1 / 16
thuoc birodogylc 1 C1688

Birodogyl

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuSanofi, Septodont
Công ty đăng kýSANOFI S.R.L
Số đăng ký800110006323
Quy cách đóng gói Hộp 1 vỉ x 10
Hoạt chấtMetronidazol, Spiramycin
Xuất xứPháp
Mã sản phẩmalk146
Chuyên mục Thuốc Kháng Sinh

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Phạm Yến Biên soạn: Dược sĩ Phạm Yến
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thuốc Birodogyl có thành phần: 

  • Spiramycin: ......................1,5MIU, 
  • Metronidazole: ...................250mg

Dạng bào chế: Viên nén bao phim

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Birodogyl

Thuốc Birodogyl điều trị: các các nhiễm khuẩn vùng răng miệng ở giai đoạn cấp, mạn tính hoặc tái phát, gồm:

  • Viêm tấy, áp xe răng, viêm miệng.
  • Viêm tuyến dưới hàm trên.
  • Viêm nướu răng, viêm nha chu.
  • Viêm quanh thân răng, 
  • Viêm mô tế bào ở hàm.
  • Viêm tuyến mang tai.[1]

Điều trị sự phòng sau phẫu thuật răng miệng.

Thuốc Birodogyl điều trị nhiễm khuẩn răng miệng, viêm nướu, áp xe răng

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Vinphazin - Giải pháp điều trị và phòng ngừa nhiễm trùng răng miệng

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Birodogyl

3.1 Liều dùng

Người lớn, trẻ trên 15 tuổi:

  • Uống 2-3 viên/ngày, mỗi lần 1 viên.
  • Có thể dùng 4 viên/ngày trong trường hợp nặng

Điều trị sự phòng sau phẫu thuật răng miệng: Uống 2-3 viên/ngày, mỗi lần 1 viên.

3.2 Cách dùng

Uống thuốc Birodogyl trong bữa ăn.

4 Chống chỉ định

Người quá mẫn với spiramycin, imidazole và tá dược thuốc.

Trẻ dưới 15 tuổi.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Glonacin 1.5 M.I.U Glomed điều trị nhiễm khuẩn da, mô mềm 

5 Tác dụng phụ

5.1 Liên quan đến Spiramycin 

Rất thường gặp: dị cảm từng đợt, thoáng qua,

Thường gặp: Đau bụng, phát ban, tiêu chảy, buồn nôn, nôn.

Rất hiếm gặp: Viêm đại tràng giả mạc, mụn mủ toàn thân cấp tính và tăng bất thường các chỉ số chức năng gan.

Không rõ tần suất: hoại tử ngoại bì nhiễm độc, nổi mề đay, ngứa viêm gan ứ mật, nhanh nhịp thất, xoắn đỉnh, rối loạn nhịp thất, giảm bạch cầu, hội chứng Stevens-Johnson, sốc phản vệ.

5.2 Liên quan đến Metronidazole

Rối loạn tiêu hóa nhẹ, rối loạn vị giác, viêm miệng, biếng ăn, viêm lưỡi, cảm giác khô miệng, viêm tụy.

Phát ban da, đỏ bừng, ngứa, thỉnh thoảng có sốt.

Nổi mề đay, nổi ban da do dị ứng, phù mạch, sốc phản vệ.

Bệnh lý thần kinh cảm giác ngoại biên, đau đầu, chóng mặt, lú lẫn, co giật, bệnh não hoặc hội chứng tiểu não bán cấp.

Rối loạn tầm nhìn thoáng qua, thay đổi màu sắc khi nhìn, giảm thị lực, cận thị, nhìn nhòe, nhìn đôi.

Giảm/ mất thính lực, tăng các enzym gan, giảm bạch cầu, mất bạch cầu hạt.

6 Tương tác

6.1 Liên quan đến Spiramycin 

Levodopa + Spiramycin: ức chế độ hấp thu của Carbidopa, làm giảm nồng độ thuốc.

Thuốc có thể làm kéo dài khoảng QT: thận trọng khi kết hợp.

