CetecoLECETI 40mg
Thuốc kê đơn
Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng
| Thương hiệu | Dược Trung Ương 3, Công ty cổ phần dược trung ương 3 |
| Công ty đăng ký | Công ty cổ phần dược trung ương 3 |
| Số đăng ký | VD-32962-19 |
| Dạng bào chế | Viên nang cứng |
| Quy cách đóng gói | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
| Hoạt chất | Omeprazole |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Mã sản phẩm | alh552 |
| Chuyên mục | Thuốc Điều Trị Viêm Loét Dạ Dày - Tá Tràng |
Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây
- Chi tiết sản phẩm
- Hỏi & Đáp 0
- Đánh giá 0
1 Thành phần
Thuốc CetecoLECETI 40mg có thành phần:
Omeprazol (dưới dạng vi hạt 8,5% Omeprazol): ............... 40mg
Dạng bào chế: Viên nang cứng
2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc CetecoLECETI 40mg
Thuốc CetecoLECETI 40mg được chỉ định:
Người lớn:
- Điều trị và dự phòng tái phát loét dạ dày, loét tá tràng.
- Điều trị: hội chứng Zollinger–Ellison, viêm thực quản do trào ngược.
- Dự phòng tái phát viêm thực quản trào ngược.
- Dùng phối hợp trong phác đồ diệt Helicobacter pylori.[1]
Trẻ em (trên 2 tuổi và trên 20kg): điều trị: chứng ợ nóng, viêm thực quản trào ngược và tình trạng trào ngược acid dạ dày.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Omemac-20 điều trị trào ngược và viêm loét dạ dày - tá tràng
3 Liều dùng - Cách dùng thuốc CetecoLECETI 40mg
3.1 Liều dùng
3.1.1 Người lớn
3.1.1.1 Điều trị loét tá tràng
Khuyến cáo dùng liều 20 mg/lần/ngày, trong 2 tuần đối với tình trạng loét tá tràng tiến triển. Có thể điều trị thêm 2 tuần nếu tình trạng loét tá tràng chưa được chữa lành ở đợt đầu tiên.
Dùng liều 40 mg/lần/ngày, trong 4 tuần ở bệnh nhân loét tá tràng đáp ứng kém.
3.1.1.2 Phòng ngừa tái phát loét tá tràng
Khuyến cáo dùng liều 20 mg/lằn/ngày và có thể tăng liều lên 40 mg/lần/ngày khi điều trị thất bại ở bệnh nhân âm tính với H. pylori.
3.1.1.3 Điều trị loét dạ dày
Khuyến cáo dùng liều 20 mg/lằn/ngày, trong 4 tuần và có thể điều trị thêm 4 tuần nếu vết loét chưa lành.
Dùng liều 40 mg/lần/ngày, trong 4 tuần ở bệnh nhân loét tá tràng đáp ứng kém.
3.1.1.4 Phòng ngừa tái phát loét dạ dày
Khuyến cáo dùng liều 20 mg/lằn/ngày, có thể tăng liều đến 40 mg/lằn/ngày khi cần thiết.
3.1.1.5 Điều trị viêm thực quản trào ngược
Dùng 40 mg/lằn/ngày, thuốc thường cho hiệu quả sau 8 tuần điều trị.
3.1.1.6 Dự phòng viêm thực quản trào ngược
Khuyến cáo dùng liều 10 mg/lằn/ngày, có thể tăng liều đến 20-40 mg/lằn/ngày khi cần thiết.
3.1.1.7 Điều trị hội chứng Zollinger-Ellison
Liều ban đầu: khuyến nghị dùng 60 mg/ngày (tùy chỉnh liều dùng theo từng cá thể).
Liều duy trì: 20 - 120 mg/ngày
3.1.2 Trẻ em
3.1.2.1 Điều trị viêm thực quản trào ngược
Dùng liều 20 mg/lằn/ngày hoặc tăng lên liều 40 mg/lằn/ngày khi cần, dùng trong 4-8 tuần.
3.1.2.2 Điều trị triệu chứng ợ nóng và trào ngược acid
Dùng liều 20 mg/lằn/ngày hoặc tăng lên liều 40 mg/lằn/ngày khi cần, dùng trong 2-4 tuần.
