1 / 28
thuoc blokheart 15 1 E1327

Blokheart 15

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuCông ty Cổ phần Dược Medipharco, Công ty Cổ phần Dược Medipharco
Công ty đăng kýCông ty cổ phần Global Pharmaceutical
Số đăng ký893110388225
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtRivaroxaban
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩm1888
Chuyên mục Thuốc Chống Đông Máu

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Hoàng Bích Biên soạn: Dược sĩ Hoàng Bích
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần trong mỗi viên thuốc Blokheart 15 chứa:

  • Rivaroxaban 15mg
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Blokheart 15

2.1 Tác dụng

Rivaroxaban là thuốc uống ức chế trực tiếp, chọn lọc cao yếu tố Xa. Yếu tố Xa giữ vai trò then chốt trong đông máu khi chuyển prothrombin thành thrombin để tạo fibrin và hoạt hóa tiểu cầu. Một phân tử Xa có thể tạo hơn 1000 phân tử thrombin và khi tham gia phức hợp prothrombinase, khả năng này tăng lên khoảng 3000 lần.

Nhờ ức chế yếu tố Xa, rivaroxaban làm giảm quá trình tạo thrombin và ngăn hình thành cục máu đông.

2.2 Chỉ định

Thuốc Blokheart 15 được chỉ định để hạn chế nguy cơ đột quỵ và thuyên tắc mạch toàn thân ở người mắc rung nhĩ không do nguyên nhân van tim, khi kèm theo một hoặc nhiều yếu tố nguy cơ như:

  • Suy tim
  • Tăng huyết áp
  • Tuổi từ 75 trở lên
  • Đái tháo đường 
  • Tiền sử đột quỵ hoặc cơn đột quỵ do thiếu máu não thoáng qua.
  • Bên cạnh đó, thuốc còn được chỉ định trong điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu (DVT), thuyên tắc phổi (PE) và phòng ngừa các biến cố này tái phát.[1]

==>> Xem thêm thuốc chứa hoạt chất tương tự: Thuốc Xelostad 15 - Dự phòng và điều trị huyết khối

Thuốc Blokheart 15 - Điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu và thuyên tắc phổi

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Blokheart 15

3.1 Liều dùng

Người lớn

Dự phòng đột quỵ và thuyên tắc mạch toàn thân ở bệnh nhân rung nhĩ không do bệnh van tim:

  • Liều khuyến cáo = liều tối đa là 1 viên/lần/ngày.

Điều trị và dự phòng DVT, PE:

  • Ngày 1–21 dùng 15 mg/lần x 2 lần/ngày.
  • Từ ngày 22 trở đi dùng 1 viên/lần/ngày.
  • Sau ít nhất 6 tháng điều trị, có thể tiếp tục dự phòng tái phát với 10 mg/lần/ngày hoặc 20 mg/lần/ngày tùy nguy cơ huyết khối và nguy cơ xuất huyết của từng bệnh nhân.

Đối tượng đặc biệt

Suy thận

CrCl < 15 mL/phút không khuyến cáo sử dụng.

Suy thận nhẹ không cần chỉnh liều.

Suy thận trung bình hoặc nặng

  • SPAF dùng 15 mg/lần/ngày.
  • Điều trị DVT và PE dùng 15 mg/lần x 2 lần/ngày trong 3 tuần đầu, những ngày sau có thể cân nhắc giảm còn 15 mg/lần/ngày nếu nguy cơ xuất huyết cao hơn nguy cơ tái phát.

Khi liều duy trì là 10 mg/lần/ngày thì không cần chỉnh liều.

Suy gan: Chống chỉ định ở bệnh nhân có bệnh gan kèm rối loạn đông máu và nguy cơ xuất huyết có ý nghĩa lâm sàng, bao gồm xơ gan Child-Pugh B và C.

Người cao tuổi: Không cần điều chỉnh liều theo tuổi.

