1 / 16
at cetam 200 mgml 1 B0661

A.T Cetam 200 mg/ml

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuDược phẩm An Thiên (A.T PHARMA CORP), Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Công ty đăng kýCông ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Số đăng ký893110731224
Dạng bào chếDung dịch tiêm truyền
Quy cách đóng góiHộp 1 lọ x 60ml
Hạn sử dụng24 tháng
Hoạt chấtPiracetam
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmpk4530
Chuyên mục Thuốc Thần Kinh

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Mai Vi Biên soạn: Dược sĩ Mai Vi
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần trong 1ml A.T Cetam 200 mg/ml gồm có:

  • Piracetam hàm lượng 200mg
  • Các tá dược vừa đủ

  Dạng bào chế: Dung dịch tiêm truyền.

Thuốc A.T Cetam 200 mg/ml điều trị chóng mặt

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc A.T Cetam 200 mg/ml

Người lớn:

  • Hỗ trợ điều trị các biểu hiện của hội chứng tâm thần – thực thể, đặc biệt là các triệu chứng như suy giảm trí nhớ, giảm khả năng tập trung và thiếu động lực.
  • Sử dụng đơn độc hoặc phối hợp trong điều trị rung giật cơ có nguồn gốc vỏ não.
  • Hỗ trợ điều trị chóng mặt và các rối loạn thăng bằng, ngoại trừ các trường hợp chóng mặt do nguyên nhân vận mạch hoặc rối loạn tâm lý.
  • Dự phòng và làm giảm tần suất các cơn tắc mạch trong bệnh hồng cầu hình liềm.

Trẻ em:

  • Hỗ trợ điều trị chứng khó đọc, thường kết hợp với các biện pháp can thiệp phù hợp như trị liệu ngôn ngữ.
  • Dự phòng và giảm mức độ các đợt tắc mạch trong bệnh hồng cầu hình liềm.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Piratam Inj. 3G điều trị chóng mặt, suy giảm trí nhớ

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc A.T Cetam 200 mg/ml

3.1 Liều dùng

3.1.1 Liều dùng đối với người lớn

Điều trị hội chứng tâm thần – thực thể và chóng mặt: Liều khuyến cáo là 2,4 – 4,8 g/ngày, chia 2 – 3 lần trong ngày.  

Điều trị rung giật cơ do nguyên nhân vỏ não:  

  • Liều khởi đầu: 7,2 g/ngày.
  • Có thể tăng thêm 4,8 g mỗi 3 – 4 ngày, tùy đáp ứng của bệnh nhân
  • Liều tối đa: 20 g/ngày, chia 2 – 3 lần.
  • Khi phối hợp với thuốc điều trị rung giật cơ khác, cần duy trì liều ổn định; nếu có hiệu quả, có thể cân nhắc giảm dần liều các thuốc phối hợp.

Phòng và giảm đợt tắc mạch trong bệnh hồng cầu hình liềm:  

  • Liều dự phòng: 160 mg/kg/ngày, đường uống, chia 4 lần.
  • Điều trị đợt cấp: 300 mg/kg/ngày, đường tĩnh mạch, chia 4 lần.
  • Dùng liều thấp hơn hoặc không đều có thể làm tăng nguy cơ tái phát cơn cấp.

3.1.2 Liều dùng đối với trẻ em

Điều trị chứng khó đọc đối với trẻ trong độ tuổi đi học (từ khoảng 8 tuổi) và thanh thiếu niên: Liều khuyến cáo: 3,2 g/ngày, chia 2 lần, kết hợp các biện pháp hỗ trợ như trị liệu ngôn ngữ.  

Bệnh hồng cầu hình liềm:  

  • Trẻ từ 3 tuổi trở lên: Liều dự phòng là 160 mg/kg/ngày, chia 4 lần.
  • Đợt cấp: 300 mg/kg/ngày, đường tĩnh mạch, chia 4 lần.
  • Dùng không đều hoặc liều thấp có thể làm tăng nguy cơ tái phát bệnh.
  • Một số trường hợp đặc biệt có thể dùng cho trẻ nhỏ hơn theo chỉ định chuyên môn.

3.1.3 Đối tương đặc biệt

Người cao tuổi: Cần điều chỉnh liều theo chức năng thận. Nên theo dõi định kỳ Độ thanh thải creatinin khi điều trị dài ngày để hiệu chỉnh liều phù hợp.

Bệnh nhân suy thận: Liều cần điều chỉnh theo mức độ suy thận. Chống chỉ định trong trường hợp suy thận nặng.

Không cần chỉnh liều nếu chỉ bệnh nhân chỉ mắc suy gan. Tuy nhiên, cần thận trọng và cân nhắc giảm liều nếu bị cả suy gan, suy thận.

3.2 Cách dùng

Thuốc A.T Cetam 200 mg/ml được sử dụng theo đường tiêm truyền tĩnh mạch.

