1 / 12
thuoc cledomox 625mg V8507

Cledomox 625mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuTenamyd, Medopharm Pvt. Ltd.
Công ty đăng kýS.I.A (Tenamyd Canada) Inc
Số đăng kýVN-21116-18
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 2 vỉ x 7 viên
Hạn sử dụng24 tháng
Hoạt chấtAmoxicilin/Kali clavulanat
Tá dượcMagnesi stearat, Aerosil (Colloidal anhydrous silica), Microcrystalline cellulose (MCC), titanium dioxid, Sodium Starch Glycolate (Natri Starch Glycolate)
Xuất xứẤn Độ
Mã sản phẩmne2132
Chuyên mục Thuốc Kháng Sinh

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Cao Mai Biên soạn: Dược sĩ Cao Mai
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần trong mỗi Cledomox 625mg bao gồm:

  • 500mg Amoxicillin (ở dạng Amoxicillin trihydrat BP).
  • 125mg Acid clavulanic (ở dạng Kali clavulanat BP).
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Cledomox 625mg

Cledomox 625mg là thuốc gì? Cledomox 625mg là kháng sinh giúp chữa trị nhiễm khuẩn gây nên bởi vi khuẩn nhạy cảm gồm:[1]

  • Nhiễm khuẩn mô mềm, da như áp xe, nhiễm khuẩn ở vết thương và mụn nhọt.
  • Nhiễm khuẩn nặng ở hô hấp trên như viêm xoang/amidan, viêm tai giữa đã dùng kháng sinh thông thường nhưng không đỡ.
  • Nhiễm khuẩn khớp, xương như viêm tủy xương.
  • Nhiễm khuẩn nha khoa như áp xe ở ổ răng.
  • Nhiễm khuẩn hô hấp dưới gây nên bởi H.influenzae và Branhamella catarrhalis sinh beta lactamase như viêm phổi mắc phải cộng đồng, đợt cấp viêm phế quản mạn.
  • Nhiễm khuẩn tiết niệu gây ra bởi E.coli, Enterobacter và Klebsiella như viêm niệu đạo, bàng quang.
  • Các bệnh lý khác như nhiễm khuẩn sản khoa, ổ bụng, nạo thai nhiễm khuẩn.
Chỉ định của thuốc Cledomox 625mg
Chỉ định của thuốc Cledomox 625mg

==>> Đọc thêm: Thuốc Boostim 625mg điều trị nhiễm khuẩn gây ra bởi vi khuẩn nhạy cảm

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Cledomox 625mg

3.1 Liều dùng

Người lớn: 1 viên mỗi lần, ngày 3 lần.

Trẻ em từ 40 cân trở lên: Liều như người lớn.

Các bé dưới 40 cân:

  • Liều thông thường là 20mg/5mg/kg Amoxicillin mỗi ngày, chia thành nhiều lần và dùng mỗi 8 tiếng.
  • Viêm xoang, nhiễm khuẩn hô hấp dưới, viêm tai giữa và nhiễm khuẩn nặng: 40mg/10mg/Amoxicillin/kg mỗi ngày, chia làm nhiều lần và uống mỗi 8 tiếng, dùng trong 5 ngày. Dùng không quá 14 ngày mà không đi khám lại.
  • Với các bé dưới 6 tuổi nên được dùng Cledomox dạng gói hay bột pha Dung dịch uống.

Người suy thận:

Đối tượngSuy thận vừa (ClCr 10-30ml/phút)Suy thận nặng (ClCr dưới 10ml/phút)Thẩm phân máu
Từ 40kg trở lên1 viên/lần, ngày 2 lần1 viên/lần/ngày1 viên mỗi 24 tiếng, dùng thêm 1 viên trong khi thẩm phân và 1 viên sau mỗi lần thẩm phân
Dưới 40kg15mg/3.75mg/kg/lần, ngày 2 lần (tối đa 1 viên/lần x 2 lần/ngày)Liều duy nhất 15mg/3.75mg/kg (tối đa 1 viên)

15mg/3.75mg/kg/lần/ngày.

Trước khi chạy thận nhân tạo dùng 15mg/3.75mg/kg. Sau lọc máu dùng 15mg/3.75mg/kg.

Người suy gan: Cẩn trọng khi dùng và định kỳ kiểm tra chức năng gan.

3.2 Cách dùng

Uống thuốc Cledomox 625mg vào đầu bữa ăn.

Dùng không quá 14 ngày mà không đi khám lại.

