1 / 28
thuoc blokheart 20 1 P6305

Blokheart 20

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuCông ty Cổ phần Dược Medipharco, Công ty Cổ phần Dược Medipharco
Công ty đăng kýCông ty cổ phần Global Pharmaceutical
Số đăng ký893110388325
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtRivaroxaban
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩm1889
Chuyên mục Thuốc Chống Đông Máu

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Hoàng Bích Biên soạn: Dược sĩ Hoàng Bích
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần trong mỗi viên thuốc Blokheart 20 chứa:

  • Rivaroxaban 20mg
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Blokheart 20

2.1 Tác dụng

Rivaroxaban là thuốc uống ức chế trực tiếp và chọn lọc cao yếu tố Xa. Trong quá trình đông máu, yếu tố Xa giữ vai trò trung tâm khi chuyển prothrombin thành thrombin, từ đó hình thành fibrin và hoạt hóa tiểu cầu để tạo cục máu đông. Một phân tử yếu tố Xa có thể tạo ra số lượng lớn thrombin (1000 phân tử) do cơ chế khuếch đại của dòng thác đông máu.

Bằng cách ức chế chọn lọc yếu tố Xa, rivaroxaban làm giảm quá trình tạo thrombin và hạn chế hình thành cục máu đông. Tác dụng này ảnh hưởng đến một số xét nghiệm đông máu và mức độ ức chế yếu tố Xa phụ thuộc vào liều sử dụng.

2.2 Chỉ định

Thuốc Blokheart 20 được chỉ định phòng ngừa nguy cơ đột quỵ và tình trạng thuyên tắc mạch toàn thân ở người bệnh rung nhĩ không do tổn thương van tim, đặc biệt khi có từ một yếu tố nguy cơ trở lên như:

  • Suy tim
  • Tăng huyết áp
  • Tuổi từ 75 trở lên
  • Đái tháo đường 
  • Tiền sử đột quỵ hoặc cơn đột quỵ do thiếu máu não thoáng qua.

Ngoài ra, thuốc còn được chỉ định trong điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu (DVT), thuyên tắc phổi (PE), cũng như phòng ngừa tái phát các biến cố do 2 bệnh này.[1]

==>> Xem thêm thuốc chứa hoạt chất tương tự: Thuốc Xarelto 20mg (Rivaroxaban) điều trị tái phát tắc mạch máu

Thuốc Blokheart 20 - Dự phòng đột quỵ và điều trị huyết khối tĩnh mạch

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Blokheart 20

3.1 Liều dùng

Người lớn:

Dự phòng đột quỵ và thuyên tắc mạch toàn thân ở bệnh nhân rung nhĩ (SPAF)

  • Liều khuyến cáo là 1 viên/lần/ngày, đây cũng là liều tối đa.
  • Điều trị được duy trì lâu dài khi lợi ích phòng ngừa đột quỵ và thuyên tắc mạch lớn hơn nguy cơ xuất huyết.

Dự phòng và điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu (DVT), thuyên tắc phổi (PE)

  • Ngày 1-21: 15 mg/lần x 2 lần/ngày.
  • Từ ngày 22 trở đi: 1 viên/lần/ngày
  • Sau ít nhất 6 tháng điều trị: duy trì dự phòng tái phát với 10 mg hoặc 20 mg/lần/ngày, tùy nguy cơ huyết khối và nguy cơ xuất huyết của từng bệnh nhân.

Đối tượng đặc biệt

Suy thận

CrCl < 15 mL/phút: không khuyến cáo sử dụng.

Suy thận nhẹ (CrCl 50–80 mL/phút): không cần chỉnh liều.

Suy thận trung bình (CrCl 30–49 mL/phút) hoặc nặng (CrCl 15–29 mL/phút):

  • SPAF: 15 mg/lần/lần/ngày
  • DVT và PE: 15 mg/lần x 2 lần/ngày trong 3 tuần đầu, sau đó cân nhắc giảm xuống 15 mg/lần/ngày nếu nguy cơ xuất huyết cao hơn nguy cơ tái phát.

