0 GIỎ HÀNG
CỦA BẠN
Giỏ hàng đã đặt
Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng!
Tổng tiền: 0 ₫ Xem giỏ hàng
asopus 200 0 E2250
asopus 200 0 E2250 130x130 Xem tất cả ảnh

Asopus 200

Thuốc kê đơn

Giá: Liên hệ
Trạng thái: Còn hàng Hàng mới
Thương hiệuAn Thiên, Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Công ty đăng kýCông ty cổ phần dược phẩm An Thiên
Số đăng kýVD-31067-18
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtAcid Ursodesoxycholic
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmAA4716
Chuyên mục Thuốc Tiêu Hóa
Giảm 30.000 cho đơn hàng trên 600.000
Giảm 50.000 cho đơn hàng trên 1.000.000
( áp dụng cho đơn hàng tiếp theo )

Dược Sĩ Lưu Anh Biên soạn: Dược Sĩ Lưu Anh

, Cập nhật lần cuối:
Lượt xem: 333
logo
Nhà thuốc uy tín số 1 Nhà thuốc
uy tín số 1
Cam kết 100% chính hãng Cam kết 100%
chính hãng
Dược sĩ giỏi tư vấn miễn phí Dược sĩ giỏi tư
vấn miễn phí
Giao hàng toàn quốc Giao hàng
toàn quốc

Thuốc Asopus 200 được các bác sĩ kê đơn trong điều trị các vấn đề liên quan tới tình trạng xơ gan và sỏi mật. rong bài viết này, Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy (trungtamthuoc.com) xin gửi đến bạn đọc cách sử dụng và các lưu ý khi dùng thuốc Asopus 200.

1 Thành phần

Thành phần thuốc Asopus 200 bao gồm: 

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Asopus 200

2.1 Tác dụng của thuốc Asopus 200

Thuốc Asopus 200 là thuốc gì?

Với hoạt chất chính là Axit ursodeoxycholic, là một loại axit mật, vai trò và tính chất cụ thể như sau:

2.1.1 Dược lực học

Axit ursodeoxycholic (UDCA), còn được gọi là Ursodiol, là một epimer của axit chenodeoxycholic. Thuốc có tác dụng làm thay đổi thành phần của mật và có thể làm tan sỏi mật. Nó được sử dụng như một chất thông mật và lợi mật.

Axit ursodeoxycholic điều chỉnh mức cholesterol bằng cách làm chậm tốc độ ruột có thể hấp thụ cholesterol và cũng có tác dụng phá vỡ các mixen chứa cholesterol. Do đặc tính này, axit ursodeoxycholic được sử dụng để điều trị sỏi mật mà không cần phẫu thuật.

Axit ursodeoxycholic làm giảm nồng độ men gan tăng cao bằng cách tạo điều kiện thuận lợi cho dòng chảy của mật qua gan và bảo vệ tế bào gan.

Mặc dù chưa hiểu rõ về quá trình chính xác của tác dụng kháng thuốc của ursodiol, nhưng người ta cho rằng thuốc tập trung trong mật và làm giảm cholesterol trong mật bằng cách ức chế tổng hợp và bài tiết cholesterol ở gan và bằng cách ức chế sự hấp thu ở ruột. Độ bão hòa cholesterol giảm cho phép hòa tan dần dần cholesterol từ sỏi mật, dẫn đến sự hòa tan dần dần của chúng. Thuốc làm giảm sự hấp thu cholesterol và được sử dụng để làm tan (cholesterol) sỏi mật ở bệnh nhân như một biện pháp thay thế cho thủ thuật phẫu thuật để loại bỏ sỏi mật. [1].

2.1.2 Dược động học

Hấp thu: Axit ursodeoxycholic là một chất cơ thể có thể tự tổng hợp. Khi dùng đường uống, thuốc được hấp thu nhanh chóng và hoàn toàn.

Phân bố: Thuốc trong máu có tỉ lệ liên kết với protein rất cao, khoảng 96 - 98%. 

Chuyển hóa: Tại gan, hợp chất này được gan chiết xuất và bài tiết qua mật dưới dạng liên hợp glycine và Taurine. Trong ruột, một số chất liên hợp được khử liên hợp và tái hấp thu. Các chất liên hợp cũng có thể bị dehydroxyl hóa thành axit lithocholic, một phần trong số đó được gan hấp thu, sulfat hóa.

Thải trừ: Thuốc thải trừ qua phân [2].