Trẻ em: Chưa xác lập độ an toàn và hiệu quả ở bệnh nhân dưới 18 tuổi nên không khuyến cáo sử dụng.

3.2 Cách dùng

Thuốc Blokheart 15 được dùng bằng đường uống, cùng thức ăn.

Nếu không nuốt được nguyên viên có thể nghiền thuốc, trộn với nước hoặc thức ăn mềm và dùng ngay sau khi PHA, sau đó ăn thêm thức ăn. 

Thuốc cũng có thể dùng qua ống thông dạ dày khi đã xác định đúng vị trí ống, sau khi bơm thuốc cần tráng ống và nuôi ăn qua đường ruột ngay sau đó.

4 Chống chỉ định

Người quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc Blokheart 15.

Đang xuất huyết có ý nghĩa lâm sàng (ví dụ: xuất huyết nội sọ, xuất huyết tiêu hóa).

Phụ nữ có thai hoặc đang cho con bú.

Đang điều trị bằng thuốc chống đông khác (heparin không phân đoạn (UFH), Heparin trọng lượng phân tử thấp, Fondaparinux, warfarin, dabigatran, apixaban…), trừ trường hợp chuyển đổi thuốc hoặc dùng UFH để duy trì thông ống thông động/tĩnh mạch trung tâm.

Bệnh gan kèm rối loạn đông máu, tăng nguy cơ chảy máu (bao gồm xơ gan Child-Pugh B và C).

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm thuốc: Thuốc Abmuza 15mg điều trị huyết khối

5 Tác dụng phụ

Thường gặp
  • Choáng váng
  • Xuất huyết tiêu hóa (bao gồm cả xuất huyết trực tràng)
  • Phù ngoại vi
  • Đau ở chi
  • Thiếu máu (bao gồm cả thông số xét nghiệm tương ứng)
  • Ngứa (bao gồm cả những trường hợp ngứa toàn thân ít gặp)
  • Tụ máu
  • Buồn nôn
  • Xuất huyết mắt (bao gồm xuất huyết màng kết mạc)
  • Hạ huyết áp
  • Táo bón
  • Xuất huyết hậu phẫu (bao gồm cả thiếu máu hậu phẫu và xuất huyết vết mổ)
  • Đau đầu
  • Suy thận (bao gồm cả tăng creatinin máu, tăng urê máu)
  • Bầm tím
  • Khó tiêu
  • Ho ra máu
  • Đụng dập
  • Giảm sức lực và năng lượng chung (bao gồm cả mệt mỏi và suy nhược)
  • Tiêu chảy
  • Tăng nồng độ các transaminase
  • Chảy máu cam
  • Xuất huyết đường niệu - sinh dục (bao gồm đái máurong kinh)
  • Sốt
  • Nôn
  • Đau dạ dày ruột và đau bụng
  • Phát ban
  • Xuất huyết nướu răng
  • Xuất huyết tại da và dưới da
Ít gặp
  • Khô miệng
  • Tăng LDH
  • Phản ứng dị ứng
  • Tụ máu khớp
  • Tăng nồng độ bilirubin
  • Ngất
  • Giảm chức năng gan
  • Viêm da dị ứng
  • Xuất huyết não và nội sọ
  • Tăng GGT
  • Tăng amylase
  • Tăng lipase
  • Nhịp tim nhanh
  • Mày đay
  • Cảm giác không khỏe (bao gồm khó chịu)
  • Tăng tiểu cầu (bao gồm tăng số lượng tiểu cầu)
  • Vết thương xuất tiết
  • Tăng nồng độ phosphatase kiềm trong máu
Hiếm gặp
  • Xuất huyết cơ
  • Tăng nồng độ bilirubin liên hợp (cùng hoặc không cùng với tăng ALT)
  • Phù tại chỗ
  • Giả phình mạch
  • Vàng da
Báo cáo sau khi ra thị trường
  • Viêm phổi tăng bạch cầu ái toan
  • Giảm tiểu cầu
  • Tổn thương thận liên quan đến kháng đông
  • Phù mạch và phản ứng dị ứng
  • Tắc mật, viêm gan (bao gồm tổn thương tế bào gan)

Thông báo cho bác sĩ nếu gặp các tác dụng không mong muốn khi dùng thuốc Blokheart 15.

