1 / 21
thuoc clophekidy 2mg 5ml F2013

Clophekidy 2mg/5ml

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc không kê đơn

0
Đã bán: 225 Còn hàng
Thương hiệuHamedi, Công ty Cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam
Công ty đăng kýCông ty Cổ phần dược vật tư y tế Hà Nam
Số đăng ký893100291224
Dạng bào chếSirô
Quy cách đóng góiHộp 20 ống x 5ml
Hạn sử dụng24 tháng
Hoạt chấtClorpheniramin Maleat
Tá dượcNatri Citrat (Sodium Citrate Dihydrate), Đường (Đường kính, Đường trắng), Methyl Parahydroxybenzoat (Methylparaben), Nước tinh khiết (Purified Water)
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmne1681
Chuyên mục Thuốc Chống Dị Ứng

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Cao Mai Biên soạn: Dược sĩ Cao Mai
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần 5ml siro Clophekidy 2mg/5ml bao gồm:

  • Dược chất: 2ml Chlorpheniramin maleat.
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế: Sirô.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Clophekidy 2mg/5ml

Giúp kiểm soát triệu chứng của tất cả trường hợp dị ứng có đáp ứng với thuốc kháng histamin. Gồm có phù mạch, côn trùng cắn, viêm mũi vận mạch, dị ứng thực phẩm, mề đay, viêm mũi dị ứng, phản ứng thuốc và huyết thanh.[1]

Ngoài ra còn làm giảm triệu chứng ngứa có liên quan tới thủy đậu.

Chỉ định của thuốc Clophekidy 2mg/5ml
Chỉ định của thuốc Clophekidy 2mg/5ml

==>> Đọc thêm: Thuốc Clorpheniramin 4mg Kingphar kháng histamin giảm dị ứng

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Clophekidy 2mg/5ml

3.1 Liều dùng

Đối tượngLiều khuyến cáo
Trên 12 tuổi

10ml/lần, 4-6 giờ dùng 1 lần.

Liều tối đa: 60ml/24 giờ.

Người giàCân nhắc dùng liều thấp hơn (ví dụ: tối đa 12mg/24 giờ)
Từ 6-12 tuổi

5ml/lần, 4-6 giờ dùng 1 lần.

Liều tối đa: 30ml/24 giờ.

Từ 2-6 tuổi

2,5ml/lần, 4-6 giờ dùng 1 lần.

Liều tối đa: 15ml/24 giờ.

Từ 1-2 tuổi

2,5ml/lần, ngày dùng 2 lần.

Liều tối đa: 5ml/24 giờ.

< 1 tuổiKhông nên dùng
Suy gan, suy thậnCần có tư vấn từ bác sĩ

3.2 Cách dùng

Dùng Clophekidy theo đường uống.

Khoảng cách ít nhất giữa các liều là 4 tiếng.

Không dùng liên tục quá 2 tuần mà không hỏi bác sĩ.

4 Chống chỉ định

Mẫn cảm với chất kháng histamin hoặc thành phần trong Clophekidy.

Đối tượng trong vòng 14 ngày qua được chữa trị bằng MAOIs.

5 Tác dụng phụ

Rất thường gặp: Buồn ngủ, an thần.

Thường gặp: Mệt mỏi, mờ mắt, khô miệng, nhức đầu, buồn ói, chóng mặt,...

Chưa rõ: Mề đay, hạ huyết áp, ù tai, tức ngực, ỉa chảy, chán ăn, cơ co giật, viêm gan, đau bụng, bí tiểu,...

6 Tương tác

Dùng cùng thuốc giải lo âu hay thuốc ngủ có thể tăng thêm tác dụng an thần. Dùng cùng rượu có thể xuất hiện tác động tương tự, cần hỏi bác sĩ nếu phối hợp.

Dùng Chlorpheniramin cùng Phenytoin có thể gây ngộ độc Phenytoin.

MAOIs có thể làm tăng tác động kháng cholinergic của Chlorpheniramin.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Nên dùng Chlorpheniramin cẩn trọng ở người bị động kinh, bị bệnh tim mạch hoặc tăng huyết áp nặng, giãn, viêm phế quản, hen suyễn, tăng nhãn áp, suy thận, phì đại tiền liệt tuyến, suy gan. Người cao tuổi, trẻ em có nguy cơ cao bị kích thích nghịch lý và tác động kháng cholinergic thần kinh. Tránh dùng ở người già bị lú lẫn.

