0 GIỎ HÀNG
CỦA BẠN
Giỏ hàng đã đặt
Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng!
Tổng tiền: 0 ₫ Xem giỏ hàng
cotrimoxazole R7356
cotrimoxazole R7356 130x130 Xem tất cả ảnh

Cotrimoxazole 800/160

Thuốc kê đơn

Giá: Liên hệ
Trạng thái: Còn hàng Hàng mới
Thương hiệuStellapharm, Stellapharm J.v Co., Ltd
Công ty đăng kýStellapharm J.v Co., Ltd
Số đăng kýVD-23966-15
Dạng bào chếViên nén
Quy cách đóng góiHộp 10 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtSulfamethoxazole, Trimethoprim
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmAA4720
Chuyên mục Thuốc Kháng Sinh
Giảm 30.000 cho đơn hàng trên 600.000
Giảm 50.000 cho đơn hàng trên 1.000.000
( áp dụng cho đơn hàng tiếp theo )

Dược sĩ Kiều Trang Biên soạn: Dược sĩ Kiều Trang

, Cập nhật lần cuối:
Lượt xem: 234
logo
Nhà thuốc uy tín số 1 Nhà thuốc
uy tín số 1
Cam kết 100% chính hãng Cam kết 100%
chính hãng
Dược sĩ giỏi tư vấn miễn phí Dược sĩ giỏi tư
vấn miễn phí
Giao hàng toàn quốc Giao hàng
toàn quốc

Thuốc Cotrimoxazole 800/160 được chỉ định để điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn gây ra bởi các chủng vi khuẩn nhạy cảm với thuốc như viêm đường hô hấp, viêm tai giữa,..Trong bài viết này, Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy (trungtamthuoc.com) xin gửi đến bạn đọc cách sử dụng và các lưu ý khi dùng thuốc Cotrimoxazole 800/160

1 Thành phần

Thành phần của thuốc Cotrimoxazole 800/160

Dạng bào chế: Viên nén.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Cotrimoxazole 800/160

2.1 Tác dụng của thuốc Cotrimoxazole 800/160

Cotrimoxazol là sự kết hợp của Sulfamethoxazol và Trimethoprim.

Sulfamethoxazole là một kháng sinh thuộc nhóm sulfamid. Cơ chế hoạt động của thuốc là ức chế quá trình tổng hợp Acid Folic của vi khuẩn. [1]

Trimethoprim là dẫn chất của pyrimidine, cơ chế hoạt động của hoạt chất này là ức chế một cách đặc hiệu enzym dihydrofolate-reductase của vi khuẩn.

Việc phối hợp này giúp ức chế 2 giai đoạn liên tiếp của quá trình chuyển hóa acid folic của vi khuẩn từ đó ức chế sự tổng hợp thymine, purin và sau cùng là ADN của vi khuẩn làm cho vi khuẩn bị chết. Việc phối hợp thuốc cũng ngăn chặn sự phát triển của một số vi khuẩn kháng thuốc và làm cho thuốc có tác dụng đối với những vi khuẩn có khả năng kháng lại từng thành phần của thuốc.

Một số vi khuẩn nhạy cảm với thuốc bao gồm: E.Coli, Enterobacter spp., Proteus indol dương tính, Morganella morganii, Klebsiella spp., S. pneumoniae, Shigella sonnei, Shigella flexneri, Pneumocystis carinii.

2.2 Chỉ định thuốc Cotrimoxazole 800/160

Thuốc được chỉ định để điều trị các nhiễm khuẩn gây ra bởi các chủng vi khuẩn nhạy cảm với thuốc bao gồm:

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu: Nhiễm khuẩn đường tiết niệu mãn tính, nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng, viêm tuyến tiền liệt nhiễm khuẩn, nhiễm khuẩn đường tiết niệu tái phát ở nữ giới trưởng thành.

Nhiễm khuẩn đường hô hấp: viêm phổi cấp, viêm tai giữa cấp tính ở trẻ em, đợt cấp của viêm phế quản mạn, viêm xoang má cấp ở người lớn.

Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa.