6 Tương tác

Các thuốc chống đông: Tăng nguy cơ xuất huyết khi phối hợp thuốc chống đông khác.

NSAIDs/Thuốc ức chế kết tập tiểu cầu:

  • Clopidogrel: Không ảnh hưởng dược động học nhưng có thể kéo dài thời gian chảy máu.
  • Naproxen: Không kéo dài thời gian chảy máu có ý nghĩa lâm sàng và đáp ứng dược lực có thể tăng.
  • Acid acetylsalicylic: Không ghi nhận tương tác đáng kể. 
  • Nhóm này làm tăng nguy cơ xuất huyết khi dùng chung.

Warfarin: Chuyển đổi hai chiều với rivaroxaban làm tăng PT/INR và các xét nghiệm đông máu vượt mức cộng hợp. Không ghi nhận tương tác dược động học đáng kể.

SSRIs/SNRIs: Dùng đồng thời có thể làm tăng nguy cơ xuất huyết do ảnh hưởng lên chức năng tiểu cầu.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng 

Thông báo cho bác sĩ những dấu hiệu bất thường trong quá trình sử dụng thuốc Blokheart 15.

Rivaroxaban làm tăng nguy cơ chảy máu như các thuốc chống đông khác nên cần theo dõi chặt chẽ các dấu hiệu xuất huyết và thiếu máu trong suốt quá trình điều trị.

Cần thận trọng ở bệnh nhân có rối loạn đông máu bẩm sinh hoặc mắc phải, tăng huyết áp nặng chưa kiểm soát, loét tiêu hóa tiến triển, bệnh lý võng mạc do mạch máu hoặc tiền sử xuất huyết phổi. Ở bệnh nhân ung thư, nguy cơ chảy máu và huyết khối có thể cùng tăng nên phải cân nhắc giữa lợi ích và nguy cơ.

Rivaroxaban không được khuyến cáo ở bệnh nhân vừa thay van động mạch chủ qua da và chưa có dữ liệu đầy đủ về hiệu quả cũng như độ an toàn ở bệnh nhân có van tim nhân tạo.

Dữ liệu về hiệu quả của rivaroxaban ở bệnh nhân rung nhĩ không do bệnh van tim có đặt stent động mạch vành còn hạn chế.

Không nên sử dụng rivaroxaban ở bệnh nhân có tiền sử huyết khối kèm hội chứng kháng Phospholipid với bộ ba kháng thể dương tính. Điều trị bằng rivaroxaban trong nhóm này liên quan đến tỷ lệ tái phát huyết khối cao hơn so với kháng vitamin K.

Thận trọng khi dùng cho người suy thận, người cao tuổi.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Thuốc Blokheart 15 chống chỉ định dùng cho phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú.

7.3 Xử trí khi quá liều

Khi sử dụng quá liều thuốc Blokheart 15 hãy đưa bệnh nhân đến ngay cơ sở y tế để được hỗ trợ.

7.4 Bảo quản 

Nơi khô ráo, thoáng mát.

Tránh ánh sáng trực tiếp.

Nhiệt độ dưới 30 độ C.

8 Sản phẩm thay thế 

Nếu thuốc Blokheart 15 hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các thuốc thay thế sau đây:

  • Thuốc Xabantk 15mg được sản xuất bởi Công ty cổ phần Dược Hà Tĩnh, với thành phần chứa hoạt chất với hàm lượng tương tự, đóng gói hộp 2 vỉ x 10 viên.
  • Thuốc Langitax 15mg được sản xuất bởi Nhà máy sản xuất dược phẩm Usarichpharm, với thành phần chứa hoạt chất với hàm lượng tương tự, đóng gói hộp 2 vỉ x 7 viên..

