1 / 3
alecast 4mg 1 L4046

Alecast 4mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuIlko Ilac San. ve Tic. A.S., İlko İlaç San. ve Tic. A.Ş.
Công ty đăng kýCông ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco
Số đăng ký868110055326
Dạng bào chếViên nhai
Quy cách đóng góiHộp 2 vỉ x 14 viên
Hoạt chấtAspartame, Manitol, Montelukast
Tá dượcMagnesi stearat, Sodium Croscarmellose, Microcrystalline cellulose (MCC), Hydroxypropyl cellulose đã thay thế bậc thấp 
Xuất xứThổ Nhĩ Kỳ
Mã sản phẩmtq1594
Chuyên mục Thuốc Hô Hấp

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất:

  • Montelukast (dưới dạng Montelukast natri): 4mg

Thành phần tá dược:

  • Mannitol, Microcrystalline cellulose (Avicel PH 101), Hydroxypropyl cellulose, Croscarmellose sodium, Magnesium stearate, Aspartame, Cherry flavor, Red iron oxide.

2 Tác dụng – Chỉ định của thuốc Alecast 4mg

2.1 Tác dụng

Alecast 4mg thuộc nhóm thuốc đối kháng chọn lọc trên thụ thể leukotriene, có tác dụng chống viêm, giảm co thắt phế quản và cải thiện tình trạng tắc nghẽn đường thở.

Thuốc Alecast 4mg điều trị hen phế quản và viêm mũi dị ứng
Thuốc Alecast 4mg điều trị hen phế quản và viêm mũi dị ứng

2.2 Chỉ định

Alecast 4mg được chỉ định cho trẻ em từ 2 đến 5 tuổi trong các trường hợp sau:

  • Dự phòng và điều trị hen phế quản mạn tính, bao gồm phòng ngừa triệu chứng hen ban ngày và ban đêm.
  • Điều trị cho người bệnh hen nhạy cảm với aspirin.
  • Dự phòng cơn co thắt phế quản do gắng sức.
  • Làm giảm các triệu chứng ban ngày và ban đêm của viêm mũi dị ứng (bao gồm viêm mũi dị ứng theo mùa và viêm mũi dị ứng quanh năm).

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Sagolair 5mg điều trị hen phế quản mạn tính

3 Liều dùng – Cách dùng thuốc Alecast 4mg

3.1 Liều dùng

  • Trẻ em từ 2 đến 5 tuổi bị hen, co thắt phế quản do gắng sức và/hoặc viêm mũi dị ứng: Dùng 1 viên nhai 4mg mỗi ngày một lần.
  • Thời điểm dùng thuốc:
    • Điều trị hen: Uống vào buổi tối.
    • Điều trị viêm mũi dị ứng: Thời gian dùng tùy thuộc vào nhu cầu từng đối tượng.
    • Người bệnh vừa hen vừa viêm mũi dị ứng: Uống mỗi ngày một liều vào buổi tối.
  • Điều chỉnh liều: Không cần điều chỉnh liều cho bệnh nhi, người cao tuổi, người suy thận, người suy gan nhẹ và trung bình, hoặc theo giới tính. Chưa có dữ liệu lâm sàng trên bệnh nhân suy gan nặng.
  • Phối hợp với thuốc khác:
    • Thuốc giãn phế quản: Có thể giảm liều thuốc giãn phế quản khi có đáp ứng lâm sàng.
    • Corticosteroid dạng hít: Có thể giảm liều corticosteroid dần dần dưới sự giám sát của bác sĩ. Tuyệt đối không thay thế đột ngột corticosteroid bằng Alecast 4mg.

3.2 Cách dùng

Nhai kỹ viên nén trước khi nuốt. Thuốc có thể uống cùng hoặc không cùng thức ăn. Người bệnh cần duy trì dùng thuốc đều đặn ngay cả khi cơn hen đã được kiểm soát hoặc trong giai đoạn bệnh trở nặng.[1]

4 Chống chỉ định

Quá mẫn cảm với bất kỳ thành phần nào của thuốc.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Monatum Tab 10mg điều trị hen suyễn

5 Tác dụng phụ

Nhiễm khuẩn và nhiễm ký sinh trùng: Rất thường gặp nhiễm khuẩn đường hô hấp trên.

