1 / 8
atigimin 1g 1 P6182

Atigimin 1g

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuDược phẩm An Thiên (A.T PHARMA CORP), Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Công ty đăng kýCông ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Số đăng kýVD-24723-16
Dạng bào chếDung dịch uống
Quy cách đóng góiHộp 30 ống x 1-ml
Hoạt chấtArginine
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmaa6268
Chuyên mục Thuốc Tiêu Hóa

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Nguyễn Trang Biên soạn: Dược sĩ Nguyễn Trang
Dược sĩ lâm sàng - Đại học Dược Hà Nội

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần 1 ống Atigimin 1g:

Arginine Hydrochloride 1000mg.

Tá dược vừa đủ 1 ống.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Atigimin 1g

2.1 Tác dụng của thuốc Atigimin

Arginine là một acid amin tham gia vào rất nhiều các quá trình chuyển hóa. 

Đối với gan, Arginine tham gia vào chuyển hóa ure, làm giảm nồng độ amoniac trong máu, thúc đẩy quá trình tổng hợp protid. Arginine bảo vệ tế bào gan, hỗ trợ điều trị các rối loạn và bệnh lý về chức năng gan.[1] 

Arginin giúp làm giảm cholesterol giúp ăn ngon, chống béo phì, giảm tình trạng sạm da.

2.2 Chỉ định thuốc Atigimin

Điều trị duy trì tăng Amoniac trong máu ở người bị thiếu sót một số loại enzym.

Hỗ trợ cung cấp thêm chất dinh dưỡng cho người bị Citrulin máu, tăng Amoniac trong máu hoặc Arginosuccinic niệu.

Hỗ trợ điều trị rối loạn tiêu hóa, khó tiêu.

Hỗ trợ điều trị cho người có bệnh tim mạch không ổn định. [2]

Ngoài ra, Atigimin còn được kết hợp với Aspartat hoặc Ornithin để giúp giải độc gan, điều hòa lượng Amoniac thừa trong cơ thể. Nhờ đó hỗ trợ giải độc gan, điều trị viêm gan, xơ gan và làm giảm cholesterol.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: [CHÍNH HÃNG] Thuốc Vicsen tăng cường khả năng miễn dịch

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Atigimin 1g

3.1 Liều dùng thuốc Atigimin 1g

Có thể sử dụng theo liều dùng của bác sĩ đã được chỉ định hoặc tham khảo liều lượng dưới đây:

Điều trị tăng amoniac máu.

  • Đối với trẻ sơ sinh: Dùng liều 100 - 175 mg/ kg/ ngày, x 3-4 lần/ ngày.
  • Đối với trẻ dưới 18 tuổi: Dùng liều 100 - 175 mg/ kg/ ngày x 3 – 4 lần/ ngày.

Để bổ sung các chất dinh dưỡng cho người bị tăng amoniac máu:

Đối với người lớn: Dùng liều 3 đến 20g/ ngày tùy theo tình trạng bệnh.

Điều trị rối loạn khó tiêu ở người lớn: Uống 3-6g/ ngày.

Điều trị hỗ trợ cho những người bị bệnh tim mạch ổn định: Người lớn: Liều 6-21g/ ngày. Mỗi lần không quá 8g.

3.2 Cách dùng thuốc Atigimin 1g hiệu quả

Sử dụng Atigimin đường uống.

Có thể uống trực tiếp, không cần PHA loãng với nước để được hiệu quả điều trị tốt nhất.

4 Chống chỉ định

Không dùng thuốc cho người có dị ứng với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Cẩn trọng với người suy gan, suy thận độ nặng.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm thuốc Atigimin: [CHÍNH HÃNG] Thuốc Nice Extra tăng cường miễn dịch

5 Tác dụng phụ

Thường gặp:

  • Đau đầu và tê cóng;
  • Nôn mửa;
  • Tăng thân nhiệt.

