1 / 12
thuoc cuberec s 200 1 Q6388

Cuberec-S 200 mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuDr. Reddy's Laboratories, Dr. Reddy's Laboratories Ltd.
Công ty đăng kýDr. Reddy's Laboratories Ltd.
Số đăng ký890110194726
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtValsartan, Sacubitril
Xuất xứẤn Độ
Mã sản phẩmsanbi1
Chuyên mục Thuốc Tim Mạch

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Hoàng Bích Biên soạn: Dược sĩ Hoàng Bích
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần trong mỗi viên thuốc Cuberec-S 200 mg chứa:

  • Sacubitril/Valsartan dạng acid tự do 200mg (97,2mg Sacubitril và 102,8mg Valsartan tương đương với 226,2mg muối phức Sacubitril/Valsartan trisodium Hemipentahydrate) 
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế: Viên nén bao phim. 

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Cuberec-S 200 mg

Thuốc Cuberec-S 200mg chứa 2 hoạt chất Sacubitril/Valsartan, được chỉ định trong điều trị suy tim mạn tính có triệu chứng ở người trưởng thành với phân suất tống máu giảm.[1]

==>> Xem thêm thuốc chứa hoạt chất tương tự: Thuốc Uperio 200mg điều trị cho người suy tim

Tác dụng - Chỉ định của thuốc Cuberec-S 200 mg

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Cuberec-S 200 mg

3.1 Liều dùng

Liều mục tiêu: 1 viên Cuberec-S 200mg/lần, 2 lần/ngày.

Thông thường, tăng đến liều này sau 2-4 tuần dùng Cuberec-S 100mg, tùy khả năng dung nạp.

Các trường hợp đặc biệt khác: Dùng hàm lượng thấp hơn.

3.2 Cách dùng

Uống với một ly nước, không phụ thuộc bữa ăn. Không khuyến cáo bẻ hoặc nghiền viên, vì vậy cần chọn hàm lượng phù hợp khi dùng liều thấp hơn.

Nếu quên liều, tiếp tục với liều kế tiếp vào thời điểm đã định.

4 Chống chỉ định

Quá mẫn với hoạt chất hoặc bất kỳ tá dược nào.

Đang dùng thuốc ức chế ACE hoặc chưa đủ 36 giờ sau liều ức chế ACE cuối.

Từng bị phù mạch liên quan đến thuốc ức chế ACE hoặc ARB.

Phù mạch di truyền hoặc vô căn.

Dùng aliskiren đồng thời ở người đái tháo đường hoặc suy thận có eGFR <60ml/phút/1,73m².

Suy gan nặng, xơ gan mật hoặc ứ mật.

Mang thai trong 3 tháng giữa hoặc 3 tháng cuối.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm thuốc: Thuốc Savurio 200mg - Điều trị bệnh suy tim mạn tính ở người lớn

5 Tác dụng phụ

5.1 Rất thường gặp, ≥1/10

Hạ huyết áp, tăng Kali máu và tổn thương thận.

5.2 Thường gặp, ≥1/100 đến <1/10

Chóng mặt, đau đầu, ngất, chóng mặt do tiền đình.

Hạ huyết áp tư thế.

Thiếu máu, giảm kali máu, giảm đường huyết.

Ho.

Buồn nôn, tiêu chảy, viêm dạ dày.

Suy thận, bao gồm suy thận cấp.

Mệt mỏi, suy nhược.

5.3 Ít gặp, ≥1/1.000 đến <1/100

Phù mạch, quá mẫn, phát ban, mày đay và chóng mặt tư thế.

5.4 Hiếm gặp, ≥1/10.000 đến <1/1.000

Rối loạn giấc ngủ và ảo giác, gồm ảo thanh, ảo thị.

5.5 Rất hiếm gặp, <1/10.000

Hoang tưởng.

Thông báo cho bác sĩ nếu gặp các tác dụng không mong muốn khi dùng thuốc Cuberec-S 200 mg.

6 Tương tác

Thuốc ức chế ACE chống chỉ định phối hợp do tăng nguy cơ phù mạch. Khi chuyển đổi điều trị, phải cách liều cuối của thuốc trước ít nhất 36 giờ.

Aliskiren không khuyến cáo dùng cùng vì có thể tăng hạ huyết áp, tăng kali và suy giảm chức năng thận. Chống chỉ định phối hợp ở người đái tháo đường hoặc có eGFR <60ml/phút/1,73m².

ARB khác không dùng đồng thời vì Cuberec-S đã chứa valsartan.