2.2 Chỉ định thuốc Asopus 200

Thuốc Asopus 200 được chỉ định trên các trường hợp sau:

  • Bệnh gan mật: xơ gan mật nguyên phát (PBC)
  • Sỏi mật: trên các bệnh nhân có túi mật hoạt động tốt.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Uruso 200mg hộp 100 viên, liều dùng, cách dùng

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Asopus 200

3.1 Liều dùng thuốc Asopus 200

Điều trị bệnh xơ gan: Liều lượng từ 13-15mg/kg mỗi ngày, tương đương 3-4 viên/ngày, chia làm 2-4 lần uống.

Bệnh túi mật:

  • Làm tan sỏi mật: 8 - 10mg/kg, tương đương 2-3 viên/ngày, chia làm 2-3 lần uống.
  • Phòng ngừa sỏi mật: 300mg uống 2 lần mỗi ngày. Liều tối đa là 600mg [3].

3.2 Cách dùng thuốc Asopus 200 hiệu quả

Uống thuốc cùng hoặc sau bữa ăn.

Uống thuốc với 1 cốc nước đầy tương đương khoảng 150ml. Không nên nhai hay nghiền nhỏ viên thuốc.

Sử dụng đúng theo chỉ dẫn và liều lượng bác sĩ kê.

Đọc kĩ hương dẫn sử dụng trước khi dùng.

4 Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc Asopus 200 cho các bệnh nhân bị mẫn cảm với bất kì thành phần nào của thuốc.

Không sử dụng trên đối tượng phụ nữ có thai và bà mẹ đang cho con bú.

Không sử dụng cho đối tượng dưới 18 tuổi.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm thuốc: Thuốc Macibin (Ursodeoxycholic acid 300mg) giá bao nhiêu?Tác dụng gì?

5 Tác dụng phụ

STT Hệ cơ quanXảy ra phổ biếnÍt khi xảy raHiếm khi xảy ra
   1  Tiêu hóaViêm túi mật , đầy hơi , rối loạn tiêu hóa, phân nhão, loét dạ dày tá tràng Vôi hóa sỏi mật , đau bụng trên bên phải dữ dội
2 Thần kinhNhức đầu, chóng mặt  
3Hô hấp Nhiễm trùng đường hô hấp trên, viêm xoangViêm phế quản, ho, viêm họng , viêm mũi 
4Miễn dịchNhiễm virus, Các triệu chứng giống cúm  
5Cơ xương khớp Đau lưng, Đau khớp, viêm khớp, đau cơ xương, đau cơ  
6Da liễuRụng tóc , phát ban / phát ban trên da Mề đay
7Huyết học Giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu  
8Bộ phận sinh dụcĐau bụng kinh, nhiễm trùng đường tiết niệu  
9Quá mẫnDị ứng  
10Tâm thầnMất ngủ  
11Chuyển hóaTăng đường huyết  
12Tim mạchĐau ngực  
13ThậnTăng creatinine  
14Gan  Xơ gan mất bù

6 Tương tác thuốc

Trong quá trình sử dụng, có thể xảy ra tương tác khi sử dụng thuốc Asopus 200 kết hợp với các thuốc sau:

  • Hợp chất của nhôm: Nhôm cacbonat và nhôm hydroxyd: Thuốc kháng axit có chứa nhôm có thể làm giảm sự hấp thu của ursodiol. 
  • Cyclosporine: làm tăng sinh khả dụng của cyclosporin đường uống.
  • Magaldrate: Thuốc kháng axit có chứa nhôm có thể làm giảm sự hấp thu của ursodiol.
  • Thuốc giảm cholesterol: Cholestyramine và colestipol: Làm giảm hấp thu ursodiol.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng 

Liều sử dụng dựa trên trọng lượng. Do đó, liều lượng thuốc có thể thay đổi nếu bệnh nhân tăng hoặc giảm cân so với ban đầu.

Trong quá trình sử dụng, có thể cần xét nghiệm chức năng gan 6 tháng một lần sau khi ngừng sử dụng ursodiol.

Liên hệ hoặc thăm khám lại nếu các triệu chứng không cải thiện hoặc trở nên nặng hơn.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

7.2.1 Phụ nữ có thai

Thuốc được xếp vào nhóm B3 các thuốc dùng cho phụ nữ có thai. Các nghiên cứu trên động vật đã tiết lộ bằng chứng về khả năng gây chết phôi, độc tính trên phôi và gây quái thai. Không có dữ liệu được kiểm soát trong quá trình mang thai ở người. Do đó, không nên sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai, trừ trường hợp thật sự cần thiết và cần có sự chỉ định của bác sĩ.