Khi liều duy trì là 10mg/lần/ngày thì không cần chỉnh liều.

Suy gan: Chống chỉ định ở bệnh nhân có bệnh gan kèm rối loạn đông máu và nguy cơ xuất huyết có ý nghĩa lâm sàng, bao gồm xơ gan Child-Pugh B và C.

Người cao tuổi: Không cần điều chỉnh liều theo tuổi.

Trẻ em: Chưa xác lập độ an toàn và hiệu quả ở bệnh nhân dưới 18 tuổi nên không khuyến cáo sử dụng.

3.2 Cách dùng

Thuốc Blokheart 20 được dùng bằng đường uống, nên uống cùng thức ăn.

Ở bệnh nhân không nuốt được nguyên viên, có thể nghiền thuốc và trộn với nước hoặc thức ăn mềm như nước táo, dùng ngay sau khi PHA và sau đó ăn thêm thức ăn.

Viên thuốc đã nghiền cũng có thể đưa qua ống thông dạ dày sau khi xác định đúng vị trí ống. Sau khi bơm thuốc kèm một lượng nước nhỏ và tráng ống, cần cho bệnh nhân ăn hoặc nuôi dưỡng qua đường ruột ngay sau đó.

4 Chống chỉ định

Người quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc Blokheart 20.

Đang chảy máu có ý nghĩa lâm sàng (như xuất huyết não, xuất huyết tiêu hóa).

Suy gan kèm rối loạn đông máu và nguy cơ xuất huyết, kể cả xơ gan Child-Pugh B hoặc C.

Đang dùng thuốc chống đông khác, trừ trường hợp chuyển đổi điều trị hoặc dùng Heparin không phân đoạn để duy trì ống thông.

Phụ nữ mang thai hoặc cho con bú.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm thuốc: Thuốc Xabantk 20mg - Phòng đột quỵ và thuyên tắc mạch toàn thân

5 Tác dụng phụ

Thường gặp
  • Thiếu máu (bao gồm cả thông số xét nghiệm tương ứng)
  • Xuất huyết mắt (bao gồm xuất huyết màng kết mạc)
  • Xuất huyết nướu răng
  • Xuất huyết tiêu hóa (bao gồm cả xuất huyết trực tràng)
  • Đau dạ dày ruột và đau bụng
  • Khó tiêu
  • Buồn nôn
  • Táo bón
  • Tiêu chảy
  • Nôn
  • Sốt
  • Phù ngoại vi
  • Giảm sức lực và năng lượng chung (bao gồm cả mệt mỏi và suy nhược)
  • Xuất huyết hậu phẫu (bao gồm cả thiếu máu hậu phẫu và xuất huyết vết mổ)
  • Đụng dập
  • Tăng nồng độ các transaminase
  • Đau ở chi
  • Choáng váng
  • Đau đầu
  • Xuất huyết đường niệu - sinh dục (bao gồm đái máurong kinh)
  • Suy thận (bao gồm cả tăng creatinin máu, tăng urê máu)
  • Chảy máu cam
  • Ho ra máu
  • Ngứa (bao gồm cả những trường hợp ngứa toàn thân ít gặp)
  • Phát ban
  • Bầm tím
  • Xuất huyết tại da và dưới da
  • Hạ huyết áp
  • Tụ máu
Ít gặp
  • Tăng tiểu cầu (bao gồm tăng số lượng tiểu cầu)
  • Nhịp tim nhanh
  • Khô miệng
  • Cảm giác không khỏe (bao gồm khó chịu)
  • Giảm chức năng gan
  • Phản ứng dị ứng
  • Viêm da dị ứng
  • Vết thương xuất tiết
  • Tăng nồng độ bilirubin
  • Tăng nồng độ phosphatase kiềm trong máu
  • Tăng LDH
  • Tăng lipase
  • Tăng amylase
  • Tăng GGT
  • Tụ máu khớp
  • Xuất huyết não và nội sọ
  • Ngất
  • Mày đay
Hiếm gặp
  • Phù tại chỗ
  • Vàng da
  • Giả phình mạch
  • Tăng nồng độ bilirubin liên hợp (cùng hoặc không cùng với tăng ALT)
  • Xuất huyết cơ
Báo cáo sau khi ra thị trường
  • Phù mạch và phản ứng dị ứng
  • Tắc mật, viêm gan (bao gồm tổn thương tế bào gan)
  • Giảm tiểu cầu
  • Viêm phổi tăng bạch cầu ái toan
  • Tổn thương thận liên quan đến kháng đông

