1 / 27
thuoc blokheart 10 1 O5025

Blokheart 10

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuCông ty Cổ phần Dược Medipharco, Công ty Cổ phần Dược Medipharco
Công ty đăng kýCông ty cổ phần Global Pharmaceutical
Số đăng ký893110388125
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtRivaroxaban
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩm1887
Chuyên mục Thuốc Chống Đông Máu

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Hoàng Bích Biên soạn: Dược sĩ Hoàng Bích
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần trong mỗi viên thuốc Blokheart 10 chứa:

  • Rivaroxaban 10mg
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Blokheart 10

2.1 Tác dụng

Rivaroxaban ức chế cạnh tranh cả yếu tố Xa tự do và yếu tố Xa gắn trong cục máu đông. Yếu tố Xa có vai trò chuyển prothrombin thành thrombin, enzym cần thiết để biến fibrinogen thành fibrin và hình thành cục máu đông.

Do một phân tử yếu tố Xa có thể tạo ra hơn 1000 phân tử thrombin, việc ức chế chọn lọc yếu tố này giúp hạn chế mạnh quá trình khuếch đại đông máu. Tác dụng ức chế của rivaroxaban là không hồi phục.[1]

2.2 Chỉ định

Thuốc Blokheart 10 được chỉ định cho người lớn trong:

  • Dự phòng thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch (VTE) ở bệnh nhân được phẫu thuật theo chương trình thay thế khớp háng hoặc khớp gối.
  • Điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu (DVT), thuyên tắc phổi (PE) và dự phòng tái phát.[2]

==>> Xem thêm thuốc chứa hoạt chất tương tự: Thuốc Xaravix 10 - Điều trị và dự phòng hình thành huyết khối

Thuốc Blokheart 10 - Phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Blokheart 10

3.1 Liều dùng

Phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch sau phẫu thuật thay khớp háng hoặc khớp gối

  • Liều dùng 1 viên/lần/ngày.
  • Bắt đầu uống trong vòng 6 đến 10 giờ sau phẫu thuật khi đã kiểm soát được cầm máu.
  • Thời gian điều trị 5 tuần sau thay khớp háng và 2 tuần sau thay khớp gối.
  • Nếu quên liều, uống ngay khi nhớ ra và tiếp tục liều một lần mỗi ngày vào hôm sau.

Điều trị và phòng ngừa tái phát DVT hoặc PE

  • Giai đoạn khởi đầu điều trị cấp: Từ ngày 1 đến ngày 21 dùng 15 mg/lần x 2 lần/ngày.
  • Giai đoạn duy trì sau 3 tuần: Từ ngày 22 trở đi dùng 2 viên/lần/ngày.
  • Dự phòng tái phát sau ít nhất 6 tháng điều trị
  • Dùng 1-2 viên/lần/ngày tùy nguy cơ tái phát và nguy cơ xuất huyết của từng bệnh nhân.

3.2 Cách dùng

Thuốc dùng đường uống và nên uống cùng thức ăn. Nếu không nuốt được viên nguyên, có thể nghiền và dùng ngay với nước hoặc thức ăn mềm, hoặc sử dụng qua ống thông dạ dày theo đúng kỹ thuật.

4 Chống chỉ định

Người quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc Blokheart 10.

Phụ nữ mang thai hoặc cho con bú.

Người bị bệnh gan kèm rối loạn đông máu làm tăng nguy cơ chảy máu, bao gồm xơ gan mức độ Child-Pugh B và C.

Bệnh nhân đang sử dụng các thuốc chống đông khác ngoại trừ trường hợp chuyển đổi điều trị hoặc dùng Heparin không phân đoạn để duy trì thông ống thông động mạch/tĩnh mạch trung tâm.

Đang có tình trạng xuất huyết có ý nghĩa lâm sàng (như xuất huyết nội sọ, xuất huyết tiêu hóa).

