1 / 11
thuoc betahistine mesilate 12 us pharma usa 1 M5212

Betahistine Mesilate 12 USP

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuCông ty Cổ phần US Pharma USA, Công ty Cổ phần US Pharma USA
Công ty đăng kýCông ty Cổ phần US Pharma USA
Số đăng ký893110117926
Dạng bào chếViên nén
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên nén
Hạn sử dụng36 tháng
Hoạt chấtBetahistine
Hộp/vỉHộp 3 vỉ x 10 viên nén
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmbmusp12
Chuyên mục Thuốc Thần Kinh

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Thanh Chúc Biên soạn: Dược sĩ Thanh Chúc

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần trong mỗi viên Thuốc Betahistine Mesilate 12 USP bao gồm:

Betahistine mesilate……………………………………… 12mg

Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế: Viên nén.

2 Tác dụng - Chỉ định của Thuốc Betahistine Mesilate 12 USP

Betahistine Mesilate 12 USP chứa hoạt chất Betahistine mesilate được sử dụng để làm giảm triệu chứng chóng mặt, choáng váng liên quan đến các bệnh lý:

  • Bệnh Meniere.
  • Hội chứng Meniere.
  • Chóng mặt ngoại biên.

Thuốc giúp kiểm soát các triệu chứng chóng mặt, choáng váng thường gặp trong những tình trạng trên, góp phần cải thiện khả năng thăng bằng và chất lượng cuộc sống của người bệnh.[1]

Thuốc Betahistine Mesilate 12 USP điều trị chóng mặt, bệnh Meniere
Thuốc Betahistine Mesilate 12 USP điều trị chóng mặt, bệnh Meniere 

3 Liều dùng - Cách dùng Thuốc Betahistine Mesilate 12 USP

3.1 Liều dùng

Người lớn: Uống 6–12 mg/lần, ngày 3 lần. 

Liều dùng có thể điều chỉnh tùy theo tuổi và tình trạng bệnh. Với liều không phù hợp hàm lượng 12 mg, nên sử dụng dạng bào chế có hàm lượng thích hợp. 

3.2 Cách dùng

Sử dụng bằng đường uống, nên dùng thuốc sau bữa ăn để thuận tiện cho việc sử dụng và hạn chế khó chịu Đường tiêu hóa

4 Chống chỉ định

Không dùng Betahistine Mesilate 12 USP cho người quá mẫn với betahistine hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc và bệnh nhân u tế bào ưa Crom (pheochromocytoma). 

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Merislon 12mg được dùng để giảm hoa mắt, chóng mặt, ù tai, giảm thính lực, buồn nôn và nôn liên quan đến hội chứng Meniere và chóng mặt ngoại biên.

5 Tác dụng phụ

Việc sử dụng Thuốc Betahistine Mesilate 12 USP có các phản ứng bất lợi được ghi nhận với tỷ lệ 0,1–5%, gồm:

Hệ cơ quanPhản ứng bất lợi
Tiêu hóaBuồn nôn, nôn.
Quá mẫnPhát ban hoặc các phản ứng dị ứng trên da.

6 Tương tác

Hiện chưa ghi nhận đầy đủ thông tin về tương tác giữa betahistine mesilate và các thuốc khác. 

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Đối tượngLưu ý
Loét dạ dày – tá tràngThận trọng do thuốc có thể làm tăng tiết acid dạ dày.
Hen phế quảnCần theo dõi vì thuốc có khả năng gây co thắt đường thở.
U tế bào ưa crom/u hạch giao cảmCó nguy cơ làm tăng huyết áp do kích thích tiết adrenalin.
Trẻ emChưa có đủ dữ liệu lâm sàng về sử dụng thuốc.
Người cao tuổiCân nhắc tình trạng suy giảm chức năng sinh lý khi dùng.
Tá dược mannitol

Có thể gây nhuận tràng nhẹ.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Phụ nữ mang thai: Chỉ sử dụng khi lợi ích điều trị được đánh giá cao hơn nguy cơ tiềm ẩn đối với thai nhi. 

Bà mẹ cho con bú: Cần cân nhắc giữa lợi ích của việc dùng thuốc và lợi ích nuôi con bằng sữa mẹ để quyết định tiếp tục hay tạm ngừng cho con bú. 

7.3 Xử trí khi quá liều

Quá liều: Chưa có đầy đủ dữ liệu về tình trạng quá liều. Không tự ý sử dụng vượt quá liều được khuyến cáo.

Xử trí: Khi dùng thuốc quá liều, cần đến ngay cơ sở y tế gần nhất để được thăm khám, theo dõi và xử trí kịp thời.