Việc dùng thuốc phải do nhân viên y tế thực hiện, đảm bảo đúng kỹ thuật và phác đồ điều trị.

4 Chống chỉ định

Người có tiền sử dị ứng hoặc quá mẫn với piracetam, các dẫn chất thuộc nhóm pyrrolidon hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Bệnh nhân mắc suy thận giai đoạn cuối

Trường hợp đang bị xuất huyết trong não.

Người mắc bệnh múa giật Huntington do nguy cơ làm nặng thêm triệu chứng.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Piracetam Injection 1g/5ml Sinochem trị suy giảm nhận thức, rung giật cơ

5 Tác dụng phụ

Thường gặp: bồn chồn, tăng động, tăng cân.

Ít gặp: trầm cảm, buồn ngủ, suy nhược cơ thể.

Hiếm gặp: viêm tĩnh mạch huyết khối, hạ huyết áp, sốt, đau tại vị trí tiêm.

Chưa rõ tần suất: rối loạn chảy máu, phản ứng dạng phản vệ, quá mẫn, kích động, lo âu, lú lẫn, ảo giác, mất điều hòa vận động, rối loạn thăng bằng, làm nặng thêm động kinh, đau đầu, mất ngủ, chóng mặt, Đau bụng, đau vùng thượng vị, tiêu chảy, buồn nôn, nôn, phù mạch, viêm da, ngứa, mày đay.

6 Tương tác

Khi dùng đồng thời với hormone tuyến giáp (T3, T4) có thể làm tăng nguy cơ xuất hiện các biểu hiện như kích động, rối loạn giấc ngủ hoặc lú lẫn.

Phối hợp với thuốc chống đông (Acenocoumarol) có thể làm giảm kết tập tiểu cầu và độ nhớt của máu.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Thận trọng khi dùng thuốc ở bệnh nhân suy thận, cần điều chỉnh liều phù hợp theo chức năng thận và theo dõi định kỳ khi điều trị kéo dài.

Cần thận trọng ở người có nguy cơ chảy máu như bệnh nhân rối loạn đông máu, tiền sử xuất huyết hoặc đang sử dụng thuốc chống đông, chống kết tập tiểu cầu.

Không nên ngừng thuốc đột ngột, đặc biệt ở bệnh nhân điều trị rung giật cơ do nguyên nhân vỏ não, vì có thể làm tái phát triệu chứng hoặc gây co giật.

Theo dõi chặt chẽ khi sử dụng cho người cao tuổi, do chức năng thận thường suy giảm theo tuổi tác.

Thuốc có thể gây các tác dụng không mong muốn như buồn ngủ, kích động, chóng mặt hoặc rối loạn thăng bằng, cần thận trọng khi lái xe hoặc vận hành máy móc.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Chỉ sử dụng thuốc A.T Cetam 200 mg/ml trong thời kỳ mang thai khi thật sự cần thiết và khi lợi ích điều trị được đánh giá vượt trội nguy cơ có thể xảy ra đối với thai nhi.

Không khuyến cáo sử dụng thuốc trong thời gian cho con bú hoặc cần cân nhắc ngừng cho trẻ bú nếu việc điều trị là cần thiết.

7.3 Xử trí khi quá liều

Hiện chưa có thuốc giải độc đặc hiệu cho piracetam. Xử trí chủ yếu là điều trị triệu chứng và hỗ trợ, theo dõi các dấu hiệu sinh tồn và tình trạng lâm sàng của người bệnh.

7.4 Bảo quản

Bảo quản nơi khô mát, thông thoáng, nhiệt độ dưới 30 độ C

8 Sản phẩm thay thế

Trong trường hợp thuốc A.T Cetam 200 mg/ml đang tạm hết hàng, quý khách có thể tham khảo một số thuốc có cùng hoạt chất sau đây:

  • Tarvicetam 10g/50ml được chỉ định điều trị di chứng tai biến mạch máu não, nghịện rượu, suy giảm chức năng nhận thức, các triệu chứng như đau đầu, chóng mặt sau chấn thương sọ não, rung giật cơ nguồn gốc vỏ não, chứng khó đọc.
  • Dasoltac 400mg/8ml có thành phần Piracetam thuộc nhóm thuốc hướng thần, điều trị tình trạng thiếu máu não, chóng mặt, rung giật nguồn gốc vỏ não, điều trị suy giảm nhận thức ở người lớn tuổi, chứng khó nói ở trẻ nhỏ

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Piracetam thuộc nhóm thuốc hướng thần kinh. Hoạt chất này có khả năng liên kết với phần phân cực của các Phospholipid trên màng tế bào theo cơ chế phụ thuộc liều lượng. Sự tương tác này giúp cải thiện cấu trúc và tính linh động của màng tế bào thông qua việc hình thành các phức hợp giữa piracetam và phospholipid. Nhờ tăng cường độ ổn định của màng, các protein nằm trên hoặc xuyên qua màng tế bào có thể duy trì hoặc khôi phục cấu trúc không gian cần thiết để thực hiện chức năng sinh học bình thường. Điều này góp phần tối ưu hóa hoạt động của tế bào, đặc biệt là tế bào thần kinh.

