Apiroxid 300mg
Thuốc kê đơn
Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng
| Thương hiệu | Apimed, Công ty cổ phần dược Apimed |
| Công ty đăng ký | Công ty cổ phần dược Apimed |
| Số đăng ký | 893100229025 |
| Dạng bào chế | Viên nén |
| Quy cách đóng gói | Hộp 3 vỉ x 10 viên |
| Hoạt chất | Calci Lactat (Calcium Lactate) |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Mã sản phẩm | hn541 |
| Chuyên mục | Vitamin Và Khoáng Chất |
Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây
- Chi tiết sản phẩm
- Hỏi & Đáp 0
- Đánh giá 0
1 Thành phần
Mỗi viên Apiroxid 300mg chứa các thành phần:
Calcium lactate pentahydrate: 300mg
Tá dược: Vừa đủ
Dạng bào chế: viên nén. [1]

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Apiroxid 300mg
Thuốc Apiroxid 300mg được sử dụng để điều trị trong các trường hợp cơ thể bị thiếu hụt canxi, đặc biệt ở phụ nữ mang thai hoặc đang cho con bú, người bị loãng xương, rối loạn hấp thu sau phẫu thuật cắt dạ dày, cũng như trong điều trị nhuyễn xương và còi xương.
==>> Xem thêm thuốc: Thuốc Calci Vita cải thiện còi xương, chậm lớn trên người đang mang bầu hay mẹ đang cho con bú.
3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Apiroxid 300mg
3.1 Cách dùng
Thuốc Apiroxid 300mg được sử dụng bằng cách uống trực tiếp với nước.
3.2 Liều dùng
Đối với người lớn: 1-2 viên/ ngày.
Đối với phụ nữ mang thai 3 tháng cuối và cho con bú: 3 - 4 viên/ ngày
Đối với trẻ em trên 3 tuổi: uống 1 viên/ ngày.
4 Chống chỉ định
Chống chỉ định dùng Apiroxid 300mg ở những bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.
Không sử dụng cho người bị tăng calci huyết mức độ nặng hoặc tăng thải calci qua nước tiểu, bao gồm các trường hợp dư thừa Vitamin D, cường chức năng tuyến cận giáp, suy thận nặng, loãng xương do bất động kéo dài hoặc các bệnh ác tính như đa u tủy xương và di căn xương.
Bệnh nhân đang dùng các glycosid tim, điển hình là Digoxin.
5 Tác dụng phụ
Apiroxid 300mg có thể gây tình trạng kích ứng Đường tiêu hóa và gây táo bón.
Tác dụng phụ hiếm gặp: tăng calci máu khi dùng liều cao trên bệnh nhân suy thận mạn.
6 Tương tác
Glycosid tim: Calci làm tăng cường tác dụng hướng cơ tim và tăng độc tính của glycosid trợ tim từ đó gây loạn nhịp tim nếu sử dụng đồng thời.
Bisphosphonate: có thể dẫn đến giảm hấp thu biphosphonat từ đường tiêu hoá nếu dùng phối hợp với Apiroxid 300mg.
Chế phẩm sắt: Sử dụng đồng thời với Apiroxid 300mg với các chế phẩm Sắt đường uống có thể làm giảm hấp thu sắt.
Các tetracycline: phối hợp với Apiroxid 300mg gây bất hoạt kháng sinh, vì vậy không được uống cùng một thời điểm, nên uống cách xa tối thiểu 3 giờ.
==>> Xem thêm: Thuốc Totcal Soft cap. ngăn ngừa thiếu hụt calci trong máu, tăng tái tạo xương.
7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản
7.1 Lưu ý và thận trọng
Cần theo dõi cẩn thận nồng độ calci trong máu và sự bài tiết calci trong nước tiểu, đặc biệt khi sử dụng calci liều cao ở trẻ em.