Vì tác động kháng cholinergic cho nên Chlorpheniramin có thể ảnh hưởng trầm trọng tới việc lái xe, máy móc (như gây nhìn mờ, buồn ngủ,...).

Tránh dùng cùng rượu bởi có thể làm tăng tác dụng của rượu.

Không nên dùng cùng chế phẩm khác có thuốc kháng histamin khác, gồm thuốc cảm, thuốc chữa ho có chất kháng histamin.

Dùng cùng thuốc gây an thần có thể gây tăng tác động an thần. Cần hỏi bác sĩ trước khi dùng Chlorpheniramin cùng các thuốc này.

Nguy cơ sâu răng gia tăng khi dùng kéo dài, nên vệ sinh răng miệng đầy đủ.

Vì Clophekidy có đường trắng nên không dùng khi hấp thu glucose-galactose kém, không dung nạp Fructose.

Paraben trong siro Clophekidy là những chất có thể gây phản ứng dị ứng trầm trọng.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Không dùng Clophekidy khi có bầu, cho con bú, ngoại trừ trường hợp bác sĩ cho là cần thiết.

7.3 Lưu ý với người lái xe và vận hành máy móc

Khả năng lái xe, máy móc có thể bị Clophekidy ảnh hưởng nghiêm trọng.

7.4 Xử trí khi quá liều

25-50mg/kg là liều gây tử vong của Chlorpheniramin. Biểu hiện gồm co giật, ngừng thở, an thần, trụy tim mạch, loạn tâm thần,...

Xử lý theo chỉ dẫn của những trung tâm chất độc quốc gia (nếu có). Hỗ trợ, chữa triệu chứng, đặc biệt cần lưu ý về chức năng gan, tim, hô hấp, cân bằng điện giải và dịch. Cân nhắc dùng Than hoạt tính nếu uống quá liều, điều kiện là dùng quá liều gần đây và không có chống chỉ định. Chữa trị tích cực tình trạng rối loạn nhịp tim, hạ huyết áp. Tiêm Diazepam theo đường tĩnh mạch để chữa co giật. Có thể cần phải lọc máu ở bệnh nhân bị nặng.

7.5 Bảo quản

Bảo quản Clophekidy ở điều kiện < 30°С, khô ráo và tránh ánh sáng.

==>> Tham khảo thêm: Thuốc Clorpheniramin 4mg Becamex điều trị viêm mũi dị ứng, mày đay

8 Sản phẩm thay thế

Nếu thuốc Clophekidy 2mg/5ml hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo sản phẩm thay thế sau:

Clorpheniramin 4mg PP Pharco do Dược phẩm Phong Phú sản xuất, chỉ định ở bệnh viêm mũi dị ứng, dị ứng đồ ăn,... Thuốc có dược chất Clorpheniramin maleat 4mg.

Clorpheniramin 4mg Hataphar của dược phẩm Hà Tây có chứa 4mg Clorpheniramin maleat. Sản phẩm dùng cho người bị dị ứng đáp ứng thuốc kháng histamin.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Chlorpheniramin là chất kháng histamin mạnh. Thuốc có thể làm giảm hay làm mất những tác dụng của histamin ở cơ thể thông qua biện pháp cạnh tranh phong bế có đảo ngược histamin ở những thụ thể H1 tại mô. Chlorpheniramin còn sở hữu thêm đặc tính kháng cholinergic.

Thuốc có thể ngăn cản việc giải phóng leukotriene, histamin và prostaglandin. Còn được chứng minh là có khả năng cản trở việc di chuyển của những chất trung gian gây viêm.

Tác động của Chlorpheniramin gồm có ức chế histamin ở cơ trơn, tính thấm mao mạch, từ đó giảm sưng và phù ở phản ứng quá mẫn như phản vệ và dị ứng.

9.2 Dược động học

Hấp thu Chlorpheniramin tốt qua tiêu hóa sau khi uống. Tác dụng của thuốc phát triển trong vòng nửa giờ, đạt tối đa trong 1-2 giờ và kéo dài tới 4-5 tiếng. Ước tính nửa đời tại huyết tương là 12-15 tiếng.

Chuyển hóa Chlorpheniramin thành dẫn xuất didesmethyl và monodesmethyl. Thải trừ khoảng 22% liều uống vào nước tiểu ở dạng không đổi.

