Cetecocenpira 800mg
Thuốc kê đơn
Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng
| Thương hiệu | Dược Trung Ương 3, Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 |
| Công ty đăng ký | Công ty Cổ phần Dược Trung ương 3 |
| Số đăng ký | 893110323024 |
| Dạng bào chế | Viên nén bao phim |
| Quy cách đóng gói | Hộp 10 vỉ x 10 viên |
| Hạn sử dụng | 36 tháng |
| Hoạt chất | Piracetam |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Mã sản phẩm | ne2167 |
| Chuyên mục | Thuốc Thần Kinh |
Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây
- Chi tiết sản phẩm
- Hỏi & Đáp 0
- Đánh giá 0
1 Thành phần
Thành phần trong mỗi viên nén Cetecocenpira 800mg bao gồm:
- Dược chất: 800mg Piracetam.
- Tá dược vừa đủ.
Dạng bào chế: Viên nén bao phim.
2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Cetecocenpira 800mg
Chỉ định thuốc Cetecocenpira 800mg trong:
- Chữa trị thiếu máu hồng cầu liềm.
- Chữa trị triệu chứng chóng mặt.
- Người già: chóng mặt, khí sắc biến đổi, tập trung kém, sa sút trí tuệ do nhồi máu não nhiều ổ, trí nhớ suy giảm, rối loạn hành vi, kém chú ý tới bản thân hoặc thiếu tỉnh táo.
- Đột quỵ do thiếu máu cục bộ cấp.
- Bổ trợ ở chữa trị bệnh rung giật cơ mang nguồn gốc vỏ não.
- Chữa trị nghiện rượu.
- Ở trẻ em: Chữa trị hỗ trợ chứng khó đọc.

==>> Đọc thêm: Thuốc Piracetam 3g 15ml Minh Dân - Điều trị triệu chứng chóng mặt
3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Cetecocenpira 800mg
3.1 Liều dùng
Liều thông thường là 30-160mg/kg/ngày, chia làm 2, 3 hay 4 lần dùng/ngày tùy chỉ định.
Chữa trị dài ngày hội chứng tâm thần thực thể ở người già: 1,2-2,4g/ngày, tùy trường hợp. Liều có thể lên tới 4,8g/ngày ở các tuần đầu.
Chữa trị nghiện rượu: 12g/ngày ở thời gian đầu. Duy trì với 2,4g/ngày.
Suy giảm nhận thức hậu chấn thương não: Bắt đầu với 9-12g/ngày, duy trì bằng 2,4g/ngày, dùng ít nhất 3 tuần.
Thiếu máu hồng cầu liềm: Mỗi ngày dùng 160mg/kg, chia thành 4 lần.
Rung giật cơ: 7,2g/ngày, chia thành 2-3 lần. Tùy đáp ứng, cứ 3-4 ngày một lần, tăng thêm 4,8g/ngày cho tới liều cao nhất là 24g/ngày. Sau khi liều Piracetam đạt mức tối ưu, nên giảm liều thuốc dùng kèm.
Người suy thận:
| Mức lọc cầu thận | Liều lượng |
| ClCr 50-79ml/phút | ⅔ liều thông thường, chia làm 2-3 lần dùng |
| ClCr 30-49ml/phút | ⅓ liều thông thường, chia làm 2 lần dùng |
| ClCr 20-29ml/phút | ⅙ liều thông thường, 1 lần/ngày |
| ClCr < 20ml/phút | Không dùng |
3.2 Cách dùng
Có thể uống Cetecocenpira 800mg cùng hay không cùng bữa ăn.
4 Chống chỉ định
Chống chỉ định Cetecocenpira 800mg ở người:
- Bị múa giật Huntington.
- Suy thận nặng.
- Xuất huyết não.
- Quá mẫn Piracetam hoặc thành phần của thuốc.
5 Tác dụng phụ
Thường gây căng thẳng, tăng cân và tăng động.
Ít xảy ra suy nhược, trầm cảm, buồn ngủ.
Chưa rõ: Phản ứng phản vệ, đau bụng, chóng mặt, mất ngủ, lo âu, viêm da,...
6 Tương tác
Lẫn lộn, giấc ngủ rối loạn và khó chịu đã được ghi nhận khi dùng Piracetam cùng tinh chất tuyến giáp.
So với khi dùng Acenocoumarol đơn lẻ, bổ sung thêm 9,6g Piracetam/ngày sẽ giảm đáng kể sự việc kết tiểu cầu.
7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản
7.1 Lưu ý và thận trọng
Cần có sự điều chỉnh liều lượng với người suy thận dùng Piracetam.
Khi chữa trị dài ngày ở người già, cần thường xuyên đánh giá chỉ số ClCr nhằm chỉnh liều khi cần.
