1 / 3
basiflux 1 C0073

Basiflux 1,6mg/ml

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuANVO Pharma Inc, Laboratórios Basi – Indústria Farmacêutica, S.A.
Công ty đăng kýANVO Pharma Inc.
Số đăng ký560100049526
Dạng bào chếSirô
Quy cách đóng góiHộp 1 Chai x 200ml
Hoạt chấtBromhexin hydroclorid, Sorbitol
Tá dượcNatri Saccharin (Sodium Saccharin), Nước tinh khiết (Purified Water)
Xuất xứBồ Đào Nha
Mã sản phẩmtq1644
Chuyên mục Thuốc Hô Hấp

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất: Bromhexine hydrochloride 1,6 mg/ml (0,16% kl/tt).

Thành phần tá dược: Propyl p-hydroxybenzoate, methyl p-hydroxybenzoate, saccharin sodium, propylene glycol, Dung dịch Sorbitol 70%, hương cherry, nước tinh khiết.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Basiflux 1,6 mg/ml

2.1 Tác dụng

Basiflux 1,6 mg/ml thuộc nhóm thuốc tiêu chất nhầy, có tác dụng làm loãng đờm và hỗ trợ bài tiết dịch phế quản ra khỏi đường hô hấp.

Thuốc làm loãng đờm Basiflux 1,6 mg/ml
Thuốc làm loãng đờm Basiflux 1,6 mg/ml

2.2 Chỉ định

Thuốc được chỉ định làm loãng đờm trong các điều trị kháng khuẩn của bệnh nhiễm khuẩn đường hô hấp có sự tiết chất nhày bất thường.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Agi-Bromhexine 4 điều trị rối loạn tiết dịch

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Basiflux 1,6 mg/ml

3.1 Liều dùng

Trẻ em trên 12 tuổi: Uống 5 ml x 3 lần/ngày, liều tối đa 30 ml (tương đương 48 mg bromhexine hydrochloride)/ngày.

Trẻ em từ 6 đến 12 tuổi: Uống 2,5 ml x 3 lần/ngày, liều tối đa 10 ml (tương đương 16 mg bromhexine hydrochloride)/ngày.

Trẻ em từ 2 đến 6 tuổi: Uống 1,25 ml x 3 lần/ngày, liều tối đa 5 ml (tương đương 8 mg bromhexine hydrochloride)/ngày.

Trẻ em dưới 2 tuổi: Chỉ dùng thuốc khi có sự theo dõi trực tiếp từ bác sĩ.

Người lớn: Uống 5 ml (1 muỗng đầy) x 3 lần/ngày. Giai đoạn đầu điều trị có thể tăng liều tối đa 30 ml/ngày (10 ml x 3 lần/ngày, tương đương 48 mg bromhexine hydrochloride).

Bệnh nhân suy gan hoặc suy thận: Không cần điều chỉnh liều.

3.2 Cách dùng

Uống thuốc sau bữa ăn.

Sử dụng muỗng nhựa PP kèm theo có dung tích 5 ml (vạch chia 1,25 ml; 2,5 ml; 3,75 ml và 5 ml) để phân liều chính xác.

Chỉ sử dụng khi còn triệu chứng, không dùng liên tục quá 7 ngày trừ khi có chỉ định khác của bác sĩ.[1]

4 Chống chỉ định

Quá mẫn với bromhexine hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc.

Bệnh nhân đang bị loét dạ dày tá tràng.

Bệnh nhân mắc các bệnh di truyền hiếm gặp tương kỵ với một trong các tá dược của thuốc.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Agi-Bromhexine 16mg điều trị rối loạn tiết dịch

5 Tác dụng phụ

Rối loạn tiêu hóa: Hiếm gặp buồn nôn, nôn, tiêu chảy, đau bụng trên; rất hiếm gặp thay đổi giá trị enzym gan AST và ALT.

Rối loạn hệ thần kinh: Rất hiếm gặp tình trạng nhức đầu, chóng mặt.

Rối loạn da và mô dưới da: Hiếm gặp ngứa, mày đay; tần suất chưa rõ gặp các phản ứng nghiêm trọng như hồng ban đa dạng, hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử biểu bì nhiễm độc, ngoại ban mụn mủ toàn thân cấp tính.

Rối loạn hệ miễn dịch: Hiếm gặp phản ứng quá mẫn; tần suất chưa rõ gặp phản ứng phản vệ, sốc phản vệ, phù mạch và ngứa.

6 Tương tác

Thuốc chống ho và thuốc làm khô dịch tiết: Không kết hợp do có cơ chế tác dụng đối kháng.

Các thuốc khác: Không có báo cáo tương tác liên quan đến lâm sàng.