7.2.2 Bà mẹ cho con bú

Không có đủ dữ liệu về việc bài tiết của thuốc vào sữa mẹ. Tuy nhiên, đã phát hiện sự bài tiết của thuốc vào sữa trên động vật, và chưa có đủ thông tin về độ an toàn và nguy cơ xảy ra ảnh hưởng trên trẻ bú mẹ. Do đó, chống chỉ định sử dụng trên đối tượng này. Trong các trường hợp thật sự cần thiết sử dụng thuốc nên cho trẻ ngừng bú [4].

7.3 Bảo quản 

Bảo quản nơi khô ráo và thoáng mát, tránh ánh sáng trực tiếp từ mặt trời.

Nhiệt độ bảo quản thuốc đảm bảo dưới 30 độ C.

Tránh xa tầm tay trẻ em.

8 Nhà sản xuất

SĐK: VD-31067-18.

Nhà sản xuất: Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên.

Đóng gói: Hộp 3 vỉ x 10 viên.

9 Thuốc Asopus 200 giá bao nhiêu?

Thuốc Asopus 200 giá bao nhiêu? Thuốc Asopus 200 hiện nay đang được bán tại nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá và sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với nhân viên nhà thuốc qua số hotline 1900 888 633 để được tư vấn thêm.

10 Thuốc Asopus 200 mua ở đâu?

Thuốc Asopus 200 mua ở đâu chính hãng, uy tín nhất? Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ có kê thuốc để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: Ngõ 116, Nhân Hòa, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

11 Ưu và nhược điểm của thuốc Asopus 200          

12 Ưu điểm

  • Nghiên cứu chỉ ra Axit ursodeoxycholic cải thiện sự tiết axit mật, có thể cải thiện lưu lượng mật và nó có đặc tính điều hòa miễn dịch có thể làm giảm tổn thương gan qua trung gian miễn dịch [5].
  • Axit ursodeoxycholic có thể được coi là một trong những loại thuốc ít tốn kém hơn, được thử nghiệm tốt nhất và an toàn nhất trong số các loại thuốc hiện có trong điều trị sỏi mật [6].
  • Dạng viên nén bao phim sử dụng thuận tiện và dễ dàng. Viên được bao phim do đó hạn chế dược mùi vị đắng của hoạt chất.
  • Là sản phẩm của Công ty cổ phần dược phẩm An Thiên. Công ty thuộc top các doanh nghiệp dược phẩm hàng đầu Việt.

13 Nhược điểm

  • Thuốc không sử dụng được trên nhóm đối tượng phụ nữ có thai, mẹ cho con bú và người dưới 18 tuổi.
  • Liều lượng phụ thuộc vào cân nặng do đó cần phải hiệu chỉnh lại liều khi thay đổi cân nặng, đặc biệt trên các bệnh nhân béo phì giảm cân trong quá trình điều trị.

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Chuyên gia Drugbank (Đăng ngày 29 tháng 8 năm 2007). Ursodeoxycholic acid, Drugbank. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2022
  2. ^ Chuyên gia EMC (Đăng ngày 14 tháng 1 năm 2016). Ursodeoxycholic acid 250 mg capsules, EMC. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2022
  3. ^ Chuyên gia Drugs.com (Đăng ngày 16 tháng 9 năm 2021). Ursodiol Dosage, Drugs.com. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2022
  4. ^ Chuyên gia Drugs.com (Đăng ngày 8 tháng 9 năm 2021). Ursodiol Pregnancy and Breastfeeding Warnings, Drugs.com. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2022
  5. ^ Tác giả Am J Med (Đăng ngày tháng 4 năm 2000). Ursodeoxycholic acid therapy in hepatobiliary disease, Pubmed. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2022
  6. ^ Tác giả Michele Pier Luca Guarino và cộng sự (Đăng ngày 21 tháng 8 năm 2013). Ursodeoxycholic acid therapy in gallbladder disease, a story not yet completed, Pubmed. Truy cập ngày 25 tháng 10 năm 2022
asopus 200 0 E2250
asopus 200 0 E2250
asopus 200 1 L4477
asopus 200 1 L4477
asopus 200 3 T7705
asopus 200 3 T7705
asopus 200 4 M5640
asopus 200 4 M5640
asopus 200 5 R7487
asopus 200 5 R7487
asopus 200 6 E1211
asopus 200 6 E1211
asopus 200 7 O5517
asopus 200 7 O5517
Ngày đăng
Tổng đài tư vấn sức khỏe 1900 888 633

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc gia bao nhiêu ạ

    Bởi: Hoài Phạm vào


    Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Asopus 200 4/ 5 1
5
0%
4
100%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Asopus 200
    HH
    Điểm đánh giá: 4/5

    Thuốc chính hãng, đóng gói cẩn thận

    Trả lời Cảm ơn (0)

Bài viết liên quan

Gửi
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

1900 888 633