Hiếm gặp:

  • Phù nề và nổi mẩn đỏ;
  • Phản ứng sốc phản vệ.
  • Những tác dụng phụ với tần suất không xác định:
  • Hạ huyết áp.
  • Tăng hơi thở ra oxit nitric.
  • Chướng bụng và co cứng cơ bụng;
  • Tăng giải phóng hormone tăng trưởng;
  • Tăng lượng Kali trong máu ở người có bệnh đái tháo đường, gan hoặc thận;
  • Tăng Creatinin huyết thanh và mức nitơ urê trong máu.

Nếu gặp phải bất kỳ phản ứng không mong muốn nào có thể liên hệ với nhân viên y tế để được hỗ trợ.

6 Tương tác

Các thuốc tránh thai estrogen và ProgestrogenCó thể làm tăng đáp ứng của hormon tăng trưởng và giảm đáp ứng của Glucagon hoặc Insulin với Arginine hydrochloride.
Các thuốc lợi tiểu Thiazid, Aminophylin và XylitolLàm tăng nồng độ insulin trong huyết tương.
Các thuốc điều trị đái tháo đường uống (Sulfonylurea)Có thể làm ngăn cản đáp ứng của glucagon trong huyết tương.
PhenytoinSẽ làm giảm đáp ứng của insulin trong huyết tương với Atigimin.
Các thuốc lợi tiểu giữ kaliKết hợp cùng Atigimin sẽ làm tăng nguy cơ bị tăng kali huyết.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng 

Không sử dụng thuốc khi đã có dấu hiệu bóc, tách, ẩm mốc.

Kiểm tra hạn sử dụng trước khi sử dụng thuốc, không sử dụng sản phẩm đã hết hạn sử dụng.

Quên liều: Nếu quên liều đã uống, cần uống bù càng sớm càng tốt. Tuy nhiên trong trường hợp gần với thời gian sử dụng liều tiếp theo thì bỏ qua liều đã sử dụng. Không sử dụng gáp đôi liều để bù liều đã quên.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Sản phẩm chưa có báo cáo về tính an toàn khi sử dụng trên phụ nữ mang thai và cho con bú. Không khuyến cáo sử dụng trên đối tượng này.

7.3 Lưu ý khi lái xe, vận hành máy móc

Thuốc không ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc, tuy nhiên thuốc có thể gây ra tình trạng đau đầu, nên chú ý khi sử dụng thuốc trên bệnh nhân này.

7.4 Xử trí khi quá liều

Quá liều: có thể gây ra tình trạng nhiễm toan chuyển hóa với triệu chứng thở nhanh.

Quá liều ở trẻ nhỏ có thể gây ra tình trạng phù não, nhiễm acid chuyển hóa tiểu quản thận và có thể dẫn đến tử vong. 

Xử lý: Cần đưa người bệnh đến cơ sở y tế ngay lập tức để được xử lý kị thời.

7.5 Bảo quản 

Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh nắng, nhiệt đọ dưới 30 độ.

Để xa tầm tay trẻ em.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Alaskazone 2g hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Sản phẩm Vitamin B1-B6-B12 Mekophar do Công ty cổ phần dược phẩm Mekophar sản xuất, chứa các thành phần Pyridoxine hydrochloride (Vitamin B6) và Vitamin B12 (Cyanocobalamin, Mecobalamin), Thiamine (Vitamin B1) sử dụng hỗ trợ điều trị các tình trạng thiếu hụt vitamin nhóm B, đồng thời góp phần cải thiện các rối loạn liên quan đến thần kinh và tăng cường sức khỏe tổng thể cho người bệnh.

9 Cơ chế tác dụng

L-arginineAmino acid tham gia nhiều con đường chuyển hóa sinh học quan trọng. Hoạt chất này là cơ chất của nitric oxide synthase (NOS), chuyển L-arginine thành nitric oxide (NO) và L-citrulline; NO hoạt hóa guanylyl cyclase làm tăng cGMP, từ đó gây giãn cơ trơn mạch máu và cải thiện chức năng nội mô. Ngoài ra, L-arginine còn là cơ chất của arginase trong chu trình ure, tạo ornithine và ure giúp chuyển hóa nitơ. Ornithine tiếp tục tham gia tổng hợp polyamine (putrescine, spermidine, spermine) liên quan đến tăng sinh và sửa chữa tế bào. Do đó, L-arginine đóng vai trò trung tâm trong các con đường tạo nitric oxide, chu trình ure và chuyển hóa polyamine, góp phần điều hòa chức năng mạch máu, chuyển hóa nitơ và hoạt động tế bào.