Lithium không khuyến cáo phối hợp do nguy cơ tăng nồng độ và độc tính. Nếu cần dùng, theo dõi lithium huyết thanh. Thuốc lợi tiểu có thể làm nguy cơ độc tính tăng thêm.

Thuốc lợi tiểu giữ kali, thuốc đối kháng mineralocorticoid, chế phẩm bổ sung kali, muối chứa kali và Heparin có thể tăng kali, creatinin huyết thanh. Cần theo dõi kali khi phối hợp.

NSAID, kể cả thuốc ức chế COX-2 chọn lọc có thể làm chức năng thận xấu đi, nhất là ở người cao tuổi, giảm thể tích hoặc có bệnh thận. Theo dõi chức năng thận khi bắt đầu và điều chỉnh điều trị.

Sildenafil và thuốc ức chế PDE5 khác có thể làm huyết áp giảm thêm, cần thận trọng khi khởi dùng.

Statin có thể tăng phơi nhiễm khi dùng cùng. Với Atorvastatin và chất chuyển hóa, Cmax tăng đến 2 lần, AUC tăng đến 1,3 lần. Không ghi nhận tương tác có ý nghĩa với Simvastatin.

Rifampicin, Ciclosporin, Tenofovir, Cidofovir và Ritonavir có thể tăng phơi nhiễm LBQ657 hoặc valsartan. Cần theo dõi khi bắt đầu hoặc ngừng phối hợp.

Metformin có Cmax và AUC giảm khoảng 23%, ý nghĩa lâm sàng chưa rõ. Đánh giá tình trạng bệnh nhân khi bắt đầu Cuberec-S.

Furosemid có Cmax giảm khoảng 50%, AUC giảm khoảng 28%. Natri niệu giảm nhưng không ghi nhận thay đổi liên quan về thể tích nước tiểu.

Nitroglycerin và các nitrat có thể ảnh hưởng nhịp tim, nhìn chung không cần chỉnh liều.

Không ghi nhận tương tác có ý nghĩa lâm sàng với Digoxin, warfarin, hydrochlorothiazid, Amlodipin, omeprazol, Carvedilol hoặc phối hợp levonorgestrel/ethinyl Estradiol.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng 

Theo dõi huyết áp, kali và chức năng thận, đặc biệt khi khởi trị hoặc tăng liều. Điều chỉnh thiếu natri, giảm thể tích nhưng tránh quá tải dịch.

Ngừng ngay nếu phù mạch, không dùng lại. Phù đường thở cần xử trí khẩn cấp.

Thận trọng khi hẹp động mạch thận, suy tim NYHA IV, suy gan vừa hoặc AST/ALT >2 lần giới hạn trên bình thường.

Ngừng thuốc nếu xuất hiện ảo giác, hoang tưởng hoặc rối loạn giấc ngủ. Chú ý chóng mặt, mệt mỏi khi lái xe.

NT-proBNP phù hợp hơn BNP để theo dõi suy tim trong điều trị.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Không khuyến cáo trong 3 tháng đầu thai kỳ hoặc khi cho con bú, chống chỉ định trong 3 tháng giữa và cuối, ngừng thuốc khi phát hiện mang thai. 

7.3 Xử trí khi quá liều

Điều trị triệu chứng, chủ yếu kiểm soát hạ huyết áp. Do thuốc gắn mạnh với protein, thẩm phân máu gần như không có hiệu quả loại bỏ.

7.4 Bảo quản 

Nơi khô ráo, thoáng mát.

Tránh ánh sáng trực tiếp.

Nhiệt độ dưới 30 độ C.

8 Sản phẩm thay thế 

Nếu thuốc Cuberec-S 200 mg hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các thuốc thay thế sau đây:

  • Thuốc Usipo 200mg chứa thành phần hoạt chất và hàm lượng tương tự thuốc Cuberec-S 200 mg, được chỉ định để điều trị suy tim mạn tính có triệu chứng với giảm phân suất tống máu ở người trưởng thành. Thuốc được sản xuất và đăng ký bởi Công ty TNHH Hasan – Dermapharm với SĐK 893110953524.
  • Thuốc Valbitrin 200 mg chứa thành phần hoạt chất và hàm lượng tương tự thuốc Cuberec-S 200 mg, được chỉ định để điều trị suy tim mạn tính có triệu chứng với giảm phân suất tống máu ở người trưởng thành. Thuốc được sản xuất và đăng ký bởi Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc với SĐK 893110282524.

9 Cơ chế tác dụng 

9.1 Dược lực học

Nhóm dược lý: Thuốc tác dụng trên hệ renin-angiotensin, ức chế thụ thể angiotensin II (ARB).

Mã ATC: C09DX04.

