1 / 7
bladen g 1 U8201

Bladen-G

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuDược phẩm An Thiên (A.T PHARMA CORP), Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Công ty đăng kýCông ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Số đăng ký893110235725
Dạng bào chếKem bôi da
Quy cách đóng góiHộp 1 tuýp x 5g
Hạn sử dụng36 tháng
Hoạt chấtBetamethason, Gentamicin
Mã sản phẩmbla03
Chuyên mục Thuốc Da Liễu

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Nguyễn Nhung Biên soạn: Dược sĩ Nguyễn Nhung
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Hoạt chất: Betamethasone 5mg (0,1%), Gentamicin 5mg (0,1%)

Tá dược: Stearyl alcohol, Cetyl alcohol, Light liquid paramn, propylene glycol, Polysorbate 60, Sorbitan monostearate, Methylparaben, Propylparaben, nước tinh khiết

2 Tác dụng - Chỉ định của Thuốc Bladen-G

Thuốc Bladen-G sử dụng trong điều trị các bệnh viêm da dị ứng hoặc viêm nhiễm thứ phát đáp ứng với liệu pháp corticosteroid như viêm da tiếp xúc, viêm da tiết bã, viêm da thần kinh, hăm da, viêm da tróc vẩy, viêm da ứ đọng và vẩy nến kèm nhiễm khuẩn [1]

 Thuốc Bladen-G điều trị bệnh viêm da dị ứng hoặc viêm nhiễm thứ phát đáp ứng với liệu pháp corticosteroid như viêm da tiếp xúc, viêm da tiết bã, viêm da thần kinh, hăm da, viêm da tróc vẩy
 Thuốc Bladen-G điều trị bệnh viêm da dị ứng hoặc viêm nhiễm thứ phát đáp ứng với liệu pháp corticosteroid như viêm da tiếp xúc, viêm da tiết bã, viêm da thần kinh, hăm da, viêm da tróc vẩy

3 Liều dùng - Cách dùng Thuốc Bladen-G

3.1 Liều dùng

Bôi một lớp mỏng thuốc lên vùng da bị tổn thương 2 - 3 lần/ngày

3.2 Cách dùng

Thuốc dùng bôi ngoài da

4 Chống chỉ định

  • Không sử dụng Thuốc Bladen-G trên người có tiền sử mẫn cảm hay dị ứng với bất kỳ thành phần nào trong đó.
  • Không sử dụng thuốc trong hoặc quanh vùng mắt
  • Chống chỉ định các bệnh do vi rút bao gồm thủy đậu, herpes dạng đơn và đậu mùa, lao da

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Gentameson 10g điều trị viêm da dị ứng, eczema, nấm da, lang ben, hăm và các trường hợp viêm da có nhiễm trùng thứ phát đáp ứng với corticoid. 

5 Tác dụng phụ

Việc sử dụng Thuốc Bladen-G có thể gây một số tác dụng không mong muốn như: lột da, nhiễm trùng thứ phát, teo da, vân da, phát ban mồ hôi

Hiếm khi xảy ra như nóng rát, ngứa, khô, viêm nang lông, tăng sắc tố, mụn trứng cá, giảm sắc tố, phát ban, viêm da quanh miệng và viêm da tiếp xúc dị ứng

6 Tương tác

Khi sử dụng tại chỗ, thuốc không có tương tác

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

  • Sử dụng kháng sinh tại chỗ đôi khi sẽ làm phát triển quá mức các sinh vật kháng thuốc bao gồm nấm, nấm men hoặc virus. Nếu xảy ra trường hợp này nên ngừng điều trị bằng thuốc Bladen - G
  • Corticosteroid và gentamicin có thể được hấp thu ở những bệnh nhân điều trị tại chỗ trong thời gian liên tục kéo dài, vết thương hở, bệnh nhân điều trị trên diện rộng hoặc đặc biệt ở những người sử dụng kĩ thuật băng bó trên các vùng rộng lớn của cơ thể
  • Cần xác định các yếu tố nguyên nhân và độ nhạy cảm của vi khuẩn gây nhiễm trùng mắc phải với gentamicin trước khi điều trị
  • Sử dụng corticosteroid tại chỗ ở trẻ em nên được giới hạn ở mức tối thiểu mà có thể đạt hiệu quả điều trị
  • Việc sử dụng corticosteroid tại chỗ và toàn thân có thể gây ra rối loạn thị giác với tần suất chưa biết
  • Cần thận trọng khi sử dụng thuốc ở những bệnh nhân mẫn cảm với các chất kháng khuẩn bôi ngoài da
  • Tránh để thuốc dính vào mắt

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Không nên sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai nếu chưa thực sự cần thiết

Không nên sử dụng thuốc cho phụ nữ cho con bú nếu chưa thực sự cần thiết

7.3 Xử trí khi quá liều

Sử dụng quá nhiều hoặc kéo dài corticosteroid tại chỗ có thể ức chế chức năng tuyến yên, tuyến thượng thận dẫn đến suy thượng thận thứ phát và tạo ra các biểu hiện của tăng năng vỏ thượng thận bao gồm cả bệnh Cushing

Việc sử dụng quá nhiều gentamicin tại chỗ có thể dẫn đến sự phát triển quá mức của các tổn thương do nấm hoặc vi khuẩn không nhạy cảm với thuốc

Xử trí: điều trị triệu chứng thích hợp được chỉ định bởi bác sĩ

7.4 Bảo quản

Nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh ánh sáng

8 Sản phẩm thay thế

Trong trường hợp Thuốc Bladen-G đang tạm hết hàng, quý khách có thể tham khảo một số thuốc sau đây:

Thuốc Celesneo 10g do Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương VIDIPHA sản xuất dưới dạng kem bôi da, đóng gói hộp 1 tuýp 10g. Thành phần gồm Neomycin sulfat 35.000 IU và Betamethason 10mg, dùng cho viêm da nhạy cảm với corticosteroid và một số trường hợp nhiễm trùng thứ phát. 

