0 GIỎ
HÀNG
Giỏ hàng đã đặt
Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng!
Tổng tiền: 0 ₫ Xem giỏ hàng

Thuốc Carbotrim - Điều trị nhiễm khuẩn tiêu hóa, ngộ độc thức ăn

1 đánh giá | Đã xem: 3923
Mã: A1194

Giá: 160.000
Trạng thái: Còn hàng Hàng mới

Hoạt chất: Sulfamethoxazol; Trimethoprim
Giảm 30.000Đ cho đơn hàng trên 600.000đ

  • Nhà thuốc uy tín số 1
  • Cam kết 100% thuốc tốt, giá tốt
  • Hoàn tiền 150% nếu phát hiện hàng giả
  • Hotline: 1900 888 633
  • trungtamthuoc@gmail.com
Dược sĩ Nguyễn Thọ Phúc Bởi Dược sĩ Nguyễn Thọ Phúc , tại mục Thuốc kháng sinh Ngày đăng Ngày cập nhật

Hiện nay trên thị trường có rất nhiều Thuốc để điều trị nhiễm khuẩn như Carbotrim, Tidacotrim 480mg, Metrodinazol. Tuy nhiên với mỗi bệnh nhân khác nhau thì lại phù hợp với từng thuốc khác nhau. Ở bài viết này, Trung Tâm Thuốc xin giới thiệu tới các bạn những vấn đề cần lưu ý khi sử dụng thuốc Carbotrim.

1 THÀNH PHẦN

Thành phần:

  • Sulfamethoxazol hàm lượng 200mg.

  • Trimethoprim hàm lượng 40mg.

  • Than hoạt tính hàm lượng 100mg.

  • Tá dược vừa đủ 1 viên.

 

Dạng bào chế: Viên bao đường.

Đóng gói: Hộp 10 vỉ, mỗi vỉ 8 viên.

Nhà sản xuất: Công ty cổ phần Dược phẩm Dược liệu Pharmedic - VIỆT NAM.

2 CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH

Tác dụng của các thành phần trong thuốc:

  • Sulfamethoxazol: có phổ kháng khuẩn rộng, tác dụng lên nhiều vi khuẩn ưu khí gram âm và dương bao gồm: Staphylococcus (Tụ cầu), Streptococcus (Liên cầu), Legionella pneumophilia, Neisseria gonorrhoeae, Neisseria meningitidis, E. coli, Salmonella, Shigella, Enterobacter, Proteus mirabilis, Proteus indol dương tính, Klebsiella,…

  • Trimethoprim: là một dẫn chất của pyrimidin, ức chế đặc hiệu enzym dihydrofolat reductase của vi khuẩm và cũng có phổ kháng khuẩn như sulfamethoxazole.

  • Thuốc được phối hợp với tỉ lệ sulfamethoxazol: trimethoprim với tỉ lệ 5:1 kết hợp với than hoạt làm cho thuốc dễ dàng hấp thu vào trong cơ thể, tăng sinh khả dụng của thuốc. Đặc biệt trong những trường hợp bị ngộ độc, than hoạt tính giúp giảm khả năng hấp thu của các chất độc vào trong cơ thể bằng đường uống.

Chỉ định dùng thuốc: 

  • Nhiễm khuẩn đường tiêu hóa: lỵ trực khuẩn (tuy nhiên, kháng thuốc phổ biến tăng).

3 CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG

Liều dùng: 

  • Người lớn: dùng 2 lần trong ngày, mỗi lần uống 480-960mg.

  • Trẻ em trên 5 tuổi: liều dùng phụ thuộc vào cân nặng của trẻ, ngày uống 2 lần, mỗi lần 24mg/kg.

Cách dùng thuốc hiệu quả: 

  •  Nên uống thuốc trong bữa ăn và uống với thật nhiều nước. 

4 CHỐNG CHỈ ĐỊNH

  • Suy thận nặng mà không giám sát được nồng độ thuốc trong huyết tương.

  • Người bệnh được xác định thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ do thiếu acid folic.

  • Người bị mẫn cảm với sulfonamid hoặc với trimethoprim.

  • Trẻ nhỏ dưới 2 tháng tuổi.