Thông báo cho bác sĩ nếu gặp các tác dụng không mong muốn khi dùng thuốc Blokheart 20.

6 Tương tác

Các thuốc chống đông (Enoxaparin): Phối hợp với rivaroxaban làm tăng cộng hợp hoạt tính ức chế yếu tố Xa, không ghi nhận tác động cộng thêm test đông máu (PT, aPTT). Tăng nguy cơ xuất huyết khi dùng đồng thời.

NSAIDs/Thuốc ức chế kết tập tiểu cầu: Làm tăng nguy cơ xuất huyết khi phối hợp với rivaroxaban, cần thận trọng.

Warfarin: Chuyển đổi giữa warfarin và rivaroxaban gây tăng PT/INR và các xét nghiệm đông máu vượt mức cộng hợp. Trong giai đoạn chuyển đổi, một số xét nghiệm đông máu có thể bị ảnh hưởng.

SSRIs/SNRIs: Dùng đồng thời có thể làm tăng nguy cơ xuất huyết do tác động lên chức năng tiểu cầu.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng 

Rivaroxaban có thể gây chảy máu nên cần theo dõi sát các dấu hiệu xuất huyết và thiếu máu. Ngưng thuốc Blokheart 20 nếu xảy ra xuất huyết và tìm nguyên nhân khi hemoglobin hoặc huyết áp giảm không rõ lý do.

Thận trọng ở bệnh nhân rối loạn đông máu, tăng huyết áp nặng chưa kiểm soát, loét tiêu hóa tiến triển, bệnh lý võng mạc mạch máu hoặc tiền sử chảy máu phổi. Cân nhắc lợi ích và nguy cơ khi sử dụng thuốc Blokheart 20 ở bệnh nhân ung thư và khi dùng đồng thời thuốc ảnh hưởng cầm máu.

Không khuyến cáo dùng rivaroxaban cho bệnh nhân sau thay van động mạch chủ qua da hoặc có van tim nhân tạo do chưa có dữ liệu chứng minh hiệu quả và độ an toàn đầy đủ.

Không nên sử dụng ở bệnh nhân có tiền sử huyết khối kèm hội chứng kháng Phospholipid với bộ ba kháng thể dương tính vì tăng nguy cơ tái phát huyết khối so với kháng vitamin K.

Thận trọng khi sử dụng ở bệnh nhân rung nhĩ không do bệnh van tim có đặt stent động mạch vành.

Thông báo cho bác sĩ nếu có bất kỳ bất thường nào khi sử dụng Blokheart 20.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Thuốc Blokheart 20 chống chỉ định dùng cho phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú.

7.3 Xử trí khi quá liều

Khi sử dụng quá liều thuốc Blokheart 20 hãy đưa bệnh nhân đến ngay cơ sở y tế để được hỗ trợ.

7.4 Bảo quản 

Nơi khô ráo, thoáng mát.

Tránh ánh sáng trực tiếp.

Nhiệt độ dưới 30 độ C.

