1 / 11
thuoc cilnidipin boston 10 mg 1 E1836

Cilnidipin Boston 10 mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuBoston Pharma, Công ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam
Công ty đăng kýCông ty cổ phần dược phẩm Boston Việt Nam
Số đăng ký893110236825
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtCilnidipin
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmsans22
Chuyên mục Thuốc Hạ Huyết Áp

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Hoàng Bích Biên soạn: Dược sĩ Hoàng Bích
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần trong mỗi viên thuốc Cilnidipin Boston 10 mg chứa:

  • Cilnidipin 10mg.
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế: Viên nén bao phim. 

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Cilnidipin Boston 10 mg

Điều trị tăng huyết áp.[1]

==>> Xem thêm thuốc chứa hoạt chất tương tự: Thuốc Cinod 10 - Cilnidipin điều trị tăng huyết áp ở người lớn

Tác dụng - Chỉ định của thuốc Cilnidipin Boston 10 mg

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Cilnidipin Boston 10 mg

3.1 Liều dùng

Người lớn thường dùng 5-10 mg/lần, 1 lần/ngày. Liều có thể được điều chỉnh theo tuổi và triệu chứng.

Nếu đáp ứng chưa đầy đủ, liều có thể tăng đến 20 mg/lần, 1 lần/ngày.

Người lớn bị tăng huyết áp nặng nên dùng 10-20 mg/lần, 1 lần/ngày.

3.2 Cách dùng

Thuốc Cilnidipin Boston 10 mg được dùng bằng đường uống, dùng sau bữa sáng.

4 Chống chỉ định

Người quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc Cilnidipin Boston 10 mg.

Phụ nữ mang thai hoặc người có khả năng đang mang thai.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm thuốc: Thuốc Amnol 10mg (Cilnidipine) điều trị tăng huyết áp nguyên phát

5 Tác dụng phụ

Tần suất 0,1 đến dưới 5%Gan: Tăng AST (GOT), ALT, LDH, γ-GTP…
Thận: Tăng creatinin hoặc nitơ, protein niệu dương tính.
Tâm thần kinh: Nhức đầu, nhức đầu âm ỉ, chóng mặt, chóng mặt khi đứng lên, cứng cơ vai.
Tim mạch: Đỏ bừng mặt, đánh trống ngực, cảm giác nóng, điện tâm đồ bất thường như ST hạ hoặc sóng T đảo ngược, huyết áp giảm.
Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, đau bụng.
Quá mẫn: Nổi ban.
Huyết học: Tăng hoặc giảm bạch cầu (WBC), bạch cầu trung tính và hemoglobin.
Phản ứng phụ khác: Phù mặt hoặc chi dưới, khó chịu toàn thân, tiểu dắt, tăng cholesterol huyết thanh, tăng hoặc giảm CK (CPK), acid uric, Kali và phospho huyết thanh.
Tần suất dưới 0,1%Gan: Tăng ALP.
Thận: Có cặn lắng trong nước tiểu.
Tâm thần kinh: Buồn ngủ, mất ngủ, run ngón tay, hay quên.
Tim mạch: Đau ngực, tăng tỷ lệ tim-ngực, nhịp tim nhanh, block nhĩ thất, cảm giác lạnh.
Tiêu hóa: Táo bón, chướng bụng, khát, phì đại lợi, ợ nóng, tiêu chảy.
Quá mẫn: Đỏ, ngứa.
Huyết học: Tăng hoặc giảm hồng cầu (RBC), hematocrit, bạch cầu ái toan và tế bào lympho.
Phản ứng phụ khác: Cảm giác yếu, co cứng cơ, dính đôi căng, khó quanh mắt, sung huyết mắt, cảm giác kích ứng mắt, rối loạn vị giác, đường niệu dương tính, tăng hoặc giảm đường huyết lúc đói, protein toàn phần, calci và CRP huyết thanh, ho.
Không rõ tần suấtTâm thần kinh: Tê.
Tim mạch: ngoại tâm thu.
Quá mẫn: Nhạy cảm với ánh sáng.

Thông báo cho bác sĩ nếu gặp các tác dụng không mong muốn khi dùng thuốc Cilnidipin Boston 10 mg.

