1 / 13
thuoc agicipro 1 I3816

Agicipro 500mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

220.000
Đã bán: 101 Còn hàng
Thương hiệuAgimexpharm, Công Ty CP Dược phẩm Agimexpharm
Công ty đăng kýCông Ty CP Dược phẩm Agimexpharm
Số đăng kýVD-25602-16
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 10 vỉ x 10 viên
Hạn sử dụng36 tháng
Hoạt chấtCiprofloxacin
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmaa8710
Chuyên mục Thuốc Kháng Sinh
* Thực phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh

Dược sĩ Thu Hà Biên soạn: Dược sĩ Thu Hà
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

Lượt xem: 961 lần

Thuốc Agicipro 500mg chứa thành phần hoạt chất chính Ciprofloxacin, được chỉ định trong các trường hợp nhiễm khuẩn nặng do chủng vi khuẩn nhạy cảm gây ra. Trong bài viết này, Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy (trungtamthuoc.com) xin gửi đến bạn đọc cách sử dụng và các lưu ý khi dùng thuốc Agicipro 500mg.

1 Thành phần

Thành phần chính của thuốc Agicipro 500mg

       Ciprofloxacin hydroclorid:............................................500 mg

       (tương đương Ciprofloxacin base)

       Tá dược: vừa đủ 1 viên.

Dạng bào chế: Viên nén bao phim.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Agicipro 500mg

2.1 Tác dụng của thuốc Agicipro 500mg

Agicipro chứa Ciprofloxacin 500ng là thuốc gì?

2.1.1 Dược lực học

Ciprofloxacin là 1 kháng sinh bán tổng hợp phổ rộng, thuộc nhóm quinolon, còn được gọi là các chất ức chế DNA gyrase. Do ức chế enzym DNA gyrase, nên Ciprofloxacin ngăn sự sao chép của chromosom khiến cho vi khuẩn không nhân đôi được. Ciprofloxacin có nhạy với cả các vi khuẩn kháng lại kháng sinh thuộc các nhóm khác (aminoglycosid, Cephalosporin, tetracyclin, penicilin…) và được coi là một trong những thuốc có tác dụng mạnh nhất trong nhóm fluoroquinolon.

Phổ kháng khuẩn:

Ciprofloxacin có phổ kháng khuẩn rất rộng, nhạy cảm với phần lớn các tác nhân gây bệnh quan trọng. Phần lớn các vi khuẩn gram âm, kể cả Pseudomonas và Enterobacter đều nhạy cảm với thuốc.

  • Vi khuẩn gây bệnh đường ruột: Salmonella, Shigella, Yersina và Vibrio cholerae thường nhạy cảm cao. Tuy nhiên, với việc sử dụng ngày càng nhiều và lạm dụng thuốc, đã có báo cáo về tăng tỷ lệ kháng thuốc của Salmonella.

  • Vi khuẩn gây bệnh đường hô hấp: Haemophilus và Legionella, Mycoplasma và Chlamydia chỉ nhạy cảm vừa phải với thuốc.

  • Neisseria thường rất nhạy cảm với thuốc.

  • Nói chung, các vi khuẩn gram dương (các chủng Enterococcus, Staphylococcus, Streptococcus, Listeria monocytogenes… ) kém nhạy cảm hơn. Ciprofloxacin không có tác dụng trên phần lớn các vi khuẩn kỵ khí.

Do cơ chế tác dụng đặc biệt của thuốc nên ciprofloxacin không có tác dụng chéo với các thuốc kháng sinh khác như aminoglycosid, cephalosporin, tetracyclin, penicilin…

2.1.2 Dược động học

Hấp thu: Thuốc được hấp thu nhanh và dễ dàng ở đường tiêu hóa với Sinh khả dụng 70-80%. Thức ăn làm giảm sự hấp thu của thuốc. Thời gian đạt được nồng độ tối đa trong máu của ciprofloxacin là 1-2 giờ.

Phân bố: Thể tích phân bố của thuốc lơn, khoảng 2-3L/kg. Thuốc phân bố ở khắp cơ thể và tập trung cao tại những nơi nhiễm khuẩn.

Chuyển hóa: Ciprofloxacin được chuyển hóa tại gan.