Bên cạnh tác dụng trên hệ thần kinh, piracetam còn ảnh hưởng đến huyết học và vi tuần hoàn. Thuốc giúp cải thiện tính biến dạng của hồng cầu, giảm kết tập tiểu cầu và làm giảm độ nhớt của máu, từ đó hỗ trợ lưu thông máu ở các mao mạch mà không gây giãn mạch đáng kể.

9.2 Dược động học

Hấp thu: Khi sử dụng bằng đường tiêm tĩnh mạch, piracetam được đưa trực tiếp vào tuần hoàn nên đạt Sinh khả dụng 100%.

Phân bố: Piracetam phân bố rộng khắp trong các mô và dịch cơ thể. Thuốc dễ dàng đi qua hàng rào máu – não, hàng rào nhau thai và có thể xuất hiện trong sữa mẹ. Piracetam hầu như không gắn với protein huyết tương.

Chuyển hoá: Piracetam gần như không bị chuyển hóa trong cơ thể. Hoạt chất tồn tại chủ yếu dưới dạng nguyên vẹn trong tuần hoàn.

Thải trừ: Thuốc được đào thải chủ yếu qua thận dưới dạng không đổi. Phần lớn liều dùng được bài tiết qua nước tiểu (khoảng 80-100%). Thời gian bán thải trong huyết tương khoảng 5 giờ.[1]

10 Thuốc A.T Cetam 200 mg/ml giá bao nhiêu?

Thuốc A.T Cetam 200 mg/ml hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc A.T Cetam 200 mg/ml mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ có kê thuốc A.T Cetam 200 mg/ml để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Thuốc A.T Cetam 200 mg/ml với thành phần chính là Piracetam giúp cải thiện các chứng suy giảm trí nhớ, chóng mặt, kém tập trung, điều trị rung giật cơ có nguồn gốc vỏ não và bệnh hồng cầu hình liềm.
  • Dạng tiêm truyề tĩnh mạch mang lại tác dụng nhanh, phù hợp khi bệnh nhân không thể dùng thuốc đường uống.
  • Thuốc hầu như không bị chuyển hóa ở gan, an toàn đối với bệnh nhân suy gan đơn thuần.

13 Nhược điểm

  • Là thuốc tiêm truyền nên cần được sử dụng bởi nhân viên y tế, không thuận tiện cho điều trị dài ngày tại nhà.

Tổng 16 hình ảnh

at cetam 200 mgml 1 B0661
at cetam 200 mgml 1 B0661
at cetam 200 mgml 2 Q6021
at cetam 200 mgml 2 Q6021
at cetam 200 mgml 3 A0668
at cetam 200 mgml 3 A0668
at cetam 200 mgml 4 L4461
at cetam 200 mgml 4 L4461
at cetam 200 mgml 5 F2330
at cetam 200 mgml 5 F2330
at cetam 200 mgml 6 L4077
at cetam 200 mgml 6 L4077
at cetam 200 mgml 7 E1437
at cetam 200 mgml 7 E1437
at cetam 200 mgml 8 S7788
at cetam 200 mgml 8 S7788
at cetam 200 mgml 9 D1425
at cetam 200 mgml 9 D1425
at cetam 200 mgml 10 G2514
at cetam 200 mgml 10 G2514
at cetam 200 mgml 11 J3347
at cetam 200 mgml 11 J3347
at cetam 200 mgml 12 U8150
at cetam 200 mgml 12 U8150
at cetam 200 mgml 13 J3853
at cetam 200 mgml 13 J3853
at cetam 200 mgml 14 C0214
at cetam 200 mgml 14 C0214
at cetam 200 mgml 15 F2303
at cetam 200 mgml 15 F2303
at cetam 200 mgml 16 F2468
at cetam 200 mgml 16 F2468

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Tờ hướng dẫn sử dụng thuốc A.T Cetam 200 mg/ml được Cục quản lý Dược phê duyệt. Tải file PDF tại đây.
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Đang cho con bú có dùng được không?

    Bởi: Mai vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Dạ khuyến cáo không sử dụng thuốc A.T Cetam 200 mg/ml khi đang cho con bú ạ.

      Quản trị viên: Dược sĩ Mai Vi vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
A.T Cetam 200 mg/ml 4/ 5 1
5
0%
4
100%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • A.T Cetam 200 mg/ml
    K
    Điểm đánh giá: 4/5

    Thuốc chính hãng, có tác dụng nhanh

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789