Tránh ngừng Piracetam đột ngột.
7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
Không nên dùng Cetecocenpira 800mg khi có bầu, đang nuôi con bú trừ khi rất cần thiết.
Khi dùng Piracetam, người mẹ nên ngưng cho bé bú.
7.3 Lưu ý với người lái xe và vận hành máy móc
Thận trọng khi dùng Cetecocenpira 800mg ở người có ý định sử dụng máy móc, điều khiển tàu xe.
7.4 Xử trí khi quá liều
Có thể làm rỗng dạ dày bằng biện pháp dùng thuốc gây nôn. Chữa trị triệu chứng và có thể xem xét thẩm phân máu.
7.5 Bảo quản
Bảo quản Cetecocenpira 800mg chỗ khô, không quá 30 độ C.
Cần phải tránh ánh sáng.
==>> Tham khảo thêm: Thuốc Cerberus Piracetam 2400mg điều trị chứng rối loạn trí nhớ, sa sút trí tuệ
8 Sản phẩm thay thế
Nếu thuốc Cetecocenpira 800mg hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo sản phẩm thay thế sau:
Dopropy của CTCP sản xuất thương mại DP Đông Nam có chứa 1200mg Piracetam. Dùng ở trường hợp bị chóng mặt, rối loạn chức năng não,...
Nooapi 400mg sản xuất bởi Apimed có chứa 400mg Piracetam. Chỉ định trong trường hợp chóng mặt, trí nhớ suy giảm,...
9 Cơ chế tác dụng
9.1 Dược lực học
Piracetam là dẫn xuất của chất dẫn truyền TK GABA, đem tới nhiều tác dụng sinh lý khác nhau, có thể 1 phần là do hồi phục tính linh hoạt của màng tế bào. Ở cấp độ TK, thuốc này điều chỉnh dẫn truyền thần kinh, chống co giật, bảo vệ thần kinh và cải thiện sự dẻo dai cho thần kinh. Còn ở cấp độ mạch máu, dường như Piracetam có thể giảm sự bám dính của hồng cầu với nội mô mạch máu, ngăn ngừa co thắt mạch và tạo thuận lợi cho vi tuần hoàn.[1]
9.2 Dược động học
Sau khi uống, Piracetam được hấp thu nhanh qua tiêu hóa, Sinh khả dụng đạt gần 100%.
Vd là 0,6L/kg, thuốc khuếch tán vào các mô, trong đó tập trung nhiều nhất ở vỏ tiểu não, vỏ não và hạch nền.
Không thấy Piracetam bị chuyển hóa.
Nửa đời trong máu từ 4-5 tiếng, trong dịch não tủy là 6-8 tiếng. Sau 30 tiếng, đào thải Piracetam vào nước tiểu gần như hoàn toàn.
10 Thuốc Cetecocenpira 800mg giá bao nhiêu?
Thuốc Cetecocenpira 800mg chính hãng hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với nhân viên nhà thuốc qua số hotline để được tư vấn thêm.
11 Thuốc Cetecocenpira 800mg mua ở đâu?
Bạn có thể mua thuốc Cetecocenpira 800mg trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.
12 Ưu điểm
- Piracetam là thuốc có khả năng cải thiện trí nhớ thông qua sự ảnh hưởng đối với tính dẻo dai của khớp TK và nồng độ của chất dẫn truyền TK.[2]
- Piracetam có hiệu quả trong chữa trị giật cơ, nhất là giật cơ mang nguồn gốc vỏ não, kể cả dùng đơn trị hoặc đa trị.[3]
- Piracetam có thể bảo vệ TK trước các bệnh thoái hóa và cải thiện trí nhớ, khả năng học tập.[4]
13 Nhược điểm
- Điều trị với Cetecocenpira 800mg có nguy cơ bị tăng cân và căng thẳng.
Tổng 4 hình ảnh




Tài liệu tham khảo
- ^ Tác giả Bengt Winblad (đăng năm 2005). Piracetam: a review of pharmacological properties and clinical uses, Pubmed. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- ^ Tác giả Felipe Araujo Gouhie và cộng sự (đăng ngày 31 tháng 5 năm 2024). Cognitive effects of piracetam in adults with memory impairment: A systematic review and meta-analysis, Pubmed. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- ^ Tác giả A Ikeda và cộng sự (đăng tháng 11 năm 1996). Clinical trial of piracetam in patients with myoclonus: nationwide multiinstitution study in Japan. The Myoclonus/Piracetam Study Group, Pubmed. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.
- ^ Tác giả Hayder M Al-Kuraishy và cộng sự (đăng ngày 24 tháng 3 năm 2025). The mechanistic role of piracetam in the management of vascular dementia, Pubmed. Truy cập ngày 22 tháng 10 năm 2026.

