1 / 19
tedavi1 V8612

Tedavi 400mg/57mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

220.000
Đã bán: 35 Còn hàng
Thương hiệuBilim İlaç Sanayi ve Ticaret A.Ş, Bilim Ilac Sanayi Ve Ticaret A..S
Công ty đăng kýCông Ty Tnhh Hóa Dược Hợp Tác
Số đăng kýVN-18593-15
Dạng bào chếBột pha hỗn dịch uống
Quy cách đóng góiHộp 1 chai 70 ml
Hoạt chấtAmoxicillin, Acid Clavulanic
Xuất xứThổ Nhĩ Kỳ
Mã sản phẩmhm395
Chuyên mục Thuốc Kháng Sinh
* Thực phẩm này không phải là thuốc, không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh

Dược sĩ Kiều Trang Biên soạn: Dược sĩ Kiều Trang
Dược sĩ lâm sàng - Đại học Y Dược Thái Bình

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

Lượt xem: 21772 lần

Thuốc Tedavi 400mg/57mg được chỉ định để điều trị viêm amidan, viêm xoang, viêm tai giữa và một số trường hợp nhiễm khuẩn khác. Trong bài viết này, Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy xin gửi đến bạn đọc cách sử dụng và các lưu ý khi dùng thuốc Tedavi 400mg/57mg.

1 Thành phần

Thành phần: Thuốc Tedavi 400mg/57mg có thành phần bao gồm:

  • Amoxicillin:hàm lượng 400 mg/5ml.
  • Clavulanic: hàm lượng 57 mg/5ml.
  • Cùng với đó là 1 số tá dược và phụ liệu khác hàm lượng vừa đủ 1 viên.

Dạng bào chế: Thuốc bột pha hỗn dịch uống.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Tedavi 400mg/57mg

2.1 Tác dụng của thuốc Tedavi 400mg/57mg

Với sự kết hợp hai hoạt chất là Amoxicillin và Clavulanic, Tedavi có phổ kháng khuẩn rộng. Thuốc có thể điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn trong cộng đồng và bệnh viện.

Amoxcillin là một kháng sinh thuộc họ beta lactamin, có phổ diệt khuẩn rộng trên vi khuẩn Gram dương và gram âm. Cơ chế của nó là ức chế tổng hợp tế bào vi khuẩn. Tuy nhiên Amoxicillin rất dễ bị phá hủy bởi enzyme beta lactamase của vi khuẩn. 

Acid Clavalanic có cấu trúc beta lactamase gần giống penicillin, có thể ức chế enzyme beta lactamase, đặc biệt là các beta lactamase truyền qua plasmid gây kháng các penicillinCephalosporin. Khi kết hợp với Amoxicillin, nó giúp Amoxicillin không bị phá hủy, đồng thời mở rộng thêm phổ tác dụng của thuốc. 

Tedavi có phổ tác dụng đối với Pneumococcus, Staphylococcus, Streptococcus beta tan máu, Branhamella catarrhalis, Haemophilus influenza.

Với thành phần chính là Amoxicillin và Clavulanic, thuốc Tedavi 400/57 có tác dụng điều trị các bệnh viêm xoang, viêm amidan, viêm tai giữa, viêm phế quản cấp và mạn tính, áp-xe phổi, viêm phổi, viêm niệu đạo, viêm thận-bể thận, viêm bàng quang, nhiễm khuẩn bộ phận sinh dục nữ, sảy thai, viêm xương tủy, nhiễm khuẩn vùng chậu hoặc nhiễm khuẩn hậu sản, nhiễm khuẩn trong ổ bụng, nhiễm khuẩn sau phẫu thuật, nhiễm khuẩn các vết thương, áp xe ổ răng.

2.2 Chỉ định thuốc Tedavi 400mg/57mg

Thuốc Tedavi thường được các bác sĩ và chuyên gia y tế chỉ định cho những trường hợp bệnh nhân Viêm xoang, viêm amidan, viêm tai giữa, 

Viêm phế quản cấp và mạn tính, áp-xe phổi, viêm phổi

Viêm niệu đạo, viêm thận-bể thận, viêm bàng quang

Nhiễm khuẩn bộ phận sinh dục nữ, sảy thai, viêm xương tủy, nhiễm khuẩn vùng chậu hoặc nhiễm khuẩn hậu sản

Nhiễm khuẩn trong ổ bụng, nhiễm khuẩn sau phẫu thuật, nhiễm khuẩn các vết thương, áp xe ổ răng

Các trường hợp nhiễm khuẩn khác tùy theo chỉ định của bác sĩ.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Augmentin 250/31.25 - Thuốc kháng sinh dành cho Trẻ em 

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Tedavi 400mg/57mg

3.1 Liều dùng thuốc Tedavi 400mg/57mg

Dùng theo đường uống cho trẻ nhỏ, với liều sử dụng được hướng dẫn như sau:

Trẻ em dưới 1 tuổi: sử dụng 30mg/kg mỗi ngày, nếu nhiễm khuẩn nặng có thể tăng lên 45mg/kg mỗi ngày, liều dùng cho trẻ em suy thận sử dụng 15mg/kg mỗi ngày.