Thuốc Betacort Apimed do Công ty Cổ phần Dược Apimed sản xuất dưới dạng kem bôi da, đóng gói hộp 1 tuýp 10g. Thành phần gồm Betamethason 10mg và Neomycin 35.000 IU, được chỉ định trong nhiều bệnh viêm da như viêm da dị ứng, viêm da tiết bã, viêm da tiếp xúc, vảy nến và chàm dạng đĩa. 

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Nhóm dược lý: Thuốc kháng khuẩn có corticosteroid dùng tại chỗ.

Mã ATC: D07CC01

  • Betamethasone:

Betamethason là một corticosteroid tổng hợp. Khi dùng ngoài da thuốc có tác dụng chống viêm do ức chế tổng hợp các chất trung gian hóa học gây viêm và ức chế giải phóng ra các chất trung gian hóa học gây phản ứng dị ứng như histamin, bradykinin, serotonin.

  • Gentamicin:

Gentamicin là một kháng sinh thuộc nhóm aminoglycosid có tác dụng diệt khuẩn qua ức chế quá trình sinh tổng hợp protein của vi khuẩn. Thuốc vào tế bào vi khuẩn nhạy cảm qua quá trình vận chuyển tích cực phụ thuộc oxy. Quá trình này bị ức chế trong môi trường kỵ khí, acid hoặc tăng áp lực thẩm thấu. Trong tế bào, thuốc gắn với tiểu đơn vị 30S và một số với tiểu đơn vị 50S của ribosom vi khuẩn nhạy cảm, kết quả làm cho màng tế bào vi khuẩn bị khuyết tật và từ đó ức chế tế bào phát triển.

9.2 Dược động học

  • Betamethasone:

Hấp thu: Betamethasone dễ được hấp thu khi dùng tại chỗ. Khi bôi, đặc biệt nếu băng kín hoặc khi da bị rách, có thể có một lượng betamethasone được hấp thu đủ cho tác dụng toàn thân.

Phân bố: Betamethasone phân bố nhanh chóng vào tất cả các mô trong cơ thể. Thuốc qua nhau thai và có thể bài xuất vào sữa mẹ với lượng nhỏ. Trong tuần hoàn, betamethasone liên kết rộng rãi với các protein huyết tương, chủ yếu là với globulin, còn với Albumin thì ít hơn.

Chuyển hóa: Betamethasone được chuyển hóa chủ yếu ở gan nhưng cũng cả ở thận.

Thải trừ: Betamethasone được thải trừ qua nước tiểu.

  • Gentamicin:

Gentamicin có thể hấp thu toàn thân giống như các aminoglycosid khác sau khi sử dụng tại chỗ trên vùng da bị trợt mất lớp da, bị bỏng, vết thương và các hốc của cơ thể trừ bàng quang và khớp.

Thời gian bán thải trong huyết tương của gentamicin từ 2 đến 3 giờ, nhưng có thể kéo dài ở trẻ sơ sinh và người bệnh suy thận. Gentamicin không bị chuyển hóa và được thải trừ (gần như không thay đổi) ra nước tiểu qua lọc ở cầu thận.

10 Thuốc Bladen-G giá bao nhiêu?

Thuốc Bladen-G hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang.

Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Bladen-G mua ở đâu?

Bạn có thể mua thuốc trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Dạng kem bôi da giúp đưa thuốc trực tiếp lên vùng tổn thương, cách sử dụng tương đối đơn giản, chỉ cần bôi một lớp mỏng.
  • Thuốc có nguồn gốc và đơn vị sản xuất được ghi rõ là Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên 

13 Nhược điểm

  • Thuốc chứa corticosteroid và kháng sinh, vì vậy không phù hợp để tự ý sử dụng kéo dài hoặc dùng cho mọi loại viêm da.
  • Thuốc không dùng cho các tổn thương do virus như thủy đậu, herpes, lao da và không được bôi trong hoặc quanh mắt

Tổng 7 hình ảnh

bladen g 1 U8201
bladen g 1 U8201
bladen g 2 H3418
bladen g 2 H3418
bladen g 3 S7211
bladen g 3 S7211
bladen g 4 P6638
bladen g 4 P6638
bladen g 5 I3517
bladen g 5 I3517
bladen g 6 V8871
bladen g 6 V8871
bladen g 9 G2603
bladen g 9 G2603

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    viêm da tiếp xúc có dùng được không ạ

    Bởi: Bích vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • dạ viêm da tiếp xúc dùng được nhé ạ

      Quản trị viên: Dược sĩ Nguyễn Nhung vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Bladen-G 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Bladen-G
    H
    Điểm đánh giá: 5/5

    sản phẩm chính hãng

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789