1 / 11
apinedip 10mg 2 K4240

Apinedip 10mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuApimed, Công ty cổ phần dược Apimed
Công ty đăng kýCông ty cổ phần dược Apimed
Số đăng ký893110229125
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtLercanidipine
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmhn552
Chuyên mục Thuốc Hạ Huyết Áp

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Trịnh Hằng Biên soạn: Dược sĩ Trịnh Hằng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Mỗi viên Apinedip 10mg chứa các thành phần:

Lercanidipine hydrochloride: 10mg 

Tá dược: Vừa đủ

Dạng bào chế: Viên nén bao phim. [1]

Thuốc Apinedip 10mg - Điều trị tăng huyết áp vô căn từ nhẹ đến trung bình
Thuốc Apinedip 10mg - Điều trị tăng huyết áp vô căn từ nhẹ đến trung bình

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Apinedip 10mg 

Thuốc Apinedip 10mg với thành phần là Lercanidipine hydrochloride được chỉ định trong phác đồ điều trị tăng huyết áp vô căn từ nhẹ đến trung bình.

==>> Xem thêm thuốc: Thuốc SP Lerdipin 10mg - Điều trị tăng huyết áp từ nhẹ đến trung bình

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Apinedip 10mg 

3.1 Cách dùng

Thuốc Apinedip 10mg được sử dụng bằng cách uống trực tiếp với nước, trước bữa ăn sáng 15 phút, dùng nguyên viên, không nhai hoặc nghiền viên.

3.2 Liều dùng

Liều khuyến cáo: 1 viên Apinedip 10mg/ lần, 1 lần/ ngày, có thể tăng liều đến 2 viên Apinedip 10mg tùy theo đáp ứng của bệnh nhân.

Với một số bệnh nhân nếu không kiểm soát được bằng thuốc hạ áp đơn lẻ thì có thể phối hợp Apinedip 10mg với một thuốc chen ẞ-adrenoceptor, thuốc lợi tiểu hoặc một thuốc ức chế enzym chuyển angiotensin. 

Không khuyến cáo sử dụng Apinedip 10mg cho trẻ dưới 18 tuổi, bệnh nhân suy gan nặng hoặc suy thận nặng

4 Chống chỉ định

Chống chỉ định dùng Apinedip 10mg ở những bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Trẻ em dưới 18 tuổi.

Người có tắc nghẽn dòng chảy ở tâm thất trái. 

Bệnh nhân suy tim sung huyết chưa được kiểm soát hoặc đang có cơn đau thắt ngực không ổn định hoặc vừa trải qua nhồi máu cơ tim trong vòng một tháng gần đây. 

Không dùng cho bệnh nhân suy gan nặng hoặc suy thận mức độ nặng, bao gồm những người có độ lọc cầu thận dưới 30 ml/phút hoặc đang phải lọc máu. 

Tránh dùng đồng thời với các thuốc ức chế mạnh enzym CYP3A4, Cyclosporin cũng như nước ép bưởi chùm.

5 Tác dụng phụ

Tác dụng phụ thường gặp khi dùng dùng Apinedip 10mg: Đau đầu, nhịp tim nhanh, đánh trống ngực, đỏ bừng.

Tác dụng phụ ít gặp khi dùng dùng Apinedip 10mg: hạ huyết áp, buồn nôn, đau thượng vị, phát ban, đa niệu, mệt mỏi,...

Tác dụng phụ hiếm gặp: tăng nhạy cảm trên hệ miễn dịch, buồn ngủ, ngất, đau thắt ngực,...

6 Tương tác

Thuốc ức chế mạnh CYP3A4, Cyclosporin: Làm tăng mạnh nồng độ lercanidipin trong huyết tương do đó không dùng đồng thời.

Bưởi chùm/nước ép bưởi chùm: Ức chế chuyển hóa, làm tăng Sinh khả dụng và nguy cơ hạ huyết áp vì vậy không dùng cùng Apinedip 10mg.

Không khuyến cáo phối hợp Apinedip 10mg cùng với các chất cảm ứng CYP3A4 và rượu.

Thận trọng và xem xét hiệu chỉnh liều khi dùng phối hợp Apinedip 10mg cùng với các thuốc như Midazolam, Metoprolol, Digoxin và các cơ chất CYP3A4.

Các thuốc ảnh hưởng huyết áp: Có thể làm tăng hoặc giảm tác dụng hạ huyết áp của hoạt chất Lercanidipin. 

==>> Xem thêm: Thuốc Lercanew 10mg điều trị tăng huyết áp cho người lớn

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản 

7.1 Lưu ý và thận trọng

Theo dõi cẩn thận tình trạng lâm sàng của bệnh nhân trong thời gian dùng thuốc Apinedip, đặc biệt là các biểu hiện trên tim như hội chứng nút xoang, rối loạn chức năng thất trái, đau thắt ngực.

Không sử dụng thuốc Apinedip 10mg cho các đối tượng suy gan nặng hoặc suy thận nặng (GFR < 30 ml/phút), kể cả bệnh nhân lọc máu, trẻ em dưới 18 tuổi.