3.1.3 Bệnh nhân suy thận, Người cao tuổi
Không cần chỉnh liều
3.1.4 Bệnh nhân suy gan
Có thể dùng liều 10 - 20 mg/ngày.
3.2 Cách dùng
Nên uống thuốc CetecoLECETI 40mg vào buổi sáng, nên nuốt nguyên viên, tránh nhai hoặc nghiền nát viên.
Với trẻ nhỏ, bệnh nhân khó nuốt, có thể mở nang, nuốt trực tiếp các vi hạt bên trong nang hoặc hòa cùng nước lọc, nước trái cây và uống (nên dùng ngay trong vòng 30 phút).
4 Chống chỉ định
Người bệnh quá mẫn với omeprazol, benzimidazol.
Không dùng thuốc CetecoLECETI 40mg đồng thời với nelfinavir.
==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Omeprazol 20mg Domesco điều trị bệnh trào ngược dạ dày – thực quản
5 Tác dụng phụ
5.1 Thường gặp
Nhức đầu.
Ðau bụng, đầy bụng, tiêu chảy, táo bón, buồn nôn/nôn.
5.2 It gặp
Mât ngủ
Dị cảm, choáng váng, ngủ gà.
Chóng mặt, khó thở, phù ngoại biên.
Tăng enzym gan.
Viêm da, mề day, nổi mẩn, ngứa.
Gãy xương cổ tay, gãy xương hông, cột sống.
5.3 Hiếm gặp
Lú lẫn, tình trạng kích động, trầm cảm
Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu.
Co thắt phế quản.
Nhiễm Candida đường tiêu hóa
Miệng khô, viêm.
Viêm gan, viêm thận kẽ.
Đau khớp, đau cơ.
Phản ứng quá mẫn, phản ứng phản vệ.
5.4 Rất hiếm gặp
Nóng nảy, ảo giác, nhìn mờ, rối loạn vị giác.
Suy gan, bệnh não gan.
Giảm toàn thể huyết cầu, mất bạch cầu hạt,
Hồng ban đa dạng.
6 Tương tác
| Thuốc | Tương tác với omeprazol |
| Một số thuốc có sự hấp thu phụ thuộc vào độ pH dạ dày | Có thể bị tăng/giảm sự hấp thu |
| Atazanavir 300 mg/ritonavir 100 mg | Dùng đồng thời với omeprazol (40 mg/lần/ngày) có thể gây giảm khoảng 75% mức tiếp xúc atazanavir. Dùng đồng thời với omeprazol (20 mg/lần/ngày) có thể gây giảm khoảng 30% mức tiếp xúc atazanavir/ritonavir. |
| Nelfinavir, atazanavir | Bị giảm nồng độ khi dùng đồng thời với omeprazol, không dùng đồng thời. |
| Digoxin | Dùng đồng thời omeprazol (20 mg/ngày) có thể làm tăng khoảng 10% sinh khả dụng của digoxin. |
| Ketoconazol, posaconazol, Erlotinib, và itraconazol | Bị giảm hấp thu khi dùng đồng thời với omeprazol. |
| Các thuốc chuyển hóa qua CYP2C19, Diazepam, Cilostazol, Phenytoin, thuốc kháng vitamin K | Omeprazol làm tăng nồng độ các thuốc này. |
| saqumavnr/ntonawr | Tăng khoảng 70% nồng độ Saquinavir trong huyết tương. |
| Thuốc cảm ứng CYP2A19 và.hoặc CYP3A4 | Omeprazol bị giảm nồng độ |
| Thuốc ức chế CYP2C19 hoặc CYP3A4 | Omeprazol bị tăng nồng độ trong huyết thanh. |
7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản
7.1 Lưu ý và thận trọng
Khi nghi ngờ hoặc có biểu hiện viêm loét dạ dày, nên loại trừ các bệnh lý ác tính trước khi điều trị với thuốc CetecoLECETI 40mg.
Không nên dùng đồng thời thuốc CetecoLECETI 40mg với atazanavir.
Việc sử dụng liều cao trong thời gian kéo dài có thể làm tăng nhẹ nguy cơ gãy xương ở cổ tay, xương hông và cột sống (chủ yếu ở người lớn tuổi). Do đó, bệnh nhân có nguy cơ loãng xương nên được tư vấn bổ sung đầy đủ Vitamin D và Canxi, đồng thời theo dõi sức khỏe theo hướng dẫn chuyên môn trong suốt quá trình điều trị.