8 Sản phẩm thay thế 

Nếu thuốc Blokheart 20 hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các thuốc thay thế sau đây:

  • Thuốc Xelostad 20 được sản xuất bởi Công ty Liên doanh StellaPharm - Việt Nam, với thành phần chứa hoạt chất với hàm lượng tương tự, đóng gói hộp 1 vỉ x 14 viên.
  • Thuốc Rivamax 20mg được sản xuất bởi Công ty cổ phần US Pharma USA, với thành phần chứa hoạt chất với hàm lượng tương tự, đóng gói hộp 3 vỉ x 10 viên.

9 Cơ chế tác dụng 

9.1 Dược lực học

Nhóm thuốc trị liệu: Chất ức chế trực tiếp yếu tố Xa

Mã ATC: B01AF01

Rivaroxaban ức chế yếu tố Xa theo cơ chế phụ thuộc liều. Thời gian prothrombin PT tăng tương ứng với nồng độ thuốc trong huyết tương khi sử dụng thuốc thử Neoplastin, với hệ số tương quan khoảng 0,98. 

Trong nghiên cứu trên 22 người khỏe mạnh, PCC 4 yếu tố làm giảm PT trung bình khoảng 3,5 giây sau 30 phút, trong khi PCC 3 yếu tố giảm khoảng 1 giây. Ngược lại, PCC 3 có tác dụng đảo ngược nhanh và mạnh hơn đối với thrombin nội sinh. Ở bệnh nhân điều trị DVT hoặc PE, PT tại thời điểm đạt tác dụng tối đa 2 đến 4 giờ sau uống dao động từ 17-32 giây với liều 15 mg x 2 lần/ngày và từ 15-30 giây với liều 20 mg x 1 lần/ngày.

Ở bệnh nhân rung nhĩ không do bệnh van tim, PT 1 đến 4 giờ sau uống nằm trong khoảng 14-40 giây với liều 20 mg x 1 lần/ngày và 10-50 giây ở bệnh nhân suy thận mức độ trung bình dùng liều 15 mg x 1 lần/ngày.

9.2 Dược động học

Hấp thu

  • Hấp thu nhanh, đạt Cmax sau 2 - 4 giờ. Viên 10 mg có Sinh khả dụng 80 - 100% và không bị ảnh hưởng bởi thức ăn.
  • Viên 20 mg khi uống lúc đói có sinh khả dụng khoảng 66%, tăng khoảng 39% AUC khi dùng cùng thức ăn. Ở trạng thái no, hấp thu tỷ lệ thuận với liều 10 mg, 15 mg và 20 mg.
  • Viên 20 mg nghiền dùng đường uống, qua ống thông dạ dày, uống nguyên viên có sinh khả dụng tương đương nhau.

Phân bố

Chuyển hóa

  • Khoảng 2/3 liều được chuyển hóa qua CYP3A4, CYP2J2 và cơ chế không phụ thuộc CYP.
  • Thuốc là cà cơ chất của P-gp và BCRP.

Thải trừ

  • Khoảng 1/3 liều thải trừ qua thận dưới dạng không đổi, còn lại qua thận và phân dưới dạng chất chuyển hóa.
  • Độ thanh thải toàn phần khoảng 10 L/giờ.
  • Thời gian bán thải khác nhau ở người trẻ và người giá với thời gian lần lượt là 5 - 9 giờ, 11 - 13 giờ.

10 Thuốc Blokheart 20 giá bao nhiêu?

Thuốc Blokheart 20 hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Blokheart 20 mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn thuốc của bác sĩ kê đơn thuốc Blokheart 20 để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

