1 / 5
thuoc clopidogrel aspirin teva 75 100mg 1 M5553

Clopidogrel/Aspirin Teva 75/100mg

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuActavis, Actavis Export PTC Limited
Công ty đăng kýActavis Export PTC Limited
Số đăng ký535110007223
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtAspirin (Acid Acetylsalicylic), Clopidogrel
Xuất xứMalta
Mã sản phẩmalh971
Chuyên mục Thuốc Chống Kết Tập Tiểu Cầu

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Phạm Yến Biên soạn: Dược sĩ Phạm Yến
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thuốc Clopidogrel/Aspirin Teva 75/100mg có thành phần: 

  • Clopidogrel (dưới dạng clopidogrel bisulphate): ........75mg; 
  • Acetylsalicylic acid : .................................................100mg

Dạng bào chế: Viên nén

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Clopidogrel/Aspirin Teva 75/100mg

Clopidogrel/Aspirin Teva 75mg/100mg là thuốc phối hợp liều cố định giữa clopidogrel và Acid Acetylsalicylic, được chỉ định trong dự phòng thứ phát các biến cố huyết khối tim mạch ở người trưởng thành đã ổn định với liệu pháp dùng riêng lẻ từng hoạt chất, trong trường hợp:

Thuốc Clopidogrel/Aspirin Teva 75/100mg dự phòng thứ phát biến cố tim mạch
Thuốc Clopidogrel/Aspirin Teva 75/100mg dự phòng thứ phát biến cố tim mạch

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Clopiaspirin 75/100 dự phòng xơ vữa huyết khối

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Clopidogrel/Aspirin Teva 75/100mg

3.1 Liều dùng

3.1.1 Người lớn và người già

Liều khuyến cáo: dùng 1 viên x 1 lần/ngày.

3.1.1.1 Đau thắt ngực không ổn định hoặc nhồi máu cơ tim không có ST chênh lên

Thời gian điều trị: thời gian điều trị tối ưu chưa được xác định rõ. Hiệu quả tối đa được thấy tại 3 tháng, liệu trình điều trị có thể kéo dài đến 12 tháng.

3.1.1.2 Bệnh nhân nhồi máu cơ tim cấp có đoạn ST chênh lên.

Điều trị khởi đầu: điều trị nên được bắt đầu càng sớm càng tốt sau khi xuất hiện triệu chứng và duy trì tối thiểu 4 tuần

3.1.2 Bệnh nhân nhi (dưới 18 tuổi)

Hiệu quả và độ an toàn của thuốc ở trẻ em và thanh thiếu niên dưới 18 tuổi chưa được xác lập, do đó không khuyến cáo sử dụng thuốc.

3.1.3 Bệnh nhân suy thận, suy gan

Suy thận/suy gan nhẹ - trung bình: kinh nghiệm điều trị còn hạn chế. Thận trọng khi dùng thuốc.

Suy thận/suy gan nặng: không dùng thuốc Clopidogrel/Aspirin Teva 75/100mg.

3.2 Cách dùng

Có thể uống thuốc Clopidogrel/Aspirin Teva 75/100mg cùng/ không cùng bữa ăn.

4 Chống chỉ định

Ba tháng cuối thai kỳ.

Suy gan nặng.

Quá mẫn với Clopidogrel, Acetylsalicylic acid và tá dược thuốc.

Chảy máu bệnh lý đang hoạt động như: máu khó đông, xuất huyết nội sọ hoặc chảy máu đường tiêu hóa.

Ngoài ra, do có aspirin, việc sử dụng cũng chống chỉ định trong các trường hợp:

Mẫn cảm với NSAIDs, hen suyễn kèm viêm mũi và/hoặc polyp mũi.

Bệnh nhân suy thận nặng, mắc hội chứng tế bào mast từ trước đó.

5 Tác dụng phụ

Thường gặp

  • Tụ máu
  • Bầm tím.
  • Chảy máu cam.
  • Xuất huyết tiêu hóa, đau bụng, tiêu cháy, khó tiểu

Ít gặp

  • Tiểu ra máu
  • Xuất huyết nội sọ, đau đầu, dị cảm, chóng mặt
  • Chảy máu mắt (nhân cầu, kết mạc,  võng mạc)
  • Biảm tiểu cầu, tăng bạch cầu ái toan.
  • Viêm dạ dày, buồn nôn, nôn, đau vùng dạ dày - tá tràng, loét tiêu hóa, đầy hơi, táo bón.
  • Ngứa, phát ban, xuất huyết dưới da.
  • Kéo dài thời gian chảy máu .