6 Tương tác

Cilnidipin được chuyển hóa chủ yếu bởi CYP3A4 và một phần bởi CYP2C19. Cần thận trọng khi dùng cùng:

  • Các thuốc hạ huyết áp khác: huyết áp có thể giảm quá mức do tác dụng cộng thêm hoặc hiệp đồng.
  • Digoxin: thuốc đối kháng calci có thể làm tăng nồng độ Digoxin trong máu. Cần lưu ý dấu hiệu có thể liên quan đến độc tính digoxin như buồn nôn, nôn, nhức đầu, bất thường thị lực hoặc loạn nhịp.
  • Cimetidin: có báo cáo làm tăng tác dụng của một số thuốc đối kháng calci khác.
  • Rifampicin: có báo cáo làm giảm tác dụng của một số thuốc đối kháng calci khác.
  • Thuốc kháng nấm nhóm azol như itraconazol, miconazol: nồng độ cilnidipin trong máu có thể tăng do ức chế CYP3A4.
  • Nước bưởi: nồng độ cilnidipin trong huyết tương có thể tăng, có thể liên quan đến ức chế CYP3A4.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng 

Thận trọng ở người rối loạn chức năng gan nặng, có tiền sử phản ứng phụ nghiêm trọng với thuốc đối kháng calci và người cao tuổi.

Ở người cao tuổi, cần theo dõi chặt chẽ và cân nhắc khởi đầu với liều thấp hơn, ví dụ 5 mg/ngày.

Không tự ý ngừng thuốc. Nếu cần ngừng, liều phải được giảm dần dưới sự theo dõi chặt chẽ. Khi ngừng từ liều 5 mg/ngày, có thể cần biện pháp thích hợp như thay bằng thuốc hạ huyết áp khác.

Độ an toàn ở trẻ em chưa được xác định do chưa có kinh nghiệm lâm sàng.

Chóng mặt có thể xảy ra do tác dụng hạ huyết áp. Cần thận trọng với các hoạt động cần tỉnh táo như lái xe, vận hành máy móc hoặc làm việc trên cao.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Thai kỳ: Không dùng cho phụ nữ mang thai hoặc người có khả năng đang mang thai. Trên động vật thí nghiệm, cilnidipin được báo cáo có thể kéo dài thời kỳ thai nghén và thời gian sinh đẻ.

Cho con bú: Nên tránh dùng. Nếu bắt buộc phải dùng, cần hướng dẫn người bệnh ngừng cho con bú. Cilnidipin được báo cáo đi vào sữa ở động vật thí nghiệm.

7.3 Xử trí khi quá liều

Biểu hiện: Hạ huyết áp quá mức.

Cách xử trí: Nâng chi dưới, truyền dịch và dùng thuốc tăng huyết áp. Thẩm phân máu không hiệu quả do cilnidipin gắn kết nhiều với protein.

7.4 Bảo quản 

Nơi khô ráo, thoáng mát.

Tránh ánh sáng trực tiếp.

Nhiệt độ dưới 30 độ C.

8 Sản phẩm thay thế 

Nếu thuốc Cilnidipin Boston 10 mg hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các thuốc thay thế sau đây:

  • Thuốc LNC 10 Tablet chứa hoạt chất Cilnidipin: 10mg được chỉ định điều trị bệnh tăng huyết áp ở người lớn. Thuốc được sản xuất bởi Square Pharmaceuticals Ltd.
  • Thuốc Wajuni 10 chứa hoạt chất Cilnidipin: 10mg được chỉ định điều trị bệnh tăng huyết áp ở người lớn. Thuốc được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Medcen.

9 Cơ chế tác dụng 

9.1 Dược lực học

Mã ATC: C08CA14

Nhóm dược lý:  Thuốc chống tăng huyết áp, nhóm chẹn kênh calci.

Cilnidipin gắn với vị trí dihydropyridin của kênh calci phụ thuộc điện thế type L, từ đó ức chế dòng calci đi vào tế bào cơ trơn mạch máu.

Thuốc cũng ức chế kênh calci type N ở tế bào thần kinh giao cảm, làm giảm phóng thích norepinephrin. Cơ chế này được cho là giúp hạn chế nhịp tim nhanh phản xạ khi huyết áp giảm và giảm tăng huyết áp liên quan đến stress.