Thận trọng khi dùng Apiroxid 300mg cho trẻ bị Kali huyết, bệnh nhân suy thận, bệnh tim, hoặc bệnh sarcoidosis.
Chưa có báo cáo về ảnh hưởng của thuốc Apiroxid 300mg đến khả năng lái xe và vận hành máy móc do đó cần thận trọng khi dùng.
7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú
Thuốc Apiroxid 300mg sử dụng được cho nhóm đối tượng này.
7.3 Xử trí khi quá liều
Khi phát hiện quá liều thuốc Apiroxid 300mg, cần ngừng sử dụng và áp dụng các biện pháp cân bằng lại điện giải ngay lập tức. Tránh tiếp xúc với ánh nắng mặt trời và trong trường hợp nặng có thể thẩm tách máu để loại bỏ một lượng lớn calci.
7.4 Bảo quản
Bảo quản thuốc Apiroxid 300mg ở nơi khô ráo, tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp.
8 Sản phẩm thay thế
Trong trường hợp thuốc Apiroxid hết hàng, quý khách có thể tham khảo các thuốc sau:
- Thuốc Mitivifa Tab 300mg chứa hoạt chất Calci lactat bổ sung calci cần thiết cho người mang bầu, cho con bú hay bị loãng xương. Thuốc được sản xuất dạng viên nén bởi Công ty cổ phần Dược và Vật tư y tế Bình Thuận, Việt Nam.
- Thuốc Calsfull 500mg có thành phần Calci lactat điều trị thiếu calci trong máu, ngăn ngừa còi xương, loãng xương. Thuốc tạo thành ở dạng viên nang mềm tại Công ty cổ phần dược phẩm Phong Phú, Việt Nam.
9 Cơ chế tác dụng
9.1 Dược lực học
Calcium lactate pentahydrate là muối calci tan tốt trong nước, bổ sung canxi đóng vai trò thiết yếu trong nhiều quá trình sinh lý quan trọng như hình thành và duy trì cấu trúc xương, răng, tham gia dẫn truyền thần kinh, co cơ, đông máu và điều hòa hoạt động của enzym. Ngoài ra, calci còn giúp ổn định tính thấm của màng tế bào, làm giảm kích thích thần kinh cơ, từ đó góp phần hạn chế các triệu chứng như co rút cơ và dị cảm do thiếu calci.
9.2 Dược động học
Calcium lactate pentahydrate được hấp thu chủ yếu tại ruột non, với tỷ lệ hấp thu trung bình khoảng 30% lượng được đưa vào cơ thể. Khả năng hấp thu này có xu hướng giảm theo tuổi tác, nhưng sẽ tăng lên khi nhu cầu calci của cơ thể cao hơn, chẳng hạn trong giai đoạn tăng trưởng, mang thai hoặc cho con bú. Calci sau đó được thải trừ qua nhiều con đường khác nhau như mồ hôi, mật, dịch tụy, nước bọt, nước tiểu, phân và cả sữa mẹ.
10 Thuốc Apiroxid 300mg giá bao nhiêu?
Thuốc Apiroxid 300mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.
11 Thuốc Apiroxid 300mg mua ở đâu?
Thuốc Apiroxid 300mg mua ở đâu chính hãng, uy tín nhất? Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ có kê thuốc Apiroxid 300mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.
12 Ưu điểm
- Apiroxid 300mg cung cấp calci ở dạng dễ hòa tan, giúp cơ thể hấp thu tốt và nhanh chóng bù đắp tình trạng thiếu hụt calci.
- Dạng bào chế thuận tiện, dễ sử dụng, thích hợp cho việc bổ sung calci hằng ngày và phù hợp với nhiều nhóm đối tượng như phụ nữ mang thai, cho con bú, người bị loãng xương,...
13 Nhược điểm
- Apiroxid 300mg có thể gây ra một số tác dụng phụ không mong muốn như kích ứng đường tiêu hóa và gây táo bón.
Tổng 6 hình ảnh