Hiếm gặp

  • Chóng mặt.
  • Xuất huyết sau phúc mạc.
  • Chứng vú to ở nam giới.
  • Giảm bạch cầu trung tính, bao gồm giảm bạch cầu trung tính nặng

6 Tương tác

Thuốc liên quan đến nguy cơ xuất huyết + Clopidogrel/Aspirin: cho tác dụng hiệp đồng, gây tăng nguy cơ xuất huyết.

Thuốc chống đông (uống) + Clopidogrel/Aspirin: có thể làm tăng mức độ chảy máu, không khuyến cáo dùng đồng thời.

Thuốc tan huyết khối + Clopidogrel/Aspirin: dữ liệu an toàn chưa được thiết lập, sử dụng thận trọng.

NSAIDS + clopidogrel: có thể gây tăng xuất huyết ẩn ở đường tiêu hóa

Metamizol + Aspirin: có thể làm giảm tác dụng ức chế kết tập tiểu cầu của aspirin.

Các thuốc SSRI + clopidogrel: tăng nguy cơ chảy máu.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng 

Do phản ứng huyết học bất lợi, cần theo dõi các dấu hiệu xuất huyết và xét nghiệm huyết học khi có nghi ngờ.

Thuốc có tác dụng kháng kết tập tiểu cầu kép, và có thể làm tăng nguy cơ chảy máu. Cần thận trọng khi điều trị ở người bệnh tăng nguy cơ chảy máu do phẫu thuật, chấn thương hoặc sử dụng các thuốc nhóm NSAID.

Sử dụng thuốc gây kéo dài thời gian chảy máu; người bệnh cần báo ngay cho bác sĩ khi xuất hiện tình trạng chảy máu bất thường.

Người bệnh dùng thuốc cần thông báo cho bác sĩ trước khi thực hiện các thủ thuật hoặc phẫu thuật xâm lấn. Nếu phải ngừng thuốc, nên ngừng trước phẫu thuật ít nhất 7 ngày.

Cần thận trọng ở bệnh nhân có tiền sử loét hoặc xuất huyết tiêu hóa.Các ADR trên Đường tiêu hóa gồm: đau bụng, khó tiêu, buồn nôn, nôn, loét hoặc xuất huyết tiêu hóa.

Việc phối hợp clopidogrel với ASA ở bệnh nhân mới bị cơn thiếu máu não thoáng qua hoặc đột quỵ có thể làm tăng nguy cơ xuất huyết, do đó cần cân nhắc kỹ lợi ích và nguy cơ.

Lưu ý liên quan đến ASA

  • Thận trọng ở bệnh nhân hen phế quản, tiền sử dị ứng, bệnh gút hoặc thiếu men G6PD.
  • Uống rượu trong thời gian điều trị có thể làm tăng nguy cơ tổn thương và xuất huyết đường tiêu hóa.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Phụ nữ mang thai: chống chỉ định dùng clopidogrel/ASA trong ba tháng cuối thai kỳ. cũng không nên sử dụng thuốc trong 3 tháng đầu và 3 tháng giữa thai kỳ, trừ khi thực sự cần thiết.

Bà mẹ cho con bú: chưa rõ Clopidogrel được bài tiết vào sữa mẹ hay không, Aspirin bài tiết vào sữa mẹ với hàm lượng hạn chế, nên ngừng cho trẻ bú nếu điều trị.

7.3 Xử trí khi quá liều

Triệu chứng: xuất huyết, kéo dài thời gian chảy máu và các biến chứng sau xuất huyết. Phù phổi không do tim cũng có thể xảy ra.

Xử trí: 

  • Gây nôn hoặc chỉ định rửa dạ dày. 
  • Sau đó dùng Than hoạt tính và thuốc nhuận tràng. 
  • Thẩm phân máu khi nhiễm độc nặng.

Bảo quản 

Bảo quản thuốc Clopidogrel/Aspirin Teva 75/100mg nơi: khô thoáng, xa tầm tay trẻ em.

8 Sản phẩm thay thế 

Nếu thuốc Clopidogrel/Aspirin Teva 75/100mg tạm hết hàng, quý khách vui lòng tham khảo thêm các thuốc sau:

Thuốc Clopirin 75/100 là sản phẩm của Công ty TNHH dược phẩm BV Pharma, đóng gói hộp 3 vỉ x 10 viên, được sử dụng để ngăn ngừa các biến cố xơ vữa huyết khối thứ phát ở người trưởng thành.