Trong thời gian dùng thuốc, cần hạn chế sử dụng rượu do có thể làm tăng tác dụng giãn mạch và hạ huyết áp.

Các tác dụng phụ như chóng mặt, suy nhược, mệt mỏi và buồn ngủ có thể ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc do đó cần thận trọng khi dùng.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Với đối tượng là phụ nữ có thai và cho con bú thì không khuyến cáo sử dụng thuốc Apinedip 10mg.

7.3 Xử trí khi quá liều

Do tác dụng dược lý kéo dài của lercanidipine, cần thiết phải theo dõi tình trạng tim mạch của bệnh nhân trong ít nhất 24 giờ. Vì thuốc gắn kết với protein cao, thẩm phân có thể không hiệu quả do đó cần tiến hành các biện pháp điều trị triệu chứng và hỗ trợ.

7.4 Bảo quản

Bảo quản thuốc Apinedip 10mg ở nơi khô ráo, tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp.

8 Sản phẩm thay thế 

Trong trường hợp thuốc Apinedip 10 hết hàng, quý khách có thể tham khảo các thuốc sau:

  • Blocadip của Hasan-Dermapharm có hiệu quả ở các bệnh tăng huyết áp, mỗi viên có 10mg Lercanidipin HCl.
  • Lercanidipine-Teva 10mg có 10mg Lercanidipin HCl, do hãng Teva Pharmaceutical Industries Ltd. sản xuất, dùng chữa bệnh tăng huyết áp.

9 Cơ chế tác dụng 

9.1 Dược lực học 

Lercanidipin là thuốc điều trị tăng huyết áp thuộc nhóm chẹn kênh Canxi thế hệ mới, tác động bằng cách ức chế sự xâm nhập của ion canxi qua kênh canxi loại L tại tế bào cơ trơn thành mạch. Lercanidipin có tính chọn lọc cao trên mạch máu, hầu như không ảnh hưởng trực tiếp đến cơ tim, do đó ít gây thay đổi nhịp tim hoặc dẫn truyền nhĩ – thất. Lercanidipin được sử dụng chủ yếu trong điều trị tăng huyết áp nhẹ và trung bình, đơn trị liệu hoặc phối hợp với các thuốc hạ huyết áp khác.

9.2 Dược động học

Sử dụng Lercanidipin cùng bữa ăn, đặc biệt là thức ăn giàu chất béo, có thể làm tăng đáng kể lượng thuốc vào tuần hoàn, vì vậy thuốc được khuyến cáo sử dụng trước bữa ăn. Lercanidipin có tỷ lệ gắn protein huyết tương cao, chuyển hóa chủ yếu thông qua hệ enzym CYP3A4 và có sự thải trừ diễn ra qua cả mật và nước tiểu.

10 Thuốc Apinedip 10mg giá bao nhiêu?

Thuốc Apinedip 10mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Apinedip 10mg mua ở đâu?

Thuốc Apinedip 10mg mua ở đâu chính hãng, uy tín nhất? Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ có kê thuốc Apinedip 10mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

12 Ưu điểm

  • Apinedip 10mg có khả năng dung nạp tốt, tỷ lệ gặp tác dụng không mong muốn thấp khi sử dụng theo chỉ định.
  • Thuốc Apinedip 10mg được bào chế ở dạng viên nén dễ dùng, có thể dùng đơn độc hoặc phối hợp với các nhóm thuốc hạ huyết áp khác để tăng hiệu quả kiểm soát huyết áp.

13 Nhược điểm

  • Apinedip 10mg có thể gây ra một số tác dụng phụ không mong muốn như buồn ngủ, nhức đầu, lo lắng, mất ngủ, chóng mặt, ù tai,...

Tổng 11 hình ảnh

apinedip 10mg 2 K4240
apinedip 10mg 2 K4240
apinedip 10mg 3 L4226
apinedip 10mg 3 L4226
apinedip 10mg 4 E1580
apinedip 10mg 4 E1580
apinedip 10mg 5 Q6305
apinedip 10mg 5 Q6305
apinedip 10mg 6 J4658
apinedip 10mg 6 J4658
apinedip 10mg 7 G2560
apinedip 10mg 7 G2560
apinedip 10mg 8 O5218
apinedip 10mg 8 O5218
apinedip 10mg 9 H3472
apinedip 10mg 9 H3472
apinedip 10mg 10 K4055
apinedip 10mg 10 K4055
apinedip 10mg 11 L4032
apinedip 10mg 11 L4032
apinedip 10mg 12 T7671
apinedip 10mg 12 T7671

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc được Bộ Y tế phê duyệt, xem và tải bản PDF Tại đây.
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    tư vấn cho mình thuốc này với ạ

    Bởi: vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ có kê thuốc Apinedip 10mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

      Quản trị viên: Dược sĩ Trịnh Hằng vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Apinedip 10mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Apinedip 10mg
    V
    Điểm đánh giá: 5/5

    hướng dẫn rất tận tình, 10 điểm ạ

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789