9 Cơ chế tác dụng 

9.1 Dược lực học

Nhóm thuốc trị liệu: Chất ức chế trực tiếp yếu tố Xa

Mã ATC: B01AF01

Rivaroxaban ức chế yếu tố Xa theo cơ chế phụ thuộc liều. Thời gian prothrombin PT kéo dài tương ứng với nồng độ thuốc trong huyết tương khi dùng thuốc thử Neoplastin với hệ số tương quan khoảng 0,98.

Trong nghiên cứu trên 22 người khỏe mạnh, PCC 4 yếu tố làm giảm PT trung bình khoảng 3,5 giây sau 30 phút, trong khi PCC 3 yếu tố giảm khoảng 1 giây. Ngược lại, PCC 3 cho tác dụng đảo ngược nhanh và mạnh hơn trên thrombin nội sinh. Ở bệnh nhân điều trị DVT hoặc PE, bách phân vị 5 và 95 của PT tại thời điểm đạt đỉnh tác dụng 2 đến 4 giờ sau uống là 17 đến 32 giây với liều 15 mg hai lần mỗi ngày và 15 đến 30 giây với liều 20 mg một lần mỗi ngày.

9.2 Dược động học

Hấp thu
  • Rivaroxaban hấp thu nhanh, đạt nồng độ đỉnh sau 2 - 4 giờ. 
  • Viên 10 mg có Sinh khả dụng 80 - 100% và không phụ thuộc thức ăn, trong khi viên 20 mg khi uống lúc đói đạt khoảng 66% và tăng khoảng 39% AUC nếu dùng cùng bữa ăn. 
  • Hấp thu phụ thuộc vị trí giải phóng trong ống tiêu hóa, giảm khi thuốc được phóng thích xa dạ dày.
Phân bố
  • Rivaroxaban gắn mạnh với protein huyết tương khoảng 92 - 95%, chủ yếu là Albumin.
  • Thể tích phân bố trung bình khoảng 50 L.
Chuyển hóa
  • Khoảng 2/3 liều được chuyển hóa qua CYP3A4, CYP2J2 và các cơ chế không phụ thuộc CYP.
  • Rivaroxaban là cơ chất của các protein vận chuyển P-gp (P-glycoprotein) và B crp (protein kháng ung thư vú) theo các nghiên cứu invitro.
Thải trừ
  • Khoảng 1/3 liều dùng được đào thải qua thận dưới dạng hoạt chất không đổi.
  • Phần còn lại sau chuyển hóa được thải trừ qua thận và qua phân.
  • Độ thanh thải toàn phần khoảng 10 L/giờ, thuộc nhóm thuốc có mức thanh thải thấp.
  • Thời gian bán thải khoảng 5 - 9 giờ ở người trẻ và 11 - 13 giờ ở người cao tuổi.

10 Thuốc Blokheart 15 giá bao nhiêu?

Thuốc Blokheart 15 hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Blokheart 15 mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn thuốc của bác sĩ kê đơn thuốc Blokheart 15 để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

12 Ưu điểm

  • Thuốc Blokheart 15 được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Dược Medipharco với quy trình thiết bị hiện đại.
  • Dạng đường uống thuận tiện sử dụng tại nhà hơn dạng tiêm.
  • Nghiên cứu trên bệnh nhân huyết khối tĩnh mạch sâu cấp tính cho thấy rivaroxaban dùng 15 mg hai lần mỗi ngày trong 3 tuần sau đó 20 mg một lần mỗi ngày có hiệu quả không thua kém Enoxaparin kết hợp thuốc kháng vitamin K trong phòng ngừa tái phát, với tỷ lệ chảy máu tương đương. Ở giai đoạn điều trị duy trì, rivaroxaban 20 mg mỗi ngày vượt trội so với giả dược trong giảm tái phát huyết khối, với nguy cơ chảy máu nghiêm trọng thấp. Kết quả cho thấy rivaroxaban là lựa chọn điều trị đơn giản, dùng một thuốc duy nhất cho cả giai đoạn cấp và kéo dài.[2]

13 Nhược điểm

  • Thuốc Blokheart 15 có thể gây tác dụng không mong muốn như xuất huyết các cơ quan.