Thuốc Clopiaspirin 75/100 là sản phẩm của Công ty cổ phần dược phẩm SaVi, đóng gói hộp 3 vỉ x 10 viên, dùng dự phòng biến cố xơ vữa huyết khối thứ phát ở người trưởng thành mắc hội chứng mạch vành cấp hoặc nhồi máu cơ tim cấp.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Clopidogrel được chuyển hóa bởi các enzyme CYP450 để tạo ra chất chuyển hóa hoạt tính. Chất này ức chế chọn lọc sự gắn kết của ADP lên thụ thể P2Y12 trên bề mặt tiểu cầu, từ đó ngăn cản quá trình hoạt hóa phức hợp glycoprotein GPIIb/IIIa và làm giảm kết tập tiểu cầu.[1]

Acetylsalicylic acid ức chế kết tập tiểu cầu thông qua cơ chế ức chế không hồi phục enzym cyclooxygenase (COX). Quá trình này làm giảm sự hình thành thromboxan A2 – chất có vai trò thúc đẩy kết tập tiểu cầu và co mạch.

9.2 Dược động học

9.2.1 Clopidogrel

Hấp thu: Clopidogrel liều đơn 75mg mỗi ngày được hấp thu nhanh chóng. Cmax đạt được sau uống khoảng 45 phút.

Phân bố: Clopidogrel và chất chuyển hóa chính liên kết thuận nghịch với protein huyết tương, với tỷ lệ lần lượt khoảng 98% và 94%.

Chuyển hóa: clopidogrel chuyển hóa rộng ở gan bởi các cytochrom P450.

Thải trừ: khoảng một nửa liều (50%) được đào thải qua nước tiểu, và khoảng 46% liều được bài tiết qua phân.

9.2.2 Acetylsalicylic acid

Hấp thu:  Sau khi hấp thu, thuốc đạt đỉnh nồng độ trong huyết tương sau 1 giờ.

Phân bố: Acetylsalicylic acid phân bố rộng vào các mô, bài tiết vào sữa mẹ và liên kết kém với protein huyết tương. 

Chuyển hóa và thải trừ: Acetylsalicylic acid chủ yếu được liên hợp ở gan và thải trừ qua nước tiểu.

10 Thuốc Clopidogrel/Aspirin Teva 75mg/100mg giá bao nhiêu?

Thuốc hiện đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá thuốc Clopidogrel/Aspirin Teva 75/100mg có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Clopidogrel/Aspirin Teva 75/100mg mua ở đâu?

Bạn có thể mua thuốc trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Thuốc Clopidogrel/Aspirin Teva 75/100mg là chế phẩm phối hợp liều cố định, giúp giảm số lượng thuốc cần sử dụng, giúp bệnh nhân tuân thủ điều trị tốt hơn.
  • Thuốc do Công ty Actavis Export PTC Limited sản xuất, đạt tiêu chuẩn Châu Âu.

13 Nhược điểm

  • Thuốc Clopidogrel/Aspirin Teva 75/100mg có thể gây tăng nguy cơ chảy máu,

Tổng 5 hình ảnh

thuoc clopidogrel aspirin teva 75 100mg 1 M5553
thuoc clopidogrel aspirin teva 75 100mg 1 M5553
thuoc clopidogrel aspirin teva 75 100mg 2 E2814
thuoc clopidogrel aspirin teva 75 100mg 2 E2814
thuoc clopidogrel aspirin teva 75 100mg 3 L4541
thuoc clopidogrel aspirin teva 75 100mg 3 L4541
thuoc clopidogrel aspirin teva 75 100mg 4 S7377
thuoc clopidogrel aspirin teva 75 100mg 4 S7377
thuoc clopidogrel aspirin teva 75 100mg 5 R6201
thuoc clopidogrel aspirin teva 75 100mg 5 R6201

Tài liệu tham khảo

  1. ^ A J Coukell, A Markham, (Đăng tháng 11 năm 1997), Clopidogrel, Pubmed. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2026
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc này uống cùng bữa ăn đc ko ạ

    Bởi: Giang vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Dạ, thuốc Clopidogrel/Aspirin Teva 75/100mg có thể uống cùng hoặc không cùng bữa ăn ạ.

      Quản trị viên: Dược sĩ Phạm Yến vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Clopidogrel/Aspirin Teva 75/100mg 4/ 5 1
5
0%
4
100%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Clopidogrel/Aspirin Teva 75/100mg
    H
    Điểm đánh giá: 4/5

    Shop tư vấn tận tình, thuốc tốt

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789