1 / 16
astaclinda c 300mg 1 P6324

AstaClinda C 300mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuCông Ty Cổ Phần Asta Healthcare, Công ty cổ phần Asta Healthcare USA
Công ty đăng kýCông ty cổ phần Asta Healthcare USA
Số đăng ký893110083526
Dạng bào chếViên nang cứng
Quy cách đóng góiHộp 10 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng24 tháng
Hoạt chấtClindamycin
Mã sản phẩmclind003
Chuyên mục Thuốc Kháng Sinh

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Nguyễn Nhung Biên soạn: Dược sĩ Nguyễn Nhung
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Dược chất: Clindamycin hydrochloride tương đương Clindamycin 300mg

Tá dược: Lactose monohydrate 200M, Magnesium stearate, Colloidal silicon dioxide, Vỏ nang gelatin cứng số 0 (Gelatin, Titanium dioxide, nước tinh khiết). 

Dạng bào chế: viên nang cứng

2 Tác dụng - Chỉ định của Thuốc AstaClinda C 300mg

Thuốc AstaClinda C 300mg sử dụng trong điều trị những nhiễm khuẩn dưới đây do các vi khuẩn kỵ khí nhạy cảm với thuốc hoặc các chủng vi khuẩn ái khí Gram dương nhạy cảm với thuốc như liên cầu, tụ cầu, phế cầu và các chủng Chlamydia trachomatis nhạy cảm với thuốc [1]

Thuốc AstaClinda C 300mg điều trị nhiễm khuẩn dưới đây do các vi khuẩn kỵ khí nhạy cảm với thuốc hoặc các chủng vi khuẩn ái khí
Thuốc AstaClinda C 300mg điều trị nhiễm khuẩn dưới đây do các vi khuẩn kỵ khí nhạy cảm với thuốc hoặc các chủng vi khuẩn ái khí

3 Liều dùng - Cách dùng Thuốc AstaClinda C 300mg

3.1 Liều dùng

Người lớn: uống 300mg/lần mỗi 6,8,12 giờ hoặc 600mg/lần mỗi 8,12 giờ

3.2 Cách dùng

Uống viên nang với một cốc nước đầy

4 Chống chỉ định

Không sử dụng Thuốc AstaClinda C 300mg trên người có tiền sử mẫn cảm hay dị ứng với bất kỳ thành phần nào trong đó.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Clyodas 300 điều trị các nhiễm khuẩn do vi khuẩn nhạy cảm với Clindamycin như nhiễm khuẩn hô hấp nặng, ổ bụng, vết thương, máu và đường sinh dục 

5 Tác dụng phụ

Việc sử dụng Thuốc AstaClinda C 300mg có thể xuất hiện một số tác dụng không mong muốn với mức độ và tần suất như sau:

  • Thường gặp: viêm đại tràng giả mạc, tăng bạch cầu ưa eosin, viêm tắc tĩnh mạch, tiêu chảy, ban sần.
  • Ít gặp: rối loạn vi giác, ngừng tim hô hấp, giảm huyết áp, đau bụng, buồn nôn, nôn mửa, mề đay.
  • Hiếm gặp: hồng ban đa dạng, ngứa.

6 Tương tác

Tác dụng đối kháng giữa clindamycin và Erythromycin đã được ghi nhận qua các nghiên cứu in vitro.

Clindamycin được ghi nhận có đặc tính chẹn thần kinh cơ, do đó có khả năng làm tăng tác dụng của các thuốc chẹn thần kinh cơ.

Các chất ức chế CYP3A4 và CYP3A5 có thể làm giảm Độ thanh thải của clindamycin, trong khi các chất cảm ứng những isoenzym này có thể làm tăng độ thanh thải của clindamycin.

Ở những bệnh nhân sử dụng clindamycin đồng thời với thuốc chống đông kháng vitamin K, đã ghi nhận tình trạng tăng thời gian đông máu trong các xét nghiệm đông máu hoặc xuất hiện chảy máu.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

  • Viêm đại tràng giả mạc đã được ghi nhận khi sử dụng hầu hết các thuốc kháng sinh, trong đó có clindamycin, với mức độ từ nhẹ đến đe dọa tính mạng. Vì vậy, cần cân nhắc khả năng chẩn đoán tình trạng này ở những bệnh nhân xuất hiện các dấu hiệu tiêu chảy sau khi sử dụng kháng sinh.
  • Việc điều trị bằng thuốc kháng khuẩn có thể làm thay đổi hệ vi sinh vật tự nhiên tại đại tràng, từ đó tạo điều kiện cho C. difficile phát triển quá mức.
  • Cần xem xét khả năng mắc CDAD ở tất cả bệnh nhân xuất hiện tiêu chảy sau khi dùng kháng sinh.
  • Do clindamycin không khuếch tán đáng kể vào dịch não tủy, không nên sử dụng thuốc để điều trị viêm màng não.
  • Trong trường hợp điều trị kéo dài, cần theo dõi chức năng gan, chức năng thận và kiểm tra công thức máu.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Chỉ nên dùng clindamycin cho phụ nữ có thai khi thực sự cần thiết

Không nên dùng clindamycin cho phụ nữ cho con bú

7.3 Xử trí khi quá liều

Triệu chứng: đau bụng, buồn nôn, nôn, tiêu chảy.