9.2 Dược động học

Hấp thuSau khi uống liều đơn 5 mg, 10 mg hoặc 20 mg ở 6 nam tình nguyện khỏe mạnh, nồng độ tối đa trong huyết tương lần lượt là 4,7 ng/mL, 5,4 ng/mL và 15,7 ng/mL. AUC0-24 lần lượt là 23,7, 27,5 và 60,1 ng·giờ/mL. Các thông số này tăng theo liều.
Khi dùng 10 mg/ngày lặp lại, nồng độ đạt trạng thái ổn định từ ngày thứ 4 và không ghi nhận tích lũy thuốc.
Phân bốCilnidipin gắn kết 99,3% với protein huyết thanh người trong thí nghiệm in vitro.
Chuyển hóaCilnidipin được chuyển hóa chủ yếu qua khử methyl nhóm methoxyethyl, tiếp theo là thủy phân ester cinnamyl và oxy hóa vòng dihydropyridin. CYP3A4 được cho là liên quan chủ yếu, CYP2C9 liên quan một phần vào quá trình khử methyl.
Tác dụng chẹn kênh calci của chất chuyển hóa đã khử methyl nhóm methoxyethyl bằng khoảng 1/100 hợp chất gốc trong dữ liệu trên thỏ.
Thải trừSau khi dùng 10 mg/ngày trong 7 ngày ở nam tình nguyện khỏe mạnh, không phát hiện cilnidipin dạng không đổi trong nước tiểu. Khoảng 5,2% liều dùng được đào thải qua nước tiểu dưới dạng chất chuyển hóa.

10 Thuốc Cilnidipin Boston 10 mg giá bao nhiêu?

Thuốc Cilnidipin Boston 10 mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Cilnidipin Boston 10 mg mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn thuốc của bác sĩ kê đơn thuốc Cilnidipin Boston 10 mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

12 Ưu điểm

  • Bào chế dưới dạng viên nén bao phim, thuận tiện cho việc sử dụng qua đường uống và phù hợp với phác đồ điều trị tăng huyết áp cần duy trì đều đặn hằng ngày.
  • Cilnidipin có khả năng ức chế đồng thời kênh calci type L và type N, tạo nên cơ chế tác dụng kép giúp điều hoà huyết áp.

13 Nhược điểm

  • Không thích hợp cho phụ nữ mang thai hoặc nghi ngờ mang thai, cần tránh sử dụng khi cho con bú nếu có thể.
  • Nguy cơ tương tác với các thuốc ảnh hưởng đến enzym chuyển hóa CYP3A4.

Tổng 11 hình ảnh

thuoc cilnidipin boston 10 mg 1 E1836
thuoc cilnidipin boston 10 mg 1 E1836
thuoc cilnidipin boston 10 mg 2 B0353
thuoc cilnidipin boston 10 mg 2 B0353
thuoc cilnidipin boston 10 mg 3 F2505
thuoc cilnidipin boston 10 mg 3 F2505
thuoc cilnidipin boston 10 mg 4 H2188
thuoc cilnidipin boston 10 mg 4 H2188
thuoc cilnidipin boston 10 mg 5 N5735
thuoc cilnidipin boston 10 mg 5 N5735
thuoc cilnidipin boston 10 mg 6 Q6814
thuoc cilnidipin boston 10 mg 6 Q6814
thuoc cilnidipin boston 10 mg 7 J3264
thuoc cilnidipin boston 10 mg 7 J3264
thuoc cilnidipin boston 10 mg 8 B0525
thuoc cilnidipin boston 10 mg 8 B0525
thuoc cilnidipin boston 10 mg 9 M5338
thuoc cilnidipin boston 10 mg 9 M5338
thuoc cilnidipin boston 10 mg 10 B0132
thuoc cilnidipin boston 10 mg 10 B0132
thuoc cilnidipin boston 10 mg 11 M5834
thuoc cilnidipin boston 10 mg 11 M5834

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng do Cục quản lý Dược phê duyệt, tại đây.
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Nên uống thuốc huyet áp khi nào

    Bởi: Liên vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Khuyến cáo nên dùng sau bữa sáng ạ

      Quản trị viên: Dược sĩ Hoàng Bích vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Cilnidipin Boston 10 mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Cilnidipin Boston 10 mg
    H
    Điểm đánh giá: 5/5

    tôi uống hằng ngày, k thấy tác dụng phụ gì đáng kể

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789