4 Chống chỉ định

Chống chỉ định Cledomox 625mg trong:

  • Quá mẫn nặng với kháng sinh beta-lactam khác.
  • Tiền sử suy gan/vàng da gây ra bởi Amoxicillin/Acid clavulanic.
  • Mẫn cảm với thành phần trong viên.

5 Tác dụng phụ

Thường gặp: Ói mửa, ban da, mề đay, nhiễm Candida ở da và niêm mạc,...

Không thường gặp: Khó tiêu, nhức đầu, tăng AST,...

Hiếm gặp: Ban đỏ đa hình,...

Rất hiếm: Phản vệ, viêm mạch quá mẫn, lưỡi lông đen, viêm gan, co giật, hội chứng SJS, viêm thận kẽ,...

Chưa biết: Vi sinh vật không nhạy cảm sinh sôi quá mức.

6 Tương tác

Không khuyến cáo dùng với Probenecid.

Kháng sinh này có thể làm giảm hiệu quả của những thuốc uống tránh thai.

Dùng Allopurinol trong khi chữa trị với Amoxicillin có thể gia tăng nguy cơ xuất hiện phản ứng dị ứng ở da.

Nếu phải kê đơn thuốc chống đông với Cledomox 625mg, nên giám sát kỹ thời gian prothrombin hoặc INR khi bắt đầu hay ngưng thuốc.

Ở người dùng Mycophenolate mofetil, đã có ghi nhận về việc giảm nồng độ trước liều của Acid mycophenolic khoảng 50% sau khi bắt đầu dùng Amoxicillin kết hợp với Acid clavulanic.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Hỏi kỹ tiền sử quá mẫn của người bệnh đối với Cephalosporin, penicillin hay dị nguyên khác trước khi dùng Cledomox 625mg.

Nếu xảy ra quá mẫn, cần phải ngưng sử dụng Amoxicillin/Acid clavulanic và tìm thuốc phù hợp để thay thế.

Tránh dùng Cledomox nếu có nghi ngờ bị gia tăng bạch cầu đơn nhân nhiễm khuẩn.

Đôi khi việc dùng kháng sinh dài ngày có thể gia tăng vi khuẩn không nhạy cảm.

Nếu ỉa chảy nhiều hay kéo dài hoặc người bệnh có tình trạng đau bụng co thắt thì nên ngưng dùng thuốc ngay và kiểm tra.

Ngoài ra khi chữa trị kéo dài, nên kiểm tra định kỳ chức năng thận, gan và tạo máu.

Theo dõi khi kê đơn thuốc chống đông cùng với Cledomox. Có thể phải chỉnh liều thuốc uống chống đông.

Nên dùng Cledomox 625mg thận trọng ở các đối tượng có dấu hiệu rối loạn chức năng gan.

Thận trọng và chỉnh liều lượng khi suy thận.

Co giật có thể xảy ra ở người suy thận hoặc dùng liều cao.

Khuyên người bệnh uống đủ nước và duy trì lượng nước tiểu thải trừ trong khi dùng Amoxicillin liều cao.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Nên tránh dùng Cledomox 625mg ở thai kỳ, nhất là vào 3 tháng đầu.

Chỉ dùng Cledomox ở người nuôi con bú sau khi có sự cân nhắc kỹ càng giữa nguy cơ và lợi ích.

7.3 Lưu ý với người lái xe và vận hành máy móc

Thận trọng do đã có trường hợp dùng Cledomox 625mg bị nhức đầu, chóng mặt.

7.4 Xử trí khi quá liều

Nguy cơ tăng kali máu khi sử dụng liều rất cao.

Triệu chứng ở Đường tiêu hóa và rối loạn cân bằng nước-điện giải có thể là dấu hiệu của quá liều. Có thể chữa triệu chứng. Có thể lọc máu nhằm loại bỏ thuốc khỏi tuần hoàn.

7.5 Bảo quản

Để thuốc Cledomox 625mg nơi khô mát, không quá 30 độ C và tránh ánh sáng.

==>> Tham khảo thêm: Thuốc Xilavic 1000 chỉ định điều trị nhiễm khuẩn nặng hô hấp trên

8 Sản phẩm thay thế

Nếu thuốc Cledomox 625mg hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo sản phẩm thay thế sau:

AUCLATYL 200/28,5 sản xuất bởi dược phẩm Tipharco dùng để điều trị nhiễm khuẩn. Trong chế phẩm có 200mg Amoxicillin kết hợp với 28,5mg Acid clavulanic.