Xử trí: thẩm tách máu và thẩm phân phúc mạc không có hiệu quả trong việc loại bỏ clindamycin trong huyết thanh

7.4 Bảo quản

Không quá 30 độ C, ở nơi khô ráo, tránh ánh sáng

8 Sản phẩm thay thế

Trong trường hợp Thuốc AstaClinda C 300mg đang tạm hết hàng, quý khách có thể tham khảo một số thuốc sau đây:

Thuốc Pyclin 300 do Công ty Cổ phần Pymepharco sản xuất dưới dạng viên nang cứng, quy cách hộp 10 vỉ x 10 viên; thành phần Clindamycin 300mg, điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn nặng do vi khuẩn nhạy cảm 

Thuốc Clindamycin EG 300mg do Công ty Cổ phần Pymepharco sản xuất dưới dạng viên nang cứng, quy cách hộp 10 vỉ x 10 viên; thành phần Clindamycin 300mg, dùng điều trị các tình trạng nhiễm khuẩn do các chủng vi khuẩn nhạy cảm. 

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Nhóm dược lý: Kháng sinh nhóm Lincosamide

Mã ATC: J01FF01

Cơ chế tác dụng:

Clindamycin thuộc nhóm kháng sinh lincosamid, có tác dụng ức chế quá trình tổng hợp protein của vi khuẩn. Thuốc liên kết với tiểu đơn vị ribosome 50S, từ đó tác động đến cả quá trình hình thành ribosome và quá trình dịch mã. Mặc dù clindamycin phosphat không có hoạt tính trong thử nghiệm in vitro, hợp chất này được thủy phân nhanh chóng in vivo để chuyển thành clindamycin có hoạt tính kháng khuẩn. Trong các thử nghiệm về đường dùng, clindamycin cho thấy hoạt tính in vitro.

9.2 Dược động học

Hấp thu: Clindamycin được hấp thu gần như hoàn toàn qua đường uống, với tỷ lệ khoảng 90%. Việc sử dụng thuốc cùng thức ăn không gây ảnh hưởng đáng kể đến nồng độ thuốc trong huyết thanh. Nồng độ thuốc trong huyết thanh tương đối ổn định và có thể dự đoán dựa trên từng bệnh nhân và liều dùng.

Phân bố: Clindamycin được phân bố rộng rãi vào các dịch và mô của cơ thể, bao gồm cả mô xương.

Chuyển hóa: Các nghiên cứu in vitro trên vi lạp thể gan và ruột người cho thấy clindamycin được chuyển hóa chủ yếu thông qua Cytochrom P450 3A4 (CYP3A4), đồng thời CYP3A5 cũng tham gia với mức độ thấp hơn, tạo thành clindamycin sulfoxid và chất chuyển hóa thứ yếu N-desmethylclindamycin.

Thải trừ: Khoảng 10% các chất chuyển hóa có hoạt tính sinh học được đào thải qua nước tiểu và 3,6% qua phân; phần còn lại được bài tiết dưới dạng các chất chuyển hóa không có hoạt tính.

10 Thuốc AstaClinda C 300mg giá bao nhiêu?

Thuốc AstaClinda C 300mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang.

Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc AstaClinda C 300mg mua ở đâu?

Bạn có thể mua thuốc trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Thuốc được chỉ định cho nhiều loại nhiễm khuẩn do vi khuẩn kỵ khí và Gram dương nhạy cảm 
  • Dạng viên nang cứng dễ sử dụng, có thể uống tại nhà với một cốc nước đầy 

13 Nhược điểm

  • Đây là kháng sinh kê đơn, người bệnh không nên tự mua dùng khi chưa xác định nguyên nhân 
  • Thuốc có thể gây tiêu chảy, đau bụng, buồn nôn và viêm đại tràng giả mạc 

Tổng 16 hình ảnh

astaclinda c 300mg 1 P6324
astaclinda c 300mg 1 P6324
astaclinda c 300mg 2 V8566
astaclinda c 300mg 2 V8566
astaclinda c 300mg 3 A0150
astaclinda c 300mg 3 A0150
astaclinda c 300mg 4 O5433
astaclinda c 300mg 4 O5433
astaclinda c 300mg 5 N5521
astaclinda c 300mg 5 N5521
astaclinda c 300mg 6 B0346
astaclinda c 300mg 6 B0346
astaclinda c 300mg 7 A0344
astaclinda c 300mg 7 A0344
astaclinda c 300mg 8 F2575
astaclinda c 300mg 8 F2575
astaclinda c 300mg 9 G2675
astaclinda c 300mg 9 G2675
astaclinda c 300mg 10 O5815
astaclinda c 300mg 10 O5815
astaclinda c 300mg 11 G2762
astaclinda c 300mg 11 G2762
astaclinda c 300mg 12 C1386
astaclinda c 300mg 12 C1386
astaclinda c 300mg 13 K4516
astaclinda c 300mg 13 K4516
astaclinda c 300mg 14 G2056
astaclinda c 300mg 14 G2056
astaclinda c 300mg 15 O5276
astaclinda c 300mg 15 O5276
astaclinda c 300mg 16 V8088
astaclinda c 300mg 16 V8088

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Cần đơn bác sĩ để mua không ạ

    Bởi: Ngọc vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • dạ thuốc này cần đơn của bác sĩ để mua nhé ạ

      Quản trị viên: Dược sĩ Nguyễn Nhung vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
AstaClinda C 300mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • AstaClinda C 300mg
    D
    Điểm đánh giá: 5/5

    tư vấn nhiệt tình

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789