Tương kỵ: Không trộn lẫn Basiflux 1,6 mg/ml với các thuốc khác do chưa có nghiên cứu tương thích.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Tránh kết hợp với thuốc giảm ho để tránh ứ đọng dịch tiết do lượng đờm loãng tăng lên.

Thận trọng trên người có tiền sử loét dạ dày tá tràng do hoạt chất có nguy cơ phá hủy hàng rào niêm mạc.

Thận trọng khi chỉ định cho bệnh nhân có tiền sử hen phế quản.

Ngừng dùng thuốc ngay lập tức và đi khám y tế nếu xuất hiện triệu chứng phát ban da tiến triển kèm mụn nước hoặc tổn thương niêm mạc.

Quá trình thải trừ thuốc có thể giảm ở người suy gan hoặc suy thận; cần dùng dưới sự theo dõi của bác sĩ.

Cảnh báo tá dược: Mỗi ml siro chứa 532 mg sorbitol (không dùng cho người không dung nạp Fructose di truyền); 40 mg propylene glycol (cần tham khảo ý kiến bác sĩ khi dùng cho trẻ dưới 5 tuổi, phụ nữ có thai hoặc người bệnh gan thận); chứa methyl p-hydroxybenzoate và propyl p-hydroxybenzoate có thể gây phản ứng dị ứng chậm.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và cho con bú

Phụ nữ mang thai: Bromhexine qua được nhau thai với lượng nhỏ. Thận trọng khi sử dụng, đặc biệt trong 3 tháng đầu thai kỳ.

Phụ nữ cho con bú: Chưa định lượng chính xác tốc độ bài tiết qua sữa mẹ. Nên tránh dùng thuốc trong giai đoạn cho con bú.

7.3 Bảo quản

Không bảo quản thuốc ở nhiệt độ trên 30 độ C.

Giữ thuốc nguyên trong bao bì gốc để tránh ánh sáng.

Hạn dùng 36 tháng kể từ ngày sản xuất. Không dùng quá 6 tháng kể từ ngày mở nắp đầu tiên.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Basiflux 1,6 mg/ml hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Sản phẩm Agi-Bromhexine 8mg của công ty cổ phần dược phẩm Agimexpharm chứa thành phần Bromhexine hydrochloride được chỉ định để điều trị làm loãng dịch nhầy đường hô hấp trong các bệnh lý phế quản phổi cấp và mạn tính đi kèm tình trạng tăng tiết đờm đặc quánh bất thường ở cả người lớn và trẻ nhỏ.

Sản phẩm Bromhexine A.T 60ml do Công ty Cổ phần Dược phẩm An Thiên sản xuất, chứa Bromhexine hydrochloride được sử dụng trong các trường hợp hỗ trợ long đờm, tiêu nhầy, giúp đường thở thông thoáng và cải thiện các triệu chứng ho khó khạc đờm do nhiễm khuẩn phế quản gây ra.

9 Cơ chế tác dụng

Bromhexine là hoạt chất điều hòa chất nhầy, có tác dụng làm lỏng chất tiết phế quản thông qua phân hủy các sợi mucopolysaccharide acid. Hoạt chất làm giảm độ quánh của đờm, hỗ trợ hoạt động của hệ thống lông chuyển phế quản, nhờ đó dịch tiết nhầy được tống xuất ra ngoài dễ dàng hơn qua phản xạ ho.

10 Thuốc Basiflux 1,6 mg/ml giá bao nhiêu?

Thuốc Basiflux 1,6 mg/ml hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Basiflux 1,6 mg/ml mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc Basiflux 1,6 mg/ml để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Dạng siro mùi hương cherry thơm dịu kèm muỗng phân liều chia vạch rõ ràng, thuận tiện chia liều chính xác cho trẻ nhỏ.
  • Làm giảm nhanh độ quánh của dịch tiết phế quản, giúp thông thoáng đường hô hấp hiệu quả.

13 Nhược điểm

  • Chống chỉ định cho bệnh nhân loét dạ dày tá tràng do nguy cơ làm tiêu hủy hàng rào bảo vệ niêm mạc.
  • Thời hạn sử dụng ngắn sau khi mở nắp (tối đa 6 tháng) và chứa tá dược sorbitol cần thận trọng trên người không dung nạp fructose.

Tổng 3 hình ảnh

basiflux 1 C0073
basiflux 1 C0073
basiflux 2 N5785
basiflux 2 N5785
basiflux 3 N5851
basiflux 3 N5851

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Sản phẩm có sẵn hay không vậy?

    Bởi: Khoa vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Basiflux 1,6mg/ml 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Basiflux 1,6mg/ml
    K
    Điểm đánh giá: 5/5

    Phản hồi nhanh, tư vấn nhiệt tình

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789