10 Thuốc Atigimin 1g giá bao nhiêu?

Thuốc Atigimin 1g hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá Atigimin 1000mg dạng ống có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với nhân viên nhà thuốc qua số hotline 0388 606 009 để được tư vấn thêm.

11 Thuốc Atigimin 1g mua ở đâu?

Thuốc Atigimin mua ở đâu chính hãng, uy tín nhất? Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ có kê thuốc Atigimin để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

12 Ưu điểm

  • Thuốc có chứa thành phần là Arginin- là một loại acid amin tham gia vào quá trình ure máu và có tác dụng điều hòa nồng độ Amoniac trong máu đối với những bệnh nhân thiếu hụt các enzym.
  • Thuốc hỗ trợ điều trị chứng rối loạn khó tiêu, phù hợp cho người mắc bệnh tim mạch và giúp giải độc gan, hỗ trợ điều trị viêm gan, xơ gan và làm giảm nồng độ Cholesterol.
  • Dạng thuốc nước dễ uống, dễ dàng sử dụng kể cả đối với những người khó nuốt như người già và trẻ nhỏ.
  • Sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đạt chuẩn chất lượng GMP quốc tế.

13 Nhược điểm

  • Có thể gây ra một số tác dụng không mong muốn. Cần liên hệ với nhân viên y tế để được hỗ trợ.

Tổng 8 hình ảnh

atigimin 1g 1 P6182
atigimin 1g 1 P6182
atigimin 1g 2 I3454
atigimin 1g 2 I3454
atigimin 1g 3 Q6004
atigimin 1g 3 Q6004
atigimin 1g 4 J3366
atigimin 1g 4 J3366
atigimin 1g 5 K4344
atigimin 1g 5 K4344
atigimin 1g 6 E1607
atigimin 1g 6 E1607
atigimin 1g 7 F2685
atigimin 1g 7 F2685
atigimin 1g 8 U8047
atigimin 1g 8 U8047

Tài liệu tham khảo

  1. ^ J Nikolic , I Stojanovic, R Pavlovic, D Sokolovic, G Bjelakovic, S Beninati( xuất bản 01/2007) The role of L-arginine in toxic liver failure: interrelation of arginase, polyamine catabolic enzymes and nitric oxide synthase, PubMed. Truy cập ngày 18/01/2023
  2. ^ Naseh Pahlavani, Mostafa Jafari, Omid Sadeghi ,Masoud Rezaei, Hamid Rasad, Hossein Ali Rahdar, Mohammad Hasan Entezari (xuất bản ngày 22/06/2017) L-arginine supplementation and risk factors of cardiovascular diseases in healthy men: a double-blind randomized clinical trial, PubMed. Truy cập ngày 18/01/2023
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Phụ nữ mang thai 3 tháng có sử dụng được không?

    Bởi: Phạm Thị Lan vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Sản phẩm chưa có báo cáo về tính an toàn trên phụ nữ mang thai nên không khuyến cáo sử dụng trên đối tượng này bạn né

      Quản trị viên: Dược sĩ Thanh Nhàn vào


      Thích (0) Trả lời
  • 0 Thích

    có ship về Thái Nguyên không ạ

    Bởi: vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Có nhé bạn, bạn liên hệ liên hệ qua số hotline 0927426789/ nhắn tin trên website để được tư vấn nhé.

      Quản trị viên: Dược sĩ Bùi Hường vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Atigimin 1g 4/ 5 1
5
0%
4
100%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Atigimin 1g
    T
    Điểm đánh giá: 4/5

    nhà thuốc uy tín

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789