Rối loạn máu và hệ bạch huyết: Hiếm gặp tăng xu hướng chảy máu; rất hiếm gặp giảm tiểu cầu.

Rối loạn hệ miễn dịch: Ít gặp phản ứng quá mẫn bao gồm phản vệ; rất hiếm gặp thâm nhiễm bạch cầu ưa eosin ở gan.

Rối loạn tâm thần: Ít gặp giấc mơ bất thường, ác mộng, mất ngủ, mộng du, lo âu, kích động, hành vi thù địch, trầm cảm, tăng hoạt động tâm thần - vận động; hiếm gặp rối loạn chú ý, suy giảm trí nhớ, máy cơ (tic); rất hiếm gặp ảo giác, mất định hướng, ý nghĩ và hành vi tự tử, triệu chứng ám ảnh cưỡng chế, loạn phát âm.

Rối loạn hệ thần kinh: Thường gặp đau đầu (ở người lớn và trẻ từ 6-14 tuổi); ít gặp chóng mặt, buồn ngủ, dị cảm/giảm cảm giác, co giật; tăng vận động ở trẻ nhỏ.

Rối loạn tim: Hiếm gặp đánh trống ngực.

Rối loạn hô hấp: Thường gặp tăng triệu chứng hen ở trẻ nhỏ; ít gặp chảy máu cam; rất hiếm gặp hội chứng Churg-Strauss, tăng bạch cầu ưa eosin ở phổi.

Rối loạn tiêu hóa: Thường gặp đau bụng, tiêu chảy, buồn nôn, nôn; ít gặp khô miệng, khó tiêu.

Rối loạn gan mật: Thường gặp tăng ALT, AST huyết thanh; rất hiếm gặp viêm gan (bao gồm tổn thương tế bào gan, ứ mật và dạng hỗn hợp).

Rối loạn da và mô dưới da: Thường gặp phát ban; ít gặp bầm tím, nổi mề đay, ngứa; hiếm gặp phù mạch; rất hiếm gặp ban đỏ nốt, ban đỏ đa dạng.

Rối loạn cơ xương: Ít gặp đau khớp, đau cơ, chuột rút cơ.

Rối loạn thận và tiết niệu: Ít gặp hiện tượng đái dầm ở trẻ em.

Rối loạn toàn thân: Thường gặp sốt, khát nước; ít gặp suy nhược, mệt mỏi, khó chịu, phù.

6 Tương tác

Theophylline, Prednisone, Prednisolone, thuốc uống ngừa thai (ethinyl estradiol/norethindrone 35/1), terfenadine, Digoxin, warfarin: Montelukast không gây ảnh hưởng đáng kể trên lâm sàng tới dược động học của các thuốc này.

Phenobarbital, rifampicin: Các chất cảm ứng mạnh enzyme CYP làm giảm Diện tích dưới đường cong (AUC) của montelukast khoảng 40%. Cần theo dõi lâm sàng thích hợp khi phối hợp, không khuyến cáo chỉnh liều.

Rosiglitazone, Paclitaxel, repaglinide: Montelukast không ức chế CYP 2C8 trên thực nghiệm in vivo, không làm thay đổi chuyển hóa các thuốc này.

Gemfibrozil: Làm tăng mức tiếp xúc toàn thân của montelukast lên 4,4 lần, nhưng không gây tác dụng phụ đáng kể nên không cần chỉnh liều.

Itraconazole: Dùng đơn độc không làm tăng đáng kể mức tiếp xúc toàn thân của montelukast.

Trimethoprim: Không dự đoán có tương tác quan trọng trên lâm sàng.