7.4 Bảo quản

Giữ thuốc trong bao bì kín, tại nơi khô thoáng, tránh ánh sáng và không để nhiệt độ vượt quá 30°C. Để thuốc xa tầm với của trẻ em. 

8 Sản phẩm thay thế

Trong trường hợp Thuốc Betahistine Mesilate 12 USP đang tạm hết hàng, quý khách có thể tham khảo một số thuốc sau đây:

Thuốc Redgatin do Công ty TNHH Đại Bắc đăng ký, bào chế dưới dạng viên nén không bao. Điều trị hoa mắt, chóng mặt, buồn nôn, nôn, ù tairối loạn tiền đình liên quan đến hội chứng Meniere. 

Thuốc Merislon 6mg do công ty Công ty TNHH DKSH Việt Nam  đăng kí, dạng bào chế viên nén.  Điều trị chóng mặt, choáng váng do bệnh hoặc hội chứng Meniere và chóng mặt ngoại biên. 

9 Cơ chế tác dụng

  • Nhóm dược lý: Thuốc điều trị chóng mặt.
  • Mã ATC: N07CA01.

Cơ chế: Cơ chế tác dụng của betahistine hiện chưa được xác định đầy đủ.

Tuần hoàn tai trong: Thuốc có thể làm tăng lưu lượng máu tai trong, đạt khoảng 148% so với đối chứng trên mô hình thực nghiệm.

Tuần hoàn não: Betahistine cũng ghi nhận khả năng cải thiện lưu lượng máu tại não và tiểu não trong nghiên cứu trên động vật.

10 Thuốc Betahistine Mesilate 12 USP giá bao nhiêu?

Thuốc Betahistine Mesilate 12 USP hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang.

Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Betahistine Mesilate 12 USP mua ở đâu?

Bạn có thể mua thuốc trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Giúp cải thiện triệu chứng chóng mặt, choáng váng do bệnh hoặc hội chứng Meniere và chóng mặt ngoại biên.
  • Dạng viên uống, thuận tiện sử dụng.
  • Hàm lượng 12 mg phù hợp cho việc điều chỉnh liều theo chỉ định.

13 Nhược điểm

  • Có thể gây buồn nôn, nôn hoặc phản ứng dị ứng trên da.
  • Cần thận trọng khi sử dụng ở người loét dạ dày – tá tràng hoặc hen phế quản.
  • Chưa có đầy đủ dữ liệu về sử dụng thuốc ở trẻ em.

Tổng 11 hình ảnh

thuoc betahistine mesilate 12 us pharma usa 1 M5212
thuoc betahistine mesilate 12 us pharma usa 1 M5212
thuoc betahistine mesilate 12 us pharma usa 2 T7858
thuoc betahistine mesilate 12 us pharma usa 2 T7858
thuoc betahistine mesilate 12 us pharma usa 3 I3652
thuoc betahistine mesilate 12 us pharma usa 3 I3652
thuoc betahistine mesilate 12 us pharma usa 4 O6308
thuoc betahistine mesilate 12 us pharma usa 4 O6308
thuoc betahistine mesilate 12 us pharma usa 5 N5311
thuoc betahistine mesilate 12 us pharma usa 5 N5311
thuoc betahistine mesilate 12 us pharma usa 6 U8057
thuoc betahistine mesilate 12 us pharma usa 6 U8057
thuoc betahistine mesilate 12 us pharma usa 7 I3342
thuoc betahistine mesilate 12 us pharma usa 7 I3342
thuoc betahistine mesilate 12 us pharma usa 8 L4421
thuoc betahistine mesilate 12 us pharma usa 8 L4421
hdsd thuoc betahistine mesilate 12 us pharma usa 1 F2484
hdsd thuoc betahistine mesilate 12 us pharma usa 1 F2484
hdsd thuoc betahistine mesilate 12 us pharma usa 2 T8845
hdsd thuoc betahistine mesilate 12 us pharma usa 2 T8845
hdsd thuoc betahistine mesilate 12 us pharma usa 3 E1582
hdsd thuoc betahistine mesilate 12 us pharma usa 3 E1582

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Betahistine Mesilate 12 USP có dễ sử dụng không?

    Bởi: Thụyyy vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Dạng viên thuận tiện sử dụng, phù hợp dùng theo hướng dẫn của bác sĩ/dược sĩ.

      Quản trị viên: Dược sĩ Thanh Chúc vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Betahistine Mesilate 12 USP 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Betahistine Mesilate 12 USP
    N
    Điểm đánh giá: 5/5

    sản phẩm dễ sử dụng, thuận tiện

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789