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm thuốc: Thuốc Rivarelta 10mg điều trị huyết khối tĩnh mạch sâu (Hộp 30 viên)

5 Tác dụng phụ

Thường gặp
  • Phát ban
  • Đau dạ dày ruột và đau bụng
  • Chảy máu cam
  • Thiếu máu (bao gồm cả thông số xét nghiệm tương ứng)
  • Tăng nồng độ các transaminase
  • Xuất huyết đường niệu - sinh dục (bao gồm đái máurong kinh)
  • Táo bón
  • Bầm tím
  • Sốt
  • Đau ở chi
  • Xuất huyết tiêu hóa (bao gồm cả xuất huyết trực tràng)
  • Ngứa (bao gồm cả những trường hợp ngứa toàn thân ít gặp)
  • Hạ huyết áp
  • Buồn nôn
  • Xuất huyết nướu răng
  • Giảm sức lực và năng lượng chung (bao gồm cả mệt mỏi và suy nhược)
  • Ho ra máu
  • Tụ máu
  • Đau đầu
  • Phù ngoại vi
  • Xuất huyết mắt (bao gồm xuất huyết màng kết mạc)
  • Đụng dập
  • Tiêu chảy
  • Nôn
  • Choáng váng
  • Suy thận (bao gồm cả tăng creatinin máu, tăng urê máu)
  • Xuất huyết hậu phẫu (bao gồm cả thiếu máu hậu phẫu và xuất huyết vết mổ)
  • Xuất huyết tại da và dưới da
Ít gặp
  • Tăng lipase
  • Khô miệng
  • Xuất huyết não và nội sọ
  • Viêm da dị ứng
  • Tăng LDH
  • Nhịp tim nhanh
  • Tăng nồng độ phosphatase kiềm trong máu
  • Tăng amylase
  • Cảm giác không khỏe (bao gồm khó chịu)
  • Mày đay
  • Tăng GGT
  • Phản ứng dị ứng
  • Vết thương xuất tiết
  • Tụ máu khớp
  • Giảm chức năng gan
  • Tăng nồng độ bilirubin
  • Ngất
  • Tăng tiểu cầu (bao gồm tăng số lượng tiểu cầu)
Hiếm gặp
  • Vàng da
  • Phù tại chỗ
  • Xuất huyết cơ
  • Giả phình mạch
  • Tăng nồng độ bilirubin liên hợp (cùng hoặc không cùng với tăng ALT)
Báo cáo sau khi ra thị trường
  • Tắc mật, viêm gan (bao gồm tổn thương tế bào gan)
  • Phù mạch và phản ứng dị ứng
  • Viêm phổi tăng bạch cầu ái toan
  • Tổn thương thận liên quan đến kháng đông
  • Giảm tiểu cầu

Thông báo cho bác sĩ nếu gặp các tác dụng không mong muốn khi dùng thuốc Blokheart 10.

6 Tương tác

Các thuốc chống đông như enoxaparin: Khi dùng cùng rivaroxaban làm tăng tác dụng ức chế yếu tố Xa và làm tăng nguy cơ xuất huyết, không ảnh hưởng đáng kể đến PT hoặc aPTT và không thay đổi dược động học.

NSAIDs và thuốc ức chế kết tập tiểu cầu: Dùng đồng thời với rivaroxaban làm tăng nguy cơ xuất huyết.

Warfarin: Chuyển đổi giữa warfarin và rivaroxaban làm tăng PT và INR vượt mức cộng hợp và ảnh hưởng các xét nghiệm đông máu trong giai đoạn chuyển đổi, không ghi nhận tương tác dược động học.

SSRIs và SNRIs: Phối hợp với rivaroxaban có thể làm tăng nguy cơ xuất huyết do ảnh hưởng đến chức năng tiểu cầu.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng 

Đọc kỹ hướng dẫn trước khi dùng, không dùng quá liều quy định.

Không dùng khi thuốc Blokheart 10 đã hết hạn hoặc có dấu hiệu hư hỏng.

Thông báo cho bác sĩ những dấu hiệu bất thường trong quá trình sử dụng thuốc Blokheart 10.