6.2 Liên quan đến Metronidazole

Alcohol/thuốc có chứa alcohol + Metronidazole: có thể gây ra tình trạng tim đập nhanh, nóng, đỏ bừng, nôn ói, tránh phối hợp.

Busulfan (liều cao) + Metronidazole: làm tăng gấp đôi nồng độ Busulfan.

Disulfira + Metronidazole: nguy cơ xảy ra loạn tâm thần hoặc lú lẫn.

Các thuốc chống co giật, Rifampicin: có thể làm tăng chuyển hóa Metronidazole tại gan, thận trọng khi kết hợp.

Lithium + Metronidazole: có thể làm tăng nồng độ lithium trong huyết thanh, làm tăng nguy cơ ngộ độc lithium

Fluorouracil + Metronidazole: độc tính của Fluorouracil có thể tăng lên, cân nhắc khi phối hợp.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng 

Có thể xảy ra phản ứng dị ứng nghiêm trọng liên quan đến thuốc, bao gồm sốc phản vệ, phản ứng da nặng như Hội chứng Stevens-Johnson, mụn mủ toàn thân cấp tính. Ngừng thuốc khi nghi ngờ dị ứng.

Dùng Birodogyl thận trọng ở bệnh nhân có nguy cơ kéo dài khoảng QT, bao gồm người mắc bệnh tim mạch, rối loạn điện giải chưa được điều chỉnh, hội chứng QT dài bẩm sinh hoặc đang dùng các thuốc có khả năng kéo dài khoảng QT.

Lưu ý nguy cơ gây tổn thương gan nặng ở bệnh nhân mắc hội chứng Cockayne, do sử dụng Metronidazole. Cần theo dõi chức năng gan và ngừng thuốc nếu có bất thường.

Đánh giá lại điều trị và ngưng điều trị bằng Metronidazole nếu xảy ra các triệu chứng báo trước của bệnh não hoặc hội chứng tiểu não như rối loạn ngôn ngữ, rối loạn điều hòa, rối loạn dáng đi, lú lẫn, chóng mặt, co giật, nhức đầu,...

Metronidazole có thể gây các phản ứng loạn thần, đặc biệt ở bệnh nhân có tiền sử rối loạn tâm thần hoặc khi điều trị kéo dài.

Cần theo dõi công thức máu khi điều trị kéo dài hoặc liều cao, đặc biệt ở bệnh nhân có tiền sử bệnh lý huyết học hoặc giảm bạch cầu.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Phụ nữ mang thai: không phát hiện tác dụng gây độc tính thai/ tác dụng gây quái thai của metronidazole và spiramycin. Có thể dùng thuốc trong suốt thời gian thai kỳ nếu cần.

Bà mẹ cho con bú: metronidazole và spiramycin đều được bài tiết vào sữa mẹ, tránh dùng thuốc trong thời gian cho trẻ bú.

7.3 Xử trí khi quá liều

Không có thuốc giải độc đặc hiệu. Chủ yếu diều trị triệu chứng. Nên theo dõi điện tâm đồ (ECG) do nguy cơ kéo dài khoảng QT.

7.4 Bảo quản 

Bảo quản thuốc Birodogyl nơi: nhiệt độ không quá 30°C.

8 Sản phẩm thay thế 

Nếu thuốc Birodogyl tạm hết hàng, quý khách vui lòng tham khảo thêm các thuốc sau:

Thuốc Dorogyne F chứa Spiramycin và Metronidazol, được chỉ định điều trị các tình trạng nhiễm khuẩn răng miệng cấp tính, mạn tính như áp xe răng, viêm lợi, viêm tuyến mang tai, viêm nha chu. Thuốc do Công ty cổ phần xuất nhập khẩu y tế Domesco sản xuất, đóng gói hộp 2 vỉ x 5 viên.