Tương kỵ: Không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác do chưa có nghiên cứu về tính tương kỵ.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

  • Không sử dụng Alecast 4mg để điều trị các cơn hen cấp tính. Người bệnh cần chuẩn bị sẵn thuốc cấp cứu thích hợp.
  • Không thay thế đột ngột corticosteroid đường uống hoặc hít bằng montelukast.
  • Cần theo dõi chặt chẽ các biến cố thần kinh - tâm thần. Thông báo ngay cho bác sĩ nếu xuất hiện thay đổi hành vi hoặc tâm trạng.
  • Cảnh giác với nguy cơ xuất hiện hội chứng Churg-Strauss (tăng bạch cầu ưa eosin, phát ban viêm mạch, biến chứng tim, bệnh thần kinh), đặc biệt ở bệnh nhân giảm hoặc ngưng corticosteroid đường uống.
  • Bệnh nhân hen nhạy cảm với Aspirin vẫn cần tránh dùng aspirin và các thuốc chống viêm không steroid (NSAID) khác.
  • Thận trọng với thành phần tá dược: Thuốc chứa Aspartame (chứa phenylalanine tương đương 0,674 mg/liều), cần lưu ý với người bị phenylketo niệu. Thuốc chứa mannitol có thể gây tác dụng nhuận tràng nhẹ. Lượng natri trong mỗi viên dưới 1 mmol (23 mg), được xem như không chứa natri.
  • Trẻ em: Chưa xác định độ an toàn và hiệu quả cho trẻ dưới 6 tháng tuổi. Thuốc không ảnh hưởng đến tỷ lệ phát triển của trẻ em.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

  • Phụ nữ mang thai: Chỉ dùng thuốc khi thật sự cần thiết. Dữ liệu nghiên cứu hiện có chưa xác lập nguy cơ dị tật bẩm sinh lớn liên quan đến thuốc.
  • Bà mẹ cho con bú: Chưa rõ montelukast có bài tiết qua sữa mẹ hay không. Cần thận trọng khi sử dụng thuốc trong thời kỳ nuôi con bằng sữa mẹ.

7.3 Xử trí khi quá liều

  • Không có thông tin điều trị đặc hiệu khi dùng quá liều montelukast.
  • Triệu chứng quá liều hay gặp: Đau bụng, buồn ngủ, khát nước, đau đầu, nôn và tăng kích động.
  • Chưa rõ khả năng thẩm tách montelukast qua màng bụng hay lọc máu. Áp dụng các biện pháp điều trị triệu chứng và hỗ trợ thích hợp.

7.4 Bảo quản

Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30 độ C.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Alecast 4mg hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Sản phẩm Vlergy 5mg của Saga Lifesciences Limited chứa thành phần Montelukast được chỉ định để điều trị dự phòng và kiểm soát hen phế quản mạn tính cả ngày lẫn đêm, giảm triệu chứng viêm mũi dị ứng theo mùa hoặc quanh năm, đồng thời ngăn ngừa hiệu quả các cơn co thắt phế quản xuất hiện khi vận động thể lực gắng sức.

Sản phẩm Monatum Chew 5mg do Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera sản xuất, chứa Montelukast được sử dụng trong các trường hợp người bệnh mắc hen phế quản mạn tính, người hen suyễn nhạy cảm với aspirin, trẻ em bị co thắt đường thở do gắng sức hoặc làm thuyên giảm tình trạng ngạt mũi, chảy nước mũi và hắt hơi dai dẳng do viêm mũi dị ứng.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Montelukast là chất đối kháng chọn lọc trên thụ thể leukotriene, có khả năng ức chế đặc hiệu thụ thể cysteinyl leukotriene CysLT1. Các cysteinyl leukotriene (LTC4, LTD4, LTE4) là những eicosanoid gây viêm mạnh, được giải phóng từ nhiều loại tế bào gồm tế bào mast và bạch cầu ưa eosin. Các chất trung gian này gắn vào thụ thể CysLT trong đường thở gây co thắt phế quản, tăng tiết chất nhầy, tăng tính thấm mao mạch và huy động bạch cầu ưa eosin. Trong viêm mũi dị ứng, cysteinyl leukotriene được tiết ra sau khi tiếp xúc dị nguyên, làm tăng sức cản đường thở và gây ngạt mũi.