Thận trọng ở bệnh nhân cao tuổi, người suy thận. Chưa xác lập tính an toàn và hiệu quả ở bệnh nhân dưới 18 tuổi nên không khuyến cáo sử dụng.

Không khuyến cáo sử dụng trong phẫu thuật gãy cổ xương đùi do chưa có dữ liệu. Trước phẫu thuật hoặc thủ thuật xâm lấn cần ngừng rivaroxaban ít nhất 24 giờ nếu có thể và dùng lại khi đã kiểm soát được cầm máu.

Cần thận trọng ở bệnh nhân có nguy cơ xuất huyết cao.

Không khuyến cáo dùng rivaroxaban ở bệnh nhân mới thay van động mạch chủ qua da hoặc có van tim nhân tạo khác, bệnh nhân có hội chứng kháng Phospholipid với ba loại kháng thể dương tính.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Thuốc Blokheart 10 chống chỉ định dùng cho phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú.

7.3 Xử trí khi quá liều

Khi sử dụng quá liều thuốc Blokheart 10 hãy đưa bệnh nhân đến ngay cơ sở y tế để được hỗ trợ.

7.4 Bảo quản 

Nơi khô ráo, thoáng mát.

Tránh ánh sáng trực tiếp.

Nhiệt độ dưới 30 độ C.

8 Sản phẩm thay thế 

Nếu thuốc Blokheart 10 hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các thuốc thay thế sau đây:

  • Thuốc Rivarelta ODT 10mg được sản xuất bởi Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera, với thành phần chứa hoạt chất với hàm lượng tương tự, đóng gói hộp 3 vỉ x 10 viên.
  • Thuốc NDP-Riva 10 được sản xuất bởi Công ty Cổ phần Dược phẩm 2/9, với thành phần chứa hoạt chất với hàm lượng tương tự, đóng gói hộp 2 vỉ x 7 viên.

9 Cơ chế tác dụng 

9.1 Dược lực học

Nhóm thuốc trị liệu: Chất ức chế trực tiếp yếu tố Xa

Mã ATC: B01AF01

Rivaroxaban ức chế yếu tố Xa theo cơ chế phụ thuộc liều. Thời gian prothrombin (PT) kéo dài tương quan chặt với nồng độ thuốc trong huyết tương khi sử dụng thuốc thử Neoplastin, tuy nhiên INR không có giá trị trong đánh giá rivaroxaban. aPTT và HepTest cũng tăng theo liều nhưng không được khuyến cáo để theo dõi tác dụng thuốc.

Trong nghiên cứu trên người khỏe mạnh, PCC 4 yếu tố (II, VII, IX, X) đảo ngược kéo dài PT hiệu quả hơn PCC 3 yếu tố, trong khi PCC 3 tác động nhanh hơn trên thrombin nội sinh. Ở bệnh nhân điều trị DVT/PE hoặc rung nhĩ không do bệnh van tim, PT (Neoplastin) tại thời điểm đạt tác dụng tối đa thay đổi theo liều và chức năng thận, với khoảng giá trị rộng tùy chỉ định và phác đồ dùng thuốc.

9.2 Dược động học

Hấp thu

Rivaroxaban được hấp thu nhanh sau khi uống, đạt nồng độ tối đa trong vòng 2–4 giờ. 

Viên 10 mg có Sinh khả dụng cao 80 - 100% và không bị ảnh hưởng bởi thức ăn, còn viên 20 mg khi dùng lúc đói đạt khoảng 66% và tăng khoảng 39% AUC nếu uống cùng bữa ăn.

Phân bố

Tỷ lệ liên kết với protein huyết tương khoảng 92–95%, chủ yếu là Albumin.

Thể tích phân bố khoảng 50L.

Chuyển hóa

Chuyển hoá tại gan, khoàng 2/3 thuốc được chuyển hoá.

Thải trừ

Thuốc được thải trừ quan thận và phân ( 1/3 thải trừ dạng nguyên vẹn).