10 Thuốc Clophekidy 2mg/5ml giá bao nhiêu?

Thuốc kháng histamin Clophekidy 2mg/5ml hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với nhân viên nhà thuốc qua số hotline để được tư vấn thêm.

11 Thuốc Clophekidy 2mg/5ml mua ở đâu?

Bạn có thể mua thuốc Clophekidy 2mg/5ml trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Chlorpheniramin có khả năng kháng histamin mạnh mẽ. Bởi vậy có thể giúp kiểm soát được biểu hiện của tất cả tình trạng dị ứng đáp ứng với chất kháng histamin.
  • Ngoài kiểm soát dị ứng, thuốc Clophekidy còn có khả năng giảm ngứa trong bệnh thủy đậu.
  • Dạng siro rất dễ dùng, kèm theo hương vị ngọt, thơm nên phù hợp với các bệnh nhân nhỏ tuổi.

13 Nhược điểm

  • Vì tính kháng cholinergic cho nên Clophekidy có thể ảnh hưởng xấu tới hoạt động lái xe.

Tổng 21 hình ảnh

thuoc clophekidy 2mg 5ml F2013
thuoc clophekidy 2mg 5ml F2013
thuoc clophekidy 2mg 5ml 1 I3102
thuoc clophekidy 2mg 5ml 1 I3102
thuoc clophekidy 2mg 5ml 2 B0453
thuoc clophekidy 2mg 5ml 2 B0453
thuoc clophekidy 2mg 5ml 3 E1532
thuoc clophekidy 2mg 5ml 3 E1532
thuoc clophekidy 2mg 5ml 4 L4278
thuoc clophekidy 2mg 5ml 4 L4278
thuoc clophekidy 2mg 5ml 5 L4344
thuoc clophekidy 2mg 5ml 5 L4344
thuoc clophekidy 2mg 5ml 6 S7081
thuoc clophekidy 2mg 5ml 6 S7081
thuoc clophekidy 2mg 5ml 7 C1627
thuoc clophekidy 2mg 5ml 7 C1627
thuoc clophekidy 2mg 5ml 8 J3364
thuoc clophekidy 2mg 5ml 8 J3364
thuoc clophekidy 2mg 5ml 9 I3377
thuoc clophekidy 2mg 5ml 9 I3377
thuoc clophekidy 2mg 5ml 10 A0638
thuoc clophekidy 2mg 5ml 10 A0638
thuoc clophekidy 2mg 5ml 11 V8651
thuoc clophekidy 2mg 5ml 11 V8651
thuoc clophekidy 2mg 5ml 12 G2387
thuoc clophekidy 2mg 5ml 12 G2387
thuoc clophekidy 2mg 5ml 13 M5034
thuoc clophekidy 2mg 5ml 13 M5034
thuoc clophekidy 2mg 5ml 14 T8661
thuoc clophekidy 2mg 5ml 14 T8661
thuoc clophekidy 2mg 5ml 15 E1307
thuoc clophekidy 2mg 5ml 15 E1307
thuoc clophekidy 2mg 5ml 16 S7758
thuoc clophekidy 2mg 5ml 16 S7758
thuoc clophekidy 2mg 5ml 17 H3562
thuoc clophekidy 2mg 5ml 17 H3562
thuoc clophekidy 2mg 5ml 18 A0823
thuoc clophekidy 2mg 5ml 18 A0823
thuoc clophekidy 2mg 5ml 19 H2550
thuoc clophekidy 2mg 5ml 19 H2550
thuoc clophekidy 2mg 5ml 20 N5206
thuoc clophekidy 2mg 5ml 20 N5206

Tài liệu tham khảo

  1. ^  Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất, tải về tại đây.
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    khoảng cách giữa các liều dùng là bao lâu thế ạ

    Bởi: Yến vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Dạ khoảng cách dùng tối thiểu giữa các liều Clophekidy 2mg/5ml là 4 tiếng ạ

      Quản trị viên: Dược sĩ Cao Mai vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Clophekidy 2mg/5ml 4/ 5 1
5
0%
4
100%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Clophekidy 2mg/5ml
    N
    Điểm đánh giá: 4/5

    siro Clophekidy 2mg/5ml dễ uống, giảm triệu chứng dị ứng rõ rệt

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789