinol 300mg 9 M5218
dulerinol 300mg 10 U8757
dulerinol 300mg 10 U8757
dulerinol 300mg 11 N5121
dulerinol 300mg 11 N5121
dulerinol 300mg 12 G2474
dulerinol 300mg 12 G2474
dulerinol 300mg 13 A0747
dulerinol 300mg 13 A0747
thiet ke chua co ten 10 P6110
thiet ke chua co ten 10 P6110

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc được Bộ Y tế phê duyệt, xem và tải bản PDF Tại đây.
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    shop ơi rep tin nhắn tư vấn cho mình với

    Bởi: giang vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • dạ dược sĩ tại nhà thuốc sẽ phản hồi đến bạn trong thời gian sớm nhất ạ

      Quản trị viên: Dược sĩ Trịnh Hằng vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Dulerinol 300mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Dulerinol 300mg
    G
    Điểm đánh giá: 5/5

    giải đáp chi tiết và nhanh chóng

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789