Montelukast dùng đường uống có tính kháng viêm mạnh, giúp cải thiện các chỉ số viêm trong hen phế quản. Hoạt chất có ái lực cao và tính chọn lọc vượt trội trên thụ thể CysLT1 mà không có tác dụng chủ vận. Thuốc ức chế hiệu quả sự co thắt phế quản do LTD4 ở liều dưới 5mg và tạo tác dụng giãn phế quản trong vòng 2 giờ sau khi uống. Hiệu quả điều trị hen và viêm mũi dị ứng đạt được nhanh chóng ngay sau liều đầu tiên và duy trì suốt 24 giờ.

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Montelukast hấp thu nhanh và gần như hoàn toàn sau khi uống. Đối với viên nén nhai 4mg, nồng độ đỉnh trong huyết tương (Cmax) đạt được sau 2 giờ uống lúc đói ở bệnh nhi từ 2 đến 5 tuổi. Thức ăn không gây ảnh hưởng lớn trên lâm sàng khi sử dụng thuốc dài ngày.

9.2.2 Phân bố

Hơn 99% montelukast liên kết với protein huyết tương. Thể tích phân bố ở trạng thái ổn định dao động trong khoảng 8 đến 11 lít. Nghiên cứu tiền lâm sàng cho thấy thuốc rất ít phân bố qua hàng rào máu não và nồng độ thuốc tại các mô sau 24 giờ là tối thiểu.

9.2.3 Chuyển hóa

Montelukast được chuyển hóa rất mạnh tại gan. Nồng độ các chất chuyển hóa trong huyết tương ở liều điều trị không phát hiện được ở trạng thái ổn định. Các enzyme cytochrome P450 gồm CYP 3A4 và 2C9 tham gia chính vào quá trình chuyển hóa này. Ở nồng độ điều trị, thuốc không gây ức chế các enzyme CYP 3A4, 2C9, 1A2, 2A6, 2C19 hay 2D6.

9.2.4 Thải trừ

Độ thanh thải huyết tương của montelukast khoảng 45 mL/phút ở người lớn khỏe mạnh. Thuốc và các chất chuyển hóa được thải trừ gần như hoàn toàn qua mật, với 86% lượng thuốc đào thải qua phân trong 5 ngày và dưới 0,2% bài tiết qua nước tiểu. Thời gian bán thải trung bình trong huyết tương khoảng 2,7 đến 5,5 giờ ở người trẻ tuổi khỏe mạnh.

10 Thuốc Alecast 4mg giá bao nhiêu?

Thuốc Alecast 4mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Alecast 4mg mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc Alecast 4mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Dạng viên nhai vị ngọt hương anh đào, phân liều chuẩn 4mg thuận tiện và phù hợp cho trẻ nhỏ từ 2 đến 5 tuổi.
  • Tác dụng kiểm soát cơn hen phế quản xuất hiện nhanh ngay sau liều dùng đầu tiên và kéo dài tác dụng suốt 24 giờ chỉ với 1 lần uống mỗi ngày.
  • Có thể dùng phối hợp giúp giảm dần liều corticosteroid dạng hít mà vẫn duy trì kiểm soát hen ổn định.
  • Dễ dàng sử dụng, thuốc hấp thu tốt và không bị ảnh hưởng đáng kể bởi bữa ăn.

13 Nhược điểm

  • Không có tác dụng điều trị cắt cơn hen cấp tính.
  • Có nguy cơ gặp các tác dụng không mong muốn về thần kinh - tâm thần như ác mộng, kích động, rối loạn giấc ngủ.
  • Chứa tá dược aspartame sinh ra phenylalanine, cần thận trọng khi chỉ định cho bệnh nhân mắc chứng phenylketo niệu.

Tổng 3 hình ảnh

alecast 4mg 1 L4046
alecast 4mg 1 L4046
alecast 4mg 2 Q6287
alecast 4mg 2 Q6287
alecast 4mg 3 F2081
alecast 4mg 3 F2081

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Sản phẩm có sẵn hay không vậy?

    Bởi: Quang vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Alecast 4mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Alecast 4mg
    Q
    Điểm đánh giá: 5/5

    Phản hồi nhanh, tư vấn nhiệt tình

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789