12 Ưu điểm

  • Blokheart 20 được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Dược Medipharco với hệ thống dây chuyền được công bố gồm nhiều dây chuyền sản xuất và có các nhóm dây chuyền đáp ứng tiêu chuẩn GMP. 
  • Chứa rivaroxaban 20 mg dạng viên nén bao phim giúp dùng thuốc thuận tiện theo đường uống. 
  • Trong nghiên cứu ROCKET AF ở bệnh nhân có nguy cơ đột quỵ từ trung bình đến cao, rivaroxaban 20 mg mỗi ngày một lần hoặc 15 mg ở bệnh nhân suy thận mức độ trung bình cho thấy hiệu quả không thua kém warfarin trong phòng ngừa đột quỵ và thuyên tắc mạch, đồng thời có hồ sơ an toàn tương đương về nguy cơ chảy máu. Kết quả này cũng được ghi nhận trong nghiên cứu tại Nhật Bản, cho thấy rivaroxaban là lựa chọn thay thế phù hợp cho warfarin để phòng ngừa đột quỵ và tắc mạch hệ thống ở bệnh nhân rung nhĩ không do van tim.[2]

13 Nhược điểm

  • Thuốc Blokheart 20 chống chỉ định ở phụ nữ mang thai và cho con bú.

Tổng 28 hình ảnh

thuoc blokheart 20 1 P6305
thuoc blokheart 20 1 P6305
thuoc blokheart 20 2 A0132
thuoc blokheart 20 2 A0132
thuoc blokheart 20 3 G2770
thuoc blokheart 20 3 G2770
thuoc blokheart 20 4 N5416
thuoc blokheart 20 4 N5416
thuoc blokheart 20 5 U8143
thuoc blokheart 20 5 U8143
thuoc blokheart 20 6 J3856
thuoc blokheart 20 6 J3856
thuoc blokheart 20 7 U8658
thuoc blokheart 20 7 U8658
thuoc blokheart 20 8 R6176
thuoc blokheart 20 8 R6176
thuoc blokheart 20 9 N5503
thuoc blokheart 20 9 N5503
thuoc blokheart 20 10 C1316
thuoc blokheart 20 10 C1316
thuoc blokheart 20 11 R7767
thuoc blokheart 20 11 R7767
thuoc blokheart 20 12 G2460
thuoc blokheart 20 12 G2460
thuoc blokheart 20 13 U8821
thuoc blokheart 20 13 U8821
thuoc blokheart 20 14 F2557
thuoc blokheart 20 14 F2557
thuoc blokheart 20 15 I3646
thuoc blokheart 20 15 I3646
thuoc blokheart 20 16 B0007
thuoc blokheart 20 16 B0007
thuoc blokheart 20 17 P6358
thuoc blokheart 20 17 P6358
thuoc blokheart 20 18 S7447
thuoc blokheart 20 18 S7447
thuoc blokheart 20 19 D1174
thuoc blokheart 20 19 D1174
thuoc blokheart 20 20 K4721
thuoc blokheart 20 20 K4721
thuoc blokheart 20 21 Q6457
thuoc blokheart 20 21 Q6457
thuoc blokheart 20 22 B0184
thuoc blokheart 20 22 B0184
thuoc blokheart 20 23 I3831
thuoc blokheart 20 23 I3831
thuoc blokheart 20 24 O6568
thuoc blokheart 20 24 O6568
thuoc blokheart 20 25 P6543
thuoc blokheart 20 25 P6543
thuoc blokheart 20 26 E1346
thuoc blokheart 20 26 E1346
thuoc blokheart 20 27 P6148
thuoc blokheart 20 27 P6148
thuoc blokheart 20 28 V8786
thuoc blokheart 20 28 V8786

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng do Cục quản lý Dược phê duyệt, tại đây.
  2. ^ Carter NJ, Plosker GL, (Ngày đăng: Tháng 5 năm 2013), Rivaroxaban: a review of its use in the prevention of stroke and systemic embolism in patients with atrial fibrillation, Pubmed. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2026
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc này là hàng nội hay ngoại

    Bởi: Nhược vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, thuốc hàng Việt Nam ạ

      Quản trị viên: Dược sĩ Hoàng Bích vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Blokheart 20 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Blokheart 20
    T
    Điểm đánh giá: 5/5

    thuốc tốt, dùng hiệu quả

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789