Thải trừ: Thuốc được thải trừ khoảng 40-50% qua nước tiểu dưới dạng không đổi và một phần được chuyển hóa và bài tiết qua mật. Thời gian bán thải của thuốc trên người chức năng thận tốt là 3,5-4,5 giờ.

2.2 Chỉ định thuốc Agicipro 500mg

Thuốc Agicipro 500 được chỉ định trong điều trị nhiễm khuẩn nặng khi mà các thuốc kháng sinh thông thường khác không có tác dụng nhằm hạn chế phát triển các chủng vi khuẩn kháng ciprofloxacin, cụ thể:

  • Viêm đường tiết niệu trên và dưới.

  • Nhiễm khuẩn đường tiết niệu không biến chứng: chỉ nên sử dụng Agicipro cho những bệnh nhân không có lựa chọn điều trị khác thay thế.

  • Viêm tuyến tiền liệt; viêm xương – tủy; viêm ruột vi khuẩn nặng; nhiễm khuẩn nặng mắc trong bệnh viện (nhiễm khuẩn huyết, người bị suy giảm miễn dịch).

  • Đợt nhiễm khuẩn cấp của viêm phế quản mạn tính: chỉ nên sử dụng Agicipro cho những bệnh nhân không có lựa chọn điều trị khác thay thế.

  • Viêm xoang cấp tính do vi khuẩn: khi không có lựa chọn điều trị khác thay thế.

  • Dự phòng bệnh não mô cầu và nhiễm khuẩn ở người suy giảm miễn dịch.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất:  [CHÍNH HÃNG] Thuốc Promaquin 500mg điều trị nhiễm khuẩn nặng

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Agicipro 500mg

3.1 Liều dùng thuốc Agicipro 500mg

Chỉ định

Liều dùng

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu trên

1/2-1 viên x 2 lần/ngày

Lậu không biến chứng

1 viên, liều duy nhất

Nhiễm khuẩn da, mô mềm và xương

1-1,5 viên x 2 lần/ngày

Viêm ruột nhiễm khuẩn nặng

Liều điều trị

Liều dự phòng

 

1 viên x 2 lần/ngày

1 viên/ngày

Phonhf bệnh do não mô cầu:

Người lớn và trẻ trên 20kg

Trẻ em dưới 20kg

 

1 viên, liều duy nhất

1/2 viên, liều duy nhất hoặc 20mg/kg   

Phòng nhiễm khuẩn Gram âm trên bệnh nhân suy giảm miễn dịch

1/2 - 1 viên x 2 lần/ngày

Nhiễm khuẩn bệnh viện nặng, nhiễm trùng máu, điều trị nhiễm khuẩn ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch    

1-1,5 viên x 2 lần/ngày

3.2 Cách dùng thuốc Agicipro 500mg

Nên uống thuốc sau ăn 2 giờ.

Nuốt nguyên viên thuốc cùng với 1 cốc nước đầy.

Không dùng cùng các thuốc kháng acid trong vòng 2 giờ sau dùng thuốc.

4 Chống chỉ định

Không dùng thuốc Agicipro 500mg trong trường hợp:

  • Người có tiền sử quá mẫn với ciprofloxacin và các thuốc liên quan như Acid Nalidixic và các quinolon khác.

  • Không được dùng ciprofloxacin cho người mang thai và cho con bú (trừ khi buộc phải dùng).

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm thuốc: [CHÍNH HÃNG] Thuốc Ciprofloxacin A.T 500mg: tác dụng, chỉ định, lưu ý

5 Tác dụng không mong muốn

Thường gặp, ADR > 1/100

Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, ỉa chảy, đau bụng.

Chuyển hóa: Tăng tạm thời nồng độ các transaminase.

Ít gặp, hiếm gặp

Toàn thân: Nhức đầu, sốt do thuốc, phản ứng phản vệ.

Máu: Tăng bạch cầu ưa eosin, giảm bạch cầu lympho, giảm bạch cầu đa nhân, thiếu máu, giảm tiểu cầu, thay đổi nồng độ prothrombin.

Tim – mạch: Nhịp tim nhanh.

Thần kinh trung ương: Kích động, cơn co giật, lú lẫn, rối loạn tâm thần, hoang tưởng, mất ngủ, trầm cảm, loạn cảm ngoại vi, rối loạn thị giác kể cả ảo giác, rối loạn thính giác, ù tai, rối loạn vị giác và khứu giác, tăng áp lực nội sọ.