Thời gian bán thải khoảng 5 - 9 giờ ở người trẻ và 11 - 13 giờ ở người cao tuổi.

10 Thuốc Blokheart 10 giá bao nhiêu?

Thuốc Blokheart 10 hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Blokheart 10 mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn thuốc của bác sĩ kê đơn thuốc Blokheart 10 để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

12 Ưu điểm

  • Thuốc Blokheart 10 chứa rivaroxaban 10 mg ở dạng viên nén bao phim nên dễ bảo quản và thuận tiện sử dụng tại nhà, dễ tuân thủ lộ trình điều trị.
  • Thuốc Blokheart 10 có thể uống trực tiếp hoặc nghiền nhỏ khi người bệnh khó nuốt viên nguyên.
  • Được sản xuất trong hệ thống nhà máy được công bố đạt các tiêu chuẩn GMP phù hợp quy định hiện hành.

13 Nhược điểm

  • Phát ban, chảy máu cam, thiếu máu…là những tác dụng phụ thường gặp của thuốc.

Tổng 27 hình ảnh

thuoc blokheart 10 1 O5025
thuoc blokheart 10 1 O5025
thuoc blokheart 10 2 U8653
thuoc blokheart 10 2 U8653
thuoc blokheart 10 3 N5013
thuoc blokheart 10 3 N5013
thuoc blokheart 10 4 T8651
thuoc blokheart 10 4 T8651
thuoc blokheart 10 5 E1387
thuoc blokheart 10 5 E1387
thuoc blokheart 10 6 L4024
thuoc blokheart 10 6 L4024
thuoc blokheart 10 7 R7761
thuoc blokheart 10 7 R7761
thuoc blokheart 10 8 C1407
thuoc blokheart 10 8 C1407
thuoc blokheart 10 9 B0420
thuoc blokheart 10 9 B0420
thuoc blokheart 10 10 I3157
thuoc blokheart 10 10 I3157
thuoc blokheart 10 11 O6704
thuoc blokheart 10 11 O6704
thuoc blokheart 10 12 H3154
thuoc blokheart 10 12 H3154
thuoc blokheart 10 13 O5782
thuoc blokheart 10 13 O5782
thuoc blokheart 10 14 U8428
thuoc blokheart 10 14 U8428
thuoc blokheart 10 15 F2165
thuoc blokheart 10 15 F2165
thuoc blokheart 10 16 M4702
thuoc blokheart 10 16 M4702
thuoc blokheart 10 17 S7538
thuoc blokheart 10 17 S7538
thuoc blokheart 10 18 D1275
thuoc blokheart 10 18 D1275
thuoc blokheart 10 19 K4812
thuoc blokheart 10 19 K4812
thuoc blokheart 10 20 N5801
thuoc blokheart 10 20 N5801
thuoc blokheart 10 21 T8637
thuoc blokheart 10 21 T8637
thuoc blokheart 10 22 M5088
thuoc blokheart 10 22 M5088
thuoc blokheart 10 23 S7635
thuoc blokheart 10 23 S7635
thuoc blokheart 10 24 D1363
thuoc blokheart 10 24 D1363
thuoc blokheart 10 25 S7623
thuoc blokheart 10 25 S7623
thuoc blokheart 10 26 C1451
thuoc blokheart 10 26 C1451
thuoc blokheart 10 27 F2448
thuoc blokheart 10 27 F2448

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Chuyên gia Drugbank, Rivaroxaban, Drugbank. Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2026
  2. ^ Hướng dẫn sử dụng do Cục quản lý Dược phê duyệt, tại đây.
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Đang có dự định mang thai có dùng được k

    Bởi: Mai vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, không nên sử dụng Blokheart 10 cho đối tượng này ạ

      Quản trị viên: Dược sĩ Hoàng Bích vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Blokheart 10 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Blokheart 10
    V
    Điểm đánh giá: 5/5

    Mình mua cho bố dùng ổn theo đơn của bsi

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789