Lưu ý nguy cơ hạ Magie huyết nghiêm trọng có thể xảy ra ở người bệnh điều trị trong ít nhất 3 tháng - 1 năm. Cần cân nhắc đo nồng độ magnesi định kỳ trong quá trình điều trị.
Lưu ý nguy cơ nhiễm trùng Đường tiêu hóa trong quá trình điều trị.
7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
Thời kỳ mang thai: có thể sử dụng omeprazol.
Thời kỳ cho con bú: có thể sử dụng thuốc, omeprazol có thể tiết qua sữa mẹ, nhưng ở liều điều trị thông thường, thuốc không gây ảnh hưởng đến trẻ bú mẹ.
7.3 Xử trí khi quá liều
Thông tin quá liều omeprazol còn hạn chế. Buồn nôn, nôn,, đau bụng, choáng váng, đau đầu và tiêu chảy đã được ghi nhận tại liều đơn lên tới 2400 mg/ngày. Điều trị triệu chứng nếu cần.
7.4 Bảo quản
Bảo quản thuốc CetecoLECETI 40mg nơi: khô, thoáng mát.
8 Sản phẩm thay thế
Nếu thuốc CetecoLECETI 40mg tạm hết hàng, quý khách vui lòng tham khảo thêm các thuốc sau:
- Thuốc Omefort 40mg do Công ty cổ phần dược phẩm Quảng Bình sản xuất, đóng gói hộp 10 vỉ x 10 viên, được chỉ định dùng điều trị và dự phòng trong các bệnh lý viêm loét dạ dày - tá tràng, trào ngược dạ dày-thực quản, kết hợp trong phác đồ diệt khuẩn Hp dạ dày, điều trị duy trì hội chứng Zollinger - Ellison.
- Thuốc Plerom-20 do Công ty Plethico Pharmaceuticals Ltd - Ấn Độ sản xuất, có thành phần hoạt chất chính là Omeprazol 20mg, được chỉ định dùng cho người bị viêm loét dạ dày, viêm thực quản trào ngược và điều trị hội chứng Zollinger-Ellison.
9 Cơ chế tác dụng
9.1 Dược lực học
Omeprazol là thuốc ức chế đặc hiệu bơm acid trên tế bào thành có tác dụng làm giảm sự tiết acid dịch vị bằng cách ức chế bơm H+K-+A TPaseh. Omeprazol được biến đổi thành dạng có hoạt tính trong môi trường acid, tác động thông qua việc ức chế thuận nghịch sự tiết acid dịch vị, qua đó ức chế hiệu quả sự tiết acid cơ bản lẫn cả sự tiết acid do kích thích.
9.2 Dược động học
Hấp thu: omeprazol không bền với acid và được hấp thu nhanh sau khi uống. Thuốc đạt Cmax sau 1-2 giờ. Sinh khả dụng sau liều đơn đạt khoảng 40% và khoảng 60% với liều lặp lại trong ngày.
Phân bố: thuốc gắn kết khoảng 97% với protein huyết tương.
Chuyển hóa: thuốc chuyển hóa qua hệ thống cytochrom P450.
Thải trừ: gần 80% liều uống thải trừ qua nước tiểu sau khi được chuyển hóa, phần còn lại được thải trừ qua bài tiết mật.
10 Thuốc CetecoLECETI 40mg giá bao nhiêu?
Thuốc CetecoLECETI 40mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.
11 Thuốc CetecoLECETI 40mg mua ở đâu?
Bạn có thể mua thuốc trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.
12 Ưu điểm
- Thuốc CetecoLECETI 40mg chứa hoạt chất Omeprazol, cho tác động giảm sự tiết acid dịch trong cả trường hợp tăng tiết acid cơ bản lẫn cả sự tiết acid do kích thích.
- Thuốc cho tác dụng kéo dài, thường chỉ cần sử dụng 1 lần mỗi ngày.
13 Nhược điểm
- Dùng thuốc điều trị dài ngày có thể làm tăng nhẹ nguy cơ gãy xương ở người lớn tuổi.
Tổng 12 hình ảnh













