1 / 9
ambrolex 06 1 I3108

Ambrolex 0,6%

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuOPV, Công ty cổ phần dược phẩm OPV
Công ty đăng kýCông ty cổ phần dược phẩm OPV
Số đăng ký893100142900
Dạng bào chếSiro
Quy cách đóng góiHộp 1 chai 75 ml
Hạn sử dụng24 tháng
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmamb006
Chuyên mục Thuốc Hô Hấp

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Phạm Mai Biên soạn: Dược sĩ Phạm Mai
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần trong mỗi gói bao gồm:

  • Ambroxol HCl 30mg/5ml (0,6% (w/v))
  • Tá dược vừa đủ.

Dạng bào chế: Siro

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Ambrolex 0,6%

Thuốc Ambrolex 0,6% được chỉ định trong điều trị các bệnh lý đường hô hấp cấp và mạn có kèm tăng tiết dịch phế quản bất thường, đặc biệt hiệu quả trong các đợt tiến triển cấp của viêm phế quản mạn. [1]

Thuốc Ambrolex 0,6% điều trị các bệnh lý đường hô hấp cấp và mạn tính
Thuốc Ambrolex 0,6% điều trị các bệnh lý đường hô hấp cấp và mạn tính

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Ambrolex 0,6%

3.1 Liều dùng

Người lớn và thanh thiếu niên từ 12 tuổi : 10ml/lần, 3 lần/ngày.

Trẻ em từ 2 đến 5 tuổi : 2,5ml/lần, tối đa 3 lần/ngày.

Trẻ em từ 6 đến 12 tuổi : 5ml/lần, tối đa 3 lần/ngày.

Trẻ em dưới 2 tuổi, không được sử dụng.

Bệnh nhân suy gan hoặc suy thận mức độ vừa đến nặng cần giảm liều hoặc kéo dài khoảng cách giữa các lần dùng.

3.2 Cách dùng

Thuốc dùng đường uống. Đong liều bằng cốc có vạch chia đi kèm. Sau mỗi lần uống nên dùng thêm một cốc nước và duy trì uống nhiều nước trong ngày, không khuyến cáo dùng cùng bữa ăn. Cần đánh giá lại tình trạng người bệnh nếu triệu chứng không cải thiện hoặc nặng hơn sau 5 ngày điều trị.

4 Chống chỉ định

Không sử dụng thuốc Ambrolex 0,6% trên người có tiền sử mẫn cảm hay dị ứng với bất kỳ thành phần nào trong đó.

Chống chỉ định cho trẻ em dưới 2 tuổi.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm : Thuốc A.T Ambroxol (Ống 5ml) được chỉ định để điều trị các bệnh về đường hô hấp.

5 Tác dụng phụ

Việc sử dụng thuốc Ambrolex 0,6% có thể gây một số tác dụng không mong muốn như:

  • Thường gặp : rối loạn tiêu hóa như ợ nóng, khó tiêu, buồn nôn, nôn. 
  • Ít gặp : phản ứng dị ứng chủ yếu là phát ban.
  • Hiếm gặp : phản ứng phản vệ cấp mức độ nặng (nhưng chưa xác định rõ chắc chắn liên quan đến ambroxol), khô miệng, tăng enzym gan.

6 Tương tác

Dùng cùng Amoxicillin, cefuroxim hoặc Erythromycin có thể làm tăng nồng độ các kháng sinh này trong dịch tiết phế quản và đờm. 

Thận trọng khi dùng cùng các thuốc chống ho như codein hoặc thuốc làm khô đờm như Atropin do có thể làm giảm hiệu quả tống xuất đờm.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Thận trọng khi dùng cho bệnh nhân có tiền sử loét Đường tiêu hóa hoặc ho ra máu do ambroxol có khả năng làm tan fibrin, từ đó làm tăng nguy cơ chảy máu trở lại. 

Thuốc chỉ nên sử dụng trong thời gian ngắn, cần tái khám nếu triệu chứng không cải thiện. 

Bệnh nhân mắc các rối loạn di truyền hiếm gặp liên quan đến dung nạp Fructose cần được tránh dùng thuốc do có chứa Sorbitol

Tá dược màu ponceau trong thuốc có thể gây phản ứng dị ứng ở một số người.

Propylen glycol và natri benzoat trong công thức có thể gây kích ứng da.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Phụ nữ có thai : các dữ liệu hiện có chưa ghi nhận nguy cơ bất lợi rõ ràng, tuy nhiên cần thận trọng khi dùng trong ba tháng đầu thai kỳ. 