Valsartan chẹn thụ thể AT1, hạn chế tác động của angiotensin II và giảm giải phóng aldosteron, từ đó giảm co mạch, giữ muối nước và tái cấu trúc tim mạch bất lợi. Sacubitril chuyển thành LBQ657, ức chế neprilysin và làm tăng các peptid lợi niệu. Thông qua hoạt hóa guanylyl cyclase và tăng cGMP, các peptid này hỗ trợ giãn mạch, tăng thải natri, nước, tăng lọc cầu thận và lưu lượng máu qua thận, đồng thời giảm giải phóng renin, aldosteron, hoạt tính giao cảm, phì đại và xơ hóa. 

9.2 Dược động học

Hấp thuNồng độ đỉnh đạt sau khoảng 1 giờ với sacubitril, 2 giờ với LBQ657 và valsartan. Dùng 2 lần/ngày đạt trạng thái ổn định sau 3 ngày. Thức ăn không ảnh hưởng có ý nghĩa lâm sàng đến phơi nhiễm thuốc.
Phân bốKhoảng 94-97% gắn với protein huyết tương. LBQ657 chỉ qua hàng rào máu não với lượng hạn chế. Thể tích phân bố biểu kiến của sacubitril và valsartan lần lượt khoảng 103 và 75 lít.
Chuyển hóaSacubitril được carboxylesterase chuyển thành LBQ657 có hoạt tính, chất này ít chuyển hóa tiếp. Valsartan chuyển hóa hạn chế. Cả hai ít phụ thuộc CYP450.
Thải trừSacubitril, chủ yếu dưới dạng LBQ657, thải 52-68% qua nước tiểu và 37-48% qua phân. Valsartan cùng chất chuyển hóa thải khoảng 13% qua nước tiểu, valsartan thải 86% qua phân. Thời gian bán thải của sacubitril, LBQ657 và valsartan tương ứng 1,43 giờ, 11,48 giờ và 9,9 giờ.

10 Thuốc Cuberec-S 200 mg giá bao nhiêu?

Thuốc Cuberec-S 200 mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Cuberec-S 200 mg mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn thuốc của bác sĩ kê đơn thuốc Cuberec-S 200 mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

12 Ưu điểm

  • Phối hợp hai hoạt chất tác động lên những cơ chế liên quan đến suy tim. Valsartan hạn chế co mạch và giữ muối nước do angiotensin II, trong khi sacubitril tăng tác dụng của các peptid lợi niệu.
  • Ít phụ thuộc vào hệ enzym CYP450 khi chuyển hóa. Đặc điểm này làm giảm khả năng tương tác qua CYP450.
  • Thuốc do Dr. Reddy’s Laboratories Limited tại Ấn Độ sản xuất. Doanh nghiệp được thành lập năm 1984, có lịch sử hoạt động lâu năm trong lĩnh vực dược phẩm.

13 Nhược điểm

  • Hàm lượng 200mg không phù hợp để khởi đầu cho nhiều bệnh nhân, cần tăng liều từ hàm lượng thấp hơn theo hướng dẫn.
  • Suy thận, bao gồm suy thận cấp, được ghi nhận ở mức thường gặp.

Tổng 12 hình ảnh

thuoc cuberec s 200 1 Q6388
thuoc cuberec s 200 1 Q6388
thuoc cuberec s 200 2 B0025
thuoc cuberec s 200 2 B0025
thuoc cuberec s 200 3 I3752
thuoc cuberec s 200 3 I3752
thuoc cuberec s 1 D1248
thuoc cuberec s 1 D1248
thuoc cuberec s 2 K4875
thuoc cuberec s 2 K4875
thuoc cuberec s 3 C1236
thuoc cuberec s 3 C1236
thuoc cuberec s 4 J3873
thuoc cuberec s 4 J3873
thuoc cuberec s 5 B0334
thuoc cuberec s 5 B0334
thuoc cuberec s 6 I3061
thuoc cuberec s 6 I3061
thuoc cuberec s 7 L4050
thuoc cuberec s 7 L4050
thuoc cuberec s 8 E1411
thuoc cuberec s 8 E1411
thuoc cuberec s 9 H2580
thuoc cuberec s 9 H2580

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng do Cục quản lý Dược phê duyệt, tại đây.
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc này còn sẵn hàng k

    Bởi: Phương vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Hiện có sẵn ạ, mình vui lòng liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để đặt hàng nhé

      Quản trị viên: Dược sĩ Hoàng Bích vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Cuberec-S 200 mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Cuberec-S 200 mg
    M
    Điểm đánh giá: 5/5

    thuốc ít tác dụng phụ, dùng hiệu quả lắm

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789