Tổng 28 hình ảnh

thuoc blokheart 15 1 E1327
thuoc blokheart 15 1 E1327
thuoc blokheart 15 2 S7678
thuoc blokheart 15 2 S7678
thuoc blokheart 15 3 H3481
thuoc blokheart 15 3 H3481
thuoc blokheart 15 4 A0842
thuoc blokheart 15 4 A0842
thuoc blokheart 15 5 H2578
thuoc blokheart 15 5 H2578
thuoc blokheart 15 6 N5226
thuoc blokheart 15 6 N5226
thuoc blokheart 15 7 U8853
thuoc blokheart 15 7 U8853
thuoc blokheart 15 8 F2580
thuoc blokheart 15 8 F2580
thuoc blokheart 15 9 L4236
thuoc blokheart 15 9 L4236
thuoc blokheart 15 10 K4248
thuoc blokheart 15 10 K4248
thuoc blokheart 15 11 R7885
thuoc blokheart 15 11 R7885
thuoc blokheart 15 12 B0523
thuoc blokheart 15 12 B0523
thuoc blokheart 15 13 I3250
thuoc blokheart 15 13 I3250
thuoc blokheart 15 14 B0611
thuoc blokheart 15 14 B0611
thuoc blokheart 15 15 H3357
thuoc blokheart 15 15 H3357
thuoc blokheart 15 16 G2260
thuoc blokheart 15 16 G2260
thuoc blokheart 15 17 N5016
thuoc blokheart 15 17 N5016
thuoc blokheart 15 18 T8643
thuoc blokheart 15 18 T8643
thuoc blokheart 15 19 I3838
thuoc blokheart 15 19 I3838
thuoc blokheart 15 20 O6575
thuoc blokheart 15 20 O6575
thuoc blokheart 15 21 N5587
thuoc blokheart 15 21 N5587
thuoc blokheart 15 22 U8234
thuoc blokheart 15 22 U8234
thuoc blokheart 15 23 F2861
thuoc blokheart 15 23 F2861
thuoc blokheart 15 24 L4507
thuoc blokheart 15 24 L4507
thuoc blokheart 15 25 K4521
thuoc blokheart 15 25 K4521
thuoc blokheart 15 26 R7257
thuoc blokheart 15 26 R7257
thuoc blokheart 15 27 B0804
thuoc blokheart 15 27 B0804
thuoc blokheart 15 28 I3631
thuoc blokheart 15 28 I3631

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng do Cục quản lý Dược phê duyệt, tại đây.
  2. ^ EINSTEIN Investigators; Bauersachs R, Berkowitz SD, Brenner B, Buller HR, Decousus H, Gallus AS, Lensing AW, Misselwitz F, Prins MH, Raskob GE, Segers A, Verhamme P, Wells P, Agnelli G, Bounameaux H, Cohen A, Davidson BL, Piovella F, Schellong S, (Ngày đăng: Ngày 23 tháng 12 năm 2010), Oral rivaroxaban for symptomatic venous thromboembolism, Pubmed. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2026
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Có giao về vũng Tàu k

    Bởi: Vương vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Dạ có, bạn vui lòng liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách nha

      Quản trị viên: Dược sĩ Hoàng Bích vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Blokheart 15 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Blokheart 15
    N
    Điểm đánh giá: 5/5

    Thuốc dùng cho kết quả tốt

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789