Phụ nữ cho con bú : không nên sử dụng thuốc do chưa có đầy đủ dữ liệu về sự bài tiết ambroxol vào sữa mẹ.

7.3 Xử trí khi quá liều

Chưa ghi nhận trường hợp quá liều đặc hiệu. Khi dùng quá liều cần ngừng thuốc và điều trị hỗ trợ theo triệu chứng.

7.4 Bảo quản

8 Bảo quản thuốc ở nơi khô ráo, nhiệt độ dưới 30°C, tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng.

Sản phẩm thay thế 

Trong trường hợp thuốc Ambrolex 0,6% đang tạm hết hàng, quý khách có thể tham khảo một số thuốc sau đây:

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Ambroxol là chất chuyển hóa có hoạt tính sinh học của Bromhexin, có tác dụng làm loãng dịch tiết phế quản, giảm độ đặc quánh của đờm, nhờ đó giúp đờm dễ dàng được tống ra ngoài đường hô hấp. Các nghiên cứu lâm sàng cho thấy ambroxol có thể góp phần cải thiện triệu chứng hô hấp và làm giảm số lần xuất hiện đợt cấp ở bệnh nhân mắc bệnh phổi tắc nghẽn mạn tính mức độ nặng.

Ngoài tác dụng long đờm, ambroxol còn thể hiện đặc tính kháng viêm, chống oxy hóa, gây tê tại chỗ thông qua ức chế kênh natri trên màng tế bào và kích thích tổng hợp, bài tiết chất diện hoạt phế nang. Thuốc không được chứng minh có hiệu quả trong dự phòng hội chứng suy hô hấp ở trẻ sơ sinh khi dùng cho mẹ, tác dụng điều trị sớm ở trẻ nhỏ còn hạn chế.

9.2 Dược động học

Hấp thu : Ambroxol được hấp thu nhanh sau khi uống, Sinh khả dụng xấp xỉ 70%, nồng độ tối đa trong huyết tương đạt được trong khoảng 0,5 đến 3 giờ.

Phân bố,: Thuốc phân bố nhanh từ máu vào các mô, tập trung cao tại phổi, tỷ lệ gắn với protein huyết tương khoảng 90%.

Chuyển hóa : Ambroxol được chuyển hóa chủ yếu tại gan.

Thải trừ : Thuốc được thải trừ chủ yếu qua thận, khoảng 90% dưới dạng chất chuyển hóa, thời gian bán thải trong huyết tương từ 7 đến 12 giờ.

10 Thuốc Ambrolex 0,6% giá bao nhiêu?

Thuốc Ambrolex 0,6% hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang.

Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Ambrolex 0,6% mua ở đâu?

Bạn có thể mua thuốc trực tiếp tại Nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để đặt thuốc cũng như được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Thuốc ở dạng Dung dịch uống, dễ sử dụng, phù hợp với nhiều đối tượng, đặc biệt là trẻ em trên 2 tuổi và người gặp khó khăn khi nuốt viên.

13 Nhược điểm

  • Trong quá trình dùng thuốc có thể xuất hiện một số tác dụng không mong muốn trên đường tiêu hóa.

Tổng 9 hình ảnh

ambrolex 06 1 I3108
ambrolex 06 1 I3108
ambrolex 06 2 Q6747
ambrolex 06 2 Q6747
ambrolex 06 3 J3111
ambrolex 06 3 J3111
ambrolex 06 4 G2022
ambrolex 06 4 G2022
ambrolex 06 5 N5661
ambrolex 06 5 N5661
ambrolex 06 6 K4582
ambrolex 06 6 K4582
ambrolex 06 7 S7221
ambrolex 06 7 S7221
ambrolex 06 8 D1760
ambrolex 06 8 D1760
ambrolex 06 9 O5066
ambrolex 06 9 O5066

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
    (Quy định duyệt bình luận)
    Ambrolex 0,6% 5/ 5 1
    5
    100%
    4
    0%
    3
    0%
    2
    0%
    1
    0%
    Chia sẻ nhận xét
    Đánh giá và nhận xét
    • Ambrolex 0,6%
      H
      Điểm đánh giá: 5/5

      Có hỗ trợ tư vấn sau mua

      Trả lời Cảm ơn (0)

    SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

    vui lòng chờ tin đang tải lên

    Vui lòng đợi xử lý......

    0 SẢN PHẨM
    ĐANG MUA
    hotline
    0927.42.6789