5 LƯU Ý KHI SỬ DỤNG

  • Biểu hiện quá liều: Chán ăn, buồn nôn, nôn, đau đầu, bất tỉnh. Loạn tạo máu và vàng da là biểu hiện muộn của dùng quá liều. Ức chế tủy.

  • Xử trí: Dùng phương pháp gây nôn hoặc rửa dạ dày; Có thể acid hóa nước tiểu để có thể tăng đào thải trimethoprim. Nếu có dấu hiệu ức chế tủy, người bệnh cần dùng leucovorin (acid folinic) 5 - 15 mg/ngày cho đến khi hồi phục tạo máu.

  • Liều cao trimethoprim trong điều trị viêm phổi do Pneumocystis carinii gây tăng dần dần kali huyết nhưng có thể trở lại bình thường. Nguy cơ tăng kali huyết cũng xảy ra ở liều thường dùng và cần được xem xét, đặc biệt khi dùng đồng thời các thuốc làm tăng kali huyết khác hoặc trong trường hợp suy thận.

  • Người bệnh cần được chỉ dẫn uống đủ nước để tránh thuốc kết tinh thành sỏi. Không phơi nắng để tránh phản ứng mẫn cảm ánh sáng.

6 TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Xảy ra ở 10% người bệnh. Tác dụng không mong muốn hay gặp nhất xảy ra ở đường tiêu hóa (5%) và các phản ứng trên da xảy ra tối thiểu ở 2% người bệnh dùng thuốc: ngoại ban, mụn phỏng. Các ADR thường nhẹ nhưng đôi khi xảy ra hội chứng nhiễm độc da rất nặng có thể gây chết, như hội chứng Lyell.

Hay gặp: 

  • Toàn thân: Sốt.

  • Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, ỉa chảy, viêm lưỡi.

  • Da: Ngứa, ngoại ban.

Ít gặp: 

  • Máu: Tăng bạch cầu ưa eosin, giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, ban xuất huyết.

  • Da: Mày đay.

Hiếm gặp:

  • Toàn thân: Phản ứng phản vệ, bệnh huyết thanh.

  • Máu: Thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ, thiếu máu tan huyết, giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu hạt và giảm toàn thể huyết cầu.

  • Thần kinh: Viêm màng não vô khuẩn.

  • Da: Hoại tử biểu bì nhiễm độc (hội chứng Lyell), hội chứng Stevens - Johnson, ban đỏ đa dạng, phù mạch, mẫn cảm ánh sáng.

  • Gan: Vàng da, ứ mật ở gan, hoại tử gan.

  • Chuyển hóa: Tăng kali huyết, giảm đường huyết.

  • Tâm thần: Ảo giác.

  • Sinh dục - tiết niệu: Suy thận, viêm thận kẽ, sỏi thận.

  • Tai: Ù tai.

7 TƯƠNG TÁC THUỐC

  • Dùng đồng thời với các thuốc lợi tiểu, đặc biệt thiazid, làm tăng nguy cơ giảm tiểu cầu ở người già. Sulfonamid có thể ức chế gắn protein và bài tiết qua thận của methotrexat và vì vậy giảm đào thải, tăng tác dụng của methotrexat. Cotrimoxazol dùng đồng thời với pyrimethamin 25mg/tuần làm tăng nguy cơ thiếu máu nguyên hồng cầu khổng lồ.

  • Thuốc Carbotrim ức chế chuyển hóa phenytoin ở gan, có khả năng làm tăng quá mức tác dụng của phenytoin.

8 BẢO QUẢN

Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp, nên để thuốc ở trong hộp, không xé nhãn thuốc để tránh nhầm lẫn và bảo quản ở nhiệt độ phòng (nhiệt độ không quá 30 độ C).

GIÁ 160.000₫
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
Carbotrim 4/ 5 1
5
0%
4
100%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét về sản phẩm
Đánh giá và nhận xét
? / 5
Gửi đánh giá
Carbotrim
4 trong 5 phiếu bầu

Loại Thuốc Carbotrim Giao thuốc nhanh quá. Thuốc Carbotrim điều trị nhiễm khuẩn tiêu hóa, ngộ độc thức ăn, Phạm Hồng đã lưu sđt bác sĩ để được tư vấn

Trả lời Cảm ơn (0)
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......