Các trường hợp viêm phổi do nhiễm Pneumocystis carinii.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: [CHÍNH HÃNG] Thuốc Azicine 500 điều trị nhiễm khuẩn an toàn

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Cotrimoxazole 800/160

3.1 Liều dùng thuốc Cotrimoxazole 800/160

Liều dùng được sử dụng theo chỉ định của bác sĩ. Bạn đọc có thể tham khảo liều dùng dưới đây

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu dưới không biến chứngNgười lớn: Mỗi ngày uống 1 viên chia làm 2 lần, uống trong 10 ngày
Trẻ em: 40 mg Sulfamethoxazole /kg và 8 mg Trimethoprim /kg, chia làm 2 lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ, uống trong 10 ngày
Đợt cấp của viêm phế quản mạnNgười lớn: 1 viên/lần x 2 lần/ngày, uống trong 10 ngày
Viêm phổi cấp, viêm tai giữa ở trẻ em40 mg Sulfamethoxazole /kg và 8 mg Trimethoprim /kg, chia làm 2 lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ, uống trong 5-10 ngày
Lỵ trực khuẩnNgười lớn: Uống 1 viên/ngày chia làm 2 lần, uống trong 5 ngày
Trẻ em: 40 mg Sulfamethoxazole /kg và 8 mg Trimethoprim /kg, chia làm 2 lần, mỗi lần cách nhau 12 giờ, uống trong 5 ngày
Viêm phổi do Pneumocystis carinii100 mg Sulfamethoxazole /kg và 20 mg Trimethoprim /kg, uống trong 24 giờ, mỗi lần cách nhau 6 giờ, điều trị trong khoảng 14 đến 21 ngày

Liều dùng cho bệnh nhân suy thận: Hiệu chỉnh liều theo độ thanh thải của creatinin.

Độ thanh thải creatinin (ml/phút)Liều khuyến cáo
lớn hơn 30ml/phútLiều thông thường
Từ 15 đến 30ml/phútnửa liều thường dùng
Dưới 15ml/phútKhông sử dụng thuốc

3.2 Cách dùng thuốc Cotrimoxazole 800/160 hiệu quả

Thuốc sử dụng bằng đường uống. Uống thuốc với một lượng nước thích hợp.

Nên uống thuốc sau ăn để đạt hiệu quả tốt nhất.

4 Chống chỉ định

Bệnh nhân quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Bệnh nhân suy thận nặng.

Bệnh nhân thiếu máu do thiếu acid flic.

Phụ nữ cho con bú.

Trẻ em dưới 2 tháng tuổi.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm thuốc: [CHÍNH HÃNG] Thuốc Negacef 750mg điều trị nhiễm khuẩn

5 Tác dụng phụ

Một số tác dụng không mong muốn có thể xuất hiện trong quá trình sử dụng thuốc bao gồm:

Thường gặp: Sốt, ỉa chảy, buồn nôn, nôn, phát ban.

Ít gặp: Tăng bạch cầu ưa aerosin, giảm bạch cầu trung tính, mà đay, ban xuất huyết.

Hiếm gặp: ù tai, sốc phản vệ, thiếu máu tan huyết, hoại tử biểu bì nhiễm độc. 

6 Tương tác

Bệnh nhân lớn tuổi đang sử dụng các thuốc lợi tiểu đặc biệt là thuốc lợi tiểu thiazid có thể làm tăng nguy cơ giảm tiểu cầu.

Sulfonamid có thể làm tăng tác dụng của methotrexat do ức chế gắn protein và ngăn cản bài tiết Methotrexate qua thận.

Khi sử dụng cùng với pỷimethamin với liều 25mg/tuần có thể làm tăng nguy cơ thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ.

Cotrimoxazol có thể làm tăng thời gian chảy máu ở những bệnh nhân đang sử dụng các thuốc chống đông máu warfarin.

Cotrimoxazole ức chế quá trình chuyển hóa của Phenytoin ở gan do đó có thể làm tăng tác dụng của thuốc.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Không nên dùng thuốc cho những bệnh nhân viêm họng gây ra bởi S. Pyogenes.

Trong quá trình sử dụng thuốc, bệnh nhân nên uống nhiều nước để tránh việc hình thành sỏi thận.

Kiểm tra thường xuyên các chỉ số chức năng thận, công thức máu, phân tích nước tiểu.

Thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân suy thận, bệnh nhân bị thiếu hụt folate hoặc G6PD.

Thận trọng khi sử dụng cho bệnh nhân lớn tuổi.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Phụ nữ có thai: Thuốc có thể gây vàng da cho trẻ trong thời kỳ chu sinh. Nếu bắt buộc phải sử dụng cotrimoxazol thì nên sử dụng cùng với acid folic.

Phụ nữ cho con bú: Không sử dụng thuốc vì có thể gây ra tác dụng không mong muốn với trẻ sơ sinh.

7.3 Xử trí khi quá liều

Triệu chứng: Tiêu chảy, buồn nôn, nôn, đau đầu, suy tủy xương, sa sút trí tuệ, tăng nhẹ transamine.

Xử trí: Gây nôn hoặc rửa dạ dày cho bệnh nhân. Tiến hành điều trị triệu chứng và sử dụng các phương pháp điều trị hỗ trợ trong trường hợp cần thiết.