Tiêu hóa: Rối loạn tiêu hóa, viêm đại tràng màng giả.

Da: Nổi ban, ngứa, viêm tĩnh mạch nông, hội chứng da – niêm mạc, hội chứng lyell.

Chuyển hóa: Tăng tạm thời creatinin, bilirubin và phosphatase kiềm trong máu.

Cơ xương: Ðau ở các khớp, sưng khớp, viêm gân (gân gót) và mô bao quanh. Có một vài trường hợp bị đứt gân, đặc biệt là ở người cao tuổi khi dùng phối hợp với corticosteroid

Gan: Ðã có báo cáo về một vài trường hợp bị hoại tử tế bào gan, viêm gan, vàng da ứ mật.

Tiết niệu – sinh dục: Có tinh thể niệu khi nước tiểu kiềm tính, đái ra máu, suy thận cấp, viêm thận kẽ.

Tác dụng không mong muốn khác: Nhạy cảm với ánh sáng khi phơi nắng, phù thanh quản hoặc phù phổi, khó thở, co thắt phế quản.

6 Tương tác thuốc

Thuốc chống viêm phi steroid: Tăng tác dụng phụ của Ciprofloxacin.

Thuốc kháng acid chứa nhôm và magnesi: Giảm sinh khả dụng và nồng độ của Ciprofloxacin trong máu.

Thuốc gây độc tế bào như cyclophosphamid, Vincristin, cytosine arabinoside, Doxorubicin, mitoxantron: Giảm độ hấp thu Ciprofloxacin.

Didanosin: Giảm nồng độ Ciprofloxacin một cách đáng kể.

Chế phẩm chứa sắt: Làm sự hấp thu ở ruột của Ciprofloxacin một cách đáng kể.

Sucralfat:  Làm sự hấp thu Ciprofloxacin một cách đáng kể.

Theophylin: Tăng nồng độ của theophylin trong máu và tăng nguy cơ xảy tác dụng phụ của thuốc.

Ciclosporin: Tăng nhất thời creatinin máu.

Probenecid: Giảm đào thải ciprofloxacin.

Warfarin: Hạ prothrombin.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Cần thận trọng trên bệnh nhân có tiền sử động kinh, rối loạn thần kinh trung ương, suy chức năng gan hoặc thận, thiếu men Glucose 6 phosphate dehydrogenase và người bị bệnh nhược cơ.

Dùng thuốc kháng sinh kéo dài có nguy cơ dẫn đến phát triển các vi khuẩn không nhạy cảm với thuốc.

Thuốc có thể làm ảnh hưởng tới kết quả xét nghiệm Mycobacterium tuberculosis bị âm tính.

Thuốc có thể gây hoa mắt chóng mặt, quay cuồng gây ảnh hưởng tới điều khiển xa cộ và vận hành máy móc.

Nên hạn chế dùng thuốc trên đối tượng trẻ nhỏ, trẻ đang lớn do thuốc có thể gây ảnh hưởng tới sự phát triển xương của trẻ.

7.2 Lưu ý khi dùng cho phụ nữ có thai và bà mẹ cho con bú

Chỉ sử dụng trong trường hợp thật sự cần thiết khi không có kháng sinh khác thay thế.

Không dùng cho phụ nữ đang cho con bú. Thuốc được bài tiết vào sữa và có thể gây hại cho trẻ. Nếu mẹ bắt buộc cần dùng thì nên cho trẻ ngừng bú.

7.3 Ảnh hưởng đến khả năng lái xe và vận hành máy móc.

Thuốc không gây ảnh hưởng tới khả năng lái xe và vận hành máy móc. Tuy nhiên, một số đối tượng nhạy cảm nên kiểm tra phản ứng phụ có thể xảy ra trước khi lái xe và vận hành máy móc.

7.4 Bảo quản 

Bảo quản thuốc Agicipro 500mg nơi khô và thoáng mát.

Tránh để thuốc nơi ẩm thấp và nhiệt độ cao.

Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30 độ C. 

8 Nhà sản xuất

SĐK: VD-25602-16.

Nhà sản xuất: Công Ty CP Dược phẩm Agimexpharm.