Thuốc Zendocin Eup là sản phẩm của Công ty cổ phần dược phẩm công nghệ cao Abipha, cũng được chỉ định điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn răng miệng, bao gồm: viêm nha chu, áp-xe răng, viêm lợi,... ở người lớn và trẻ trên 15 tuổi.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Thuốc Birodogyl có công sự phối hợp giữa spiramycin - kháng sinh thuộc nhóm macrolide, có tác dụng kìm khuẩn bằng cách ức chế tiểu đơn vị 50S của ribosom, và Metronidazole - kháng sinh thuộc nhóm 5-nitroimidazole, có tác dụng kháng khuẩn trong môi trường kỵ khí. Cho tác dụng hiệp đồng chống lại nhiều vi khuẩn gây các bệnh nhiễm trùng răng miệng.

9.2 Dược động học

 SpiramycinMetronidazole
Hấp thuHấp thu tương đối nhanh qua sau khi uống nhưng không hoàn toàn.Metronidazole hấp thu nhanh đường uống, Sinh khả dụng đạt 100%.
Phân bố

Spiramycin được bài tiết vào sữa mẹ, không qua được hàng rào máu não.

Thuốc gắn kết kém (khoảng 10%) với protein huyết tương.

Metronidazole gắn kết kém (khoảng 20%) với protein huyết tương.

Metronidazole phân bố đáng kể vào da, thận, gan, mật, phổi, dịch não tủy, dịch âm đạo, tinh dịch, nước bọt, qua được hàng rào nhau thai và tiết vào sữa mẹ

Chuyển hóaTại gan.Tại gan.
Thải trừ

10% liều dùng thải trừ qua đường niệu.

Sự bài tiết thuốc qua mật rất cao.

Metronidazole bài tiết chủ yếu qua đường niệu.

10 Thuốc Birodogyl giá bao nhiêu?

Sản phẩm hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá thuốc Birodogyl có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Birodogyl mua ở đâu?

Bạn có thể mua thuốc trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Thuốc Birodogyl phối họp giữa spiramycin và Metronidazole, cho tác dụng hiệp đồng chống lại nhiều vi khuẩn gây bệnh nhiễm khuẩn đường miệng cấp tính và mạn tính.
  • Bào chế dạng viên nén bao phim, liều đơn giản, thuận tiện khi sử dụng.

13 Nhược điểm

  • Thuốc Birodogyl không dùng cho trẻ dưới 15 tuổi.

Tổng 16 hình ảnh

thuoc birodogylc 1 C1688
thuoc birodogylc 1 C1688
thuoc birodogylc 2 R7042
thuoc birodogylc 2 R7042
thuoc birodogylc 3 L4315
thuoc birodogylc 3 L4315
thuoc birodogylc 4 E1677
thuoc birodogylc 4 E1677
thuoc birodogylc 5 T8031
thuoc birodogylc 5 T8031
thuoc birodogylc 6 N5304
thuoc birodogylc 6 N5304
thuoc birodogylc 7 G2667
thuoc birodogylc 7 G2667
thuoc birodogylc 8 R7854
thuoc birodogylc 8 R7854
thuoc birodogylc 9 K4227
thuoc birodogylc 9 K4227
thuoc birodogylc 10 V8415
thuoc birodogylc 10 V8415
thuoc birodogylc 11 V8340
thuoc birodogylc 11 V8340
thuoc birodogylc 12 S7351
thuoc birodogylc 12 S7351
thuoc birodogylc 13 D1800
thuoc birodogylc 13 D1800
thuoc birodogylc 14 O6107
thuoc birodogylc 14 O6107
thuoc birodogylc 15 I3450
thuoc birodogylc 15 I3450
thuoc birodogylc 16 B0723
thuoc birodogylc 16 B0723

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Tờ hướng dẫn sử dụng thuốc của nhà sản xuất, xem và tải PDF tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    người lớn uống ngày mấy viên?

    Bởi: Hương vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Dạ, liều dùng thuốc Birodogyl là 2-3 viên/ngày, mỗi lần 1 viên hoặc uống 4 viên/ngày trong trường hợp nặng ạ.

      Quản trị viên: Dược sĩ Phạm Yến vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Birodogyl 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Birodogyl
    G
    Điểm đánh giá: 5/5

    thuốc trị đau răng tốt, dùng nhạy

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789