7.4 Bảo quản

Bảo quản thuốc Cotrimoxazole 800/160 ở nơi khô thoáng, tránh ánh nắng trực tiếp.

Nhiệt độ bảo quản dưới 30 độ C.

8 Nhà sản xuất

SĐK: VD-23966-15

Nhà sản xuất: Stellapharm J.v Co., Ltd

Đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên.

9 Thuốc Cotrimoxazole 800/160 giá bao nhiêu?

Thuốc Cotrimoxazole 800/160 hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá thuốc Cotrimoxazole 800/160 có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với nhân viên nhà thuốc qua số hotline 1900 888 633 để được tư vấn thêm.

10 Thuốc Cotrimoxazole 800/160 mua ở đâu?

Thuốc Cotrimoxazole 800/160 mua ở đâu chính hãng, uy tín nhất? Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ có kê thuốc Cotrimoxazole 800/160 để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: Ngõ 116, Nhân Hòa, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

11 Ưu nhược điểm của Cotrimoxazole 800/160

12 Ưu điểm

  • Thuốc được bào chế dưới dạng viên nén đóng thành từng vỉ do đó rất thuận tiện cho người bệnh trong quá trình sử dụng và bảo quản thuốc.
  • Cotrimoxazole 800/160 được sản xuất tại Công ty Stellapharm - đây là công ty hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực sản xuất thuốc generic với nhà máy đạt chuẩn GMP-WHO (thực hành sản xuất tốt) do đó thuốc và các sản phẩm luôn được đảm bảo chất lượng trước khi đưa đến tay người bệnh.
  • Thuốc có tác dụng tốt với nhiều loại nhiễm khuẩn khác nhau như: viêm đường tiết niệu, viêm tai giữa,....
  • Nhiều nghiên cứu đã chứng minh rằng điều trị bằng trimethoprim-sulfamethoxazole đường uống có tốt hơn việc rạch và dẫn lưu đơn thuần khi điều trị bệnh nhân áp xe da không biến chứng. Việc phối hợp thuốc có tác dụng tốt với những ổ áp xe cũ trên da và hạn chế hình thành ổ áp xe mới. [2]
  • Một nghiên cứu được thực hiện vào năm 2016 đã cho thấy rằng việc phối hợp trimethoprim-sulfamethoxazole có thể là một phương pháp tiềm năng trong điều trị các trường hợp lao kháng thuốc. [3]

13 Nhược điểm

  • Sử dụng thuốc kéo dài có thể gây ra tình trạng kháng thuốc với một số chủng vi khuẩn.
  • Không sử dụng được cho phụ nữ cho con bú và trẻ em dưới 2 tháng tuổi.

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Nhóm tác giả của Drugbank (Ngày cập nhật 28 tháng 10 năm 2022). Sulfamethoxazole, Drugbank. Truy cập ngày 29 tháng 10 năm 2022
  2. ^ Tác giả Reece Baker 1, Jason Seamon (Ngày đăng tháng 12 năm 2016). BET 1: Trimethoprim-sulfamethoxazole in uncomplicated skin abscess, PubMed. Truy cập ngày 29 tháng 10 năm 2022
  3. ^ Tác giả Juan Carlos Palomino 1, Anandi Martin (Ngày đăng năm 2016). The potential role of trimethoprim-sulfamethoxazole in the treatment of drug-resistant tuberculosis, PubMed. Truy cập ngày 29 tháng 10 năm 2022
cotrimoxazole R7356
cotrimoxazole R7356
cotrimoxazole 2 V8617
cotrimoxazole 2 V8617
cotrimoxazole 3 E1367
cotrimoxazole 3 E1367
cotrimoxazole 4 V8288
cotrimoxazole 4 V8288
cotrimoxazole 6 K4507
cotrimoxazole 6 K4507
cotrimoxazole 8 B0078
cotrimoxazole 8 B0078
00028581 cotrimoxazole 800160 stella 10x10 1619620905 1 C1706
00028581 cotrimoxazole 800160 stella 10x10 1619620905 1 C1706
Ngày đăng
Tổng đài tư vấn sức khỏe 1900 888 633

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    sử dụng được cho phụ nữ đang cho con bú không?

    Bởi: Thúy vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • chào bạn, Cotrimoxazole 800/160 không được khuyến cáo sử dụng cho bà mẹ đang cho con bú bạn nhé

      Quản trị viên: Dược sĩ Kiều Trang vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Cotrimoxazole 800/160 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Cotrimoxazole 800/160
    T
    Điểm đánh giá: 5/5

    thuốc có tác dụng tốt, tư vấn nhiệt tình

    Trả lời Cảm ơn (0)

Bài viết liên quan

Gửi
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

1900 888 633