Đóng gói: Hộp 10 vỉ x 10 viên.

9 Thuốc Agicipro 500mg giá bao nhiêu? 

Thuốc Agicipro 500mg hiện nay đang được bán tại nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy. Giá của sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với nhân viên nhà thuốc qua số hotline 0868 552 633 để được tư vấn thêm.    

10 Thuốc Agicipro 500mg mua ở đâu?

Thuốc Agicipro 500mg mua ở đâu chính hãng, uy tín nhất? Bạn có thể mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: Ngõ 116, Nhân Hòa, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

11 Ưu điểm

  • Thuốc Agicipro có chứa Ciprofloxacin, là một kháng sinh có tác dụng kháng khuẩn mạnh và có hiệu quả cao trên nhiều loại vi khuẩn Gram âm và Gram dương, bao gồm cả Staphylococcus aureus kháng methicillin và trực khuẩn mủ xanh, thường được chỉ định trong trường hợp nhiễm khuẩn nặng [1]

  • Ciprofloxacin là một kháng sinh phổ rộng, là một lựa chọn thay thế cho nhiều bệnh nhiễm trùng, bao gồm cả các chủng vi khuẩn đa kháng thuốc [2].

  • Thuốc là một liệu pháp thay thế cho các bệnh nhiễm trùng cấp và mạn tính ở bệnh nhân cao tuổi [3]

  • Thuốc được nghiên cứu và phát triển dưới dạng viên nén bao phim giúp cho bệnh nhân có thể tự sử dụng đơn giản, và có ưu điểm là hạn chế được mùi vị khó chịu do hoạt chất thuốc gây ra. 

  • Được sản xuất bới dược phẩm Agimexpharm với nhà máy đạt chuẩn GMP, được Bộ Y Tế cấp phép lưu hành và phân phối toàn quốc, giá thành phải chăng, dễ dàng tìm mua sử dụng.

12 Nhược điểm

  • Thuốc tương tác với nhiều nhóm thuốc, do đó cần thận trọng trong quá trình dùng thuốc.

Tổng 13 hình ảnh

thuoc agicipro 1 I3816
thuoc agicipro 1 I3816
thuoc agicipro 2 M5588
thuoc agicipro 2 M5588
thuoc agicipro 3 V8706
thuoc agicipro 3 V8706
thuoc agicipro 4 L4674
thuoc agicipro 4 L4674
thuoc agicipro 5 C1057
thuoc agicipro 5 C1057
thuoc agicipro 6 T7410
thuoc agicipro 6 T7410
thuoc agicipro 7 O5432
thuoc agicipro 7 O5432
thuoc agicipro 8 J3872
thuoc agicipro 8 J3872
thuoc agicipro 9 I3860
thuoc agicipro 9 I3860
thuoc agicipro 10 Q6100
thuoc agicipro 10 Q6100
thuoc agicipro 11 U8353
thuoc agicipro 11 U8353
thuoc agicipro 12 N5132
thuoc agicipro 12 N5132
thuoc agicipro 13 E1506
thuoc agicipro 13 E1506

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do nhà sản xuất cung cấp, tải bản PDF tại đây
  2. ^ Tác giả D M Campoli-Richards và cộng sự (Đăng ngày tháng 4 năm 1988). Ciprofloxacin. A review of its antibacterial activity, pharmacokinetic properties and therapeutic use, Pubmed. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2023
  3. ^ Tác giả LR Wiseman 1, JA Balfour (Đăng ngày tháng 2 năm 1994). Ciprofloxacin. A review of its pharmacological profile and therapeutic use in the elderly, Pubmed. Truy cập ngày 10 tháng 2 năm 2023
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Trẻ em 10 tuổi dùng được không

    Bởi: Lợi vào


    Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Agicipro 500mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Agicipro 500mg
    H
    Điểm đánh giá: 5/5

    Sản phẩm dùng tốt

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Farinceft - 500
Farinceft - 500
Liên hệ
Clamogentin 0,5/0,1
Clamogentin 0,5/0,1
22.500₫
Ciforkid 250
Ciforkid 250
Liên hệ
Pemolip 50mg
Pemolip 50mg
305.000₫
Hwazon Inj. 1g
Hwazon Inj. 1g
Liên hệ
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

hotline
0868 552 633
0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
1900 888 633