Auclanityl 500/62,5mg của dược phẩm Tipharco có công dụng điều trị nhiễm khuẩn. Thành phần ở mỗi gói thuốc là 500mg Amoxicillin và 62,5mg Acid clavulanic.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Kháng sinh Amoxicillin có hoạt phổ rộng, chống lại nhiều vi khuẩn gram dương và âm do gây ức chế sự tổng hợp vách tế bào ở vi khuẩn. Tuy nhiên chất này lại dễ bị beta-lactamase phá hủy, bởi vậy nên không có tác dụng ở các vi khuẩn sản sinh enzym này.

Acid Clavulanic có thể ức chế beta-lactamase mà phần lớn Staphylococcus và vi khuẩn gram âm sinh ra. Thuốc này sẽ bảo vệ Amoxicillin khỏi tác động của beta-lactamase, đồng thời giúp hoạt phổ của Amoxicillin được mở rộng.

9.2 Dược động học

Cả clavulanat và Amoxicillin đều được hấp thu dễ khi uống. Nồng độ tối đa của chúng tại huyết thanh có sau 1-2 giờ uống thuốc. Sinh khả dụng của Acid clavulanic và Amoxicillin lần lượt đạt 75% và 90%.

Phân bố Kali clavulanat và Amoxicillin đều phân bố ở phổi, màng bụng và màng phổi. Chỉ có lượng nhỏ đi qua màng não không viêm và có thể tăng lên nếu bị viêm màng não. 17-20% Amoxicillin và 22-30% Acid clavulanic gắn với protein.

Amoxicillin bị thải trừ 1 phần vào nước tiểu ở dạng acid penicilloic không hoạt động. Chuyển hóa mạnh Acid clavulanic và được thải vào nước tiểu và phân.

Nửa đời trong huyết thanh của Amoxicillin và Acid clavulanic lần lượt là 1-2 tiếng và 1 tiếng. Đào thải 30-40% Acid clavulanic và 55-70% Amoxicillin vào nước tiểu ở dạng hoạt động.

10 Thuốc Cledomox 625mg giá bao nhiêu?

Thuốc kháng sinh Cledomox 625mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với nhân viên nhà thuốc qua số hotline để được tư vấn thêm.

11 Thuốc Cledomox 625mg mua ở đâu?

Bạn có thể mua thuốc Cledomox 625mg trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Amoxicillin sở hữu hoạt phổ rộng, đặc biệt là khi được kết hợp với Acid clavulanic.
  • Hiệu quả chữa trị của Cledomox 625mg được chứng minh ở các bệnh nhiễm khuẩn như viêm amidan, viêm tủy xương,...
  • Chế phẩm Cledomox 625mg có liều lượng đơn giản, dễ dùng.

13 Nhược điểm

  • Bệnh nhân dùng Cledomox 625mg có thể gặp các bất lợi ở tiêu hóa như ói mửa, tiêu chảy,...

Tổng 12 hình ảnh

thuoc cledomox 625mg V8507
thuoc cledomox 625mg V8507
thuoc cledomox 625mg 1 G2234
thuoc cledomox 625mg 1 G2234
thuoc cledomox 625mg 2 M5862
thuoc cledomox 625mg 2 M5862
thuoc cledomox 625mg 3 T7518
thuoc cledomox 625mg 3 T7518
thuoc cledomox 625mg 4 M4860
thuoc cledomox 625mg 4 M4860
thuoc cledomox 625mg 5 S7506
thuoc cledomox 625mg 5 S7506
thuoc cledomox 625mg 6 D1233
thuoc cledomox 625mg 6 D1233
thuoc cledomox 625mg 7 G2322
thuoc cledomox 625mg 7 G2322
thuoc cledomox 625mg 8 N5068
thuoc cledomox 625mg 8 N5068
thuoc cledomox 625mg 9 N5133
thuoc cledomox 625mg 9 N5133
thuoc cledomox 625mg 10 Q6222
thuoc cledomox 625mg 10 Q6222
thuoc cledomox 625mg 11 B0850
thuoc cledomox 625mg 11 B0850

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng của nhà sản xuất, tải về tại đây.
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    thuốc này uống vào thời điểm nào ah

    Bởi: Sáng vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Dạ uống thuốc Cledomox 625mg vào đầu bữa ăn ạ

      Quản trị viên: Dược sĩ Cao Mai vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Cledomox 625mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Cledomox 625mg
    Q
    Điểm đánh giá: 5/5

    Cledomox 625mg kiểm soát nhiễm khuẩn hiệu quả

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789