Đối với trẻ < 1 tuổi và < 10kg: 2.5 mL/lần

Đối với trẻ 1-6 tuổi và 10-18kg: nhiễm khuẩn nhẹ-trung bình:  2.5 mL, nặng: 2.5-5 mL.

Trẻ 6-12 tuổi và 18-40kg: nhiễm khuẩn nhẹ-trung bình: 2.5-5 mL, nặng: 5-10 mL.

Bệnh nhân nên tuân thủ nghiêm ngặt tất cả các quy định về liều dùng đã được các bác sĩ khuyến cáo, không tự ý thay đổi, điều chỉnh liều khi chưa tham khảo ý kiến của bác sĩ

3.2 Cách pha thuốc Tedavi 400/57

  • Bước 1: Gõ nhẹ chai thuốc để bột tơi ra.
  • Bước 2: Đổ nước đến nửa chai thuốc và lắc mạnh.
  • Bước 3: Thêm nước vừa đủ đến vạch đánh dấu trên thân chai, lắc mạnh.

3.3 Tedavi 400/57 uống trước hay sau ăn?

Uống thuốc ngay trước khi ăn để tối ưu hóa hấp thu thuốc.

Nên sử dụng thuốc đều đặn, uống nhiều nước để giúp thuốc tăng cường khả năng hấp thu của cơ thể.

Tập thể thao với cường độ phù hợp để tăng cường sức khỏe và hệ miễn dịch.

Không sử dụng các chất kích thích như ma túy, rượu bia, thuốc lá.

4 Chống chỉ định

Chống chỉ định cho những trường hợp bệnh nhân có tiền sử suy gan, vàng da, nhạy cảm với bất kì thành phần tá dược, phụ liệu nào của thuốc.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm thuốc Thuốc Amoxicillin 250mg Mekophar: tác dụng, chỉ định, liều dùng  

5 Tác dụng phụ

Khi sử dụng Tedavi có thể gây ra 1 số tác dụng phụ với các triệu chứng như chán ăn, rối loạn tiêu hóa, sốc phản vệ, phù thần kinh mạch, co giật, phản ứng quá mẫn, dị ứng, mẩn ngứa, phát ban đỏ, nổi mề đay, mụn nhọt.

Hãy ngưng sử dụng và thông báo ngay cho bác sĩ, dược sĩ nếu gặp phải các dấu hiệu trên hoặc những bất thường khác trong quá trình sử dụng thuốc Tedavi.

6 Tương tác

Chưa có báo cáo về tương tác bất lợi giữa thuốc Tedavi với các thuốc khác trên thị trường.

Tuy nhiên, bệnh nhân nên hỏi ý kiến bác sĩ hay các chuyên gia y tế nếu muốn dùng kết hợp các loại thuốc với nhau.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng 

Đọc kĩ hướng dẫn được ghi trên bao bì sản phẩm trước khi sử dụng.

Thận trọng nếu dùng cho những người bệnh có tiền sử suy gan, suy thận nặng.

Phụ nữ có thai hoặc đang nuôi con bú: Không khuyến cáo sử dụng cho phụ nữ có thai hoặc phụ nữ đang nuôi con bú, chỉ dùng khi có sự cho phép của bác sĩ.

Có thể được sử dụng cho người lái xe và vận hành máy móc vì không gây tình trạng mệt mỏi cho người dùng, không ảnh hưởng đến sự tập trung và tỉnh táo của người dùng.

7.2 Thuốc Tedavi chuyển màu vàng có tốt không?

Không nên sử dụng thuốc khi thấy có dấu hiệu bất thường về màu sắc và mùi vị để đảm bảo an toàn.

7.3 Bảo quản 

Bảo quản ở nơi có nhiệt độ dưới 30 độ C, không để thuốc tiếp xúc với nơi có ánh sáng mặt trời chiếu trực tiếp.

Để xa khỏi tầm với của trẻ em trong gia đình bạn.

Đậy chặt nắp sau khi dùng.

8 Nhà sản xuất

SĐK Tedavi: VN-18593-15.

Nhà sản xuất: Bilim Ilac Sanayii Ve Ticaret AS - Thổ Nhĩ Kỳ.

Đóng gói: Hộp 1 chai 70 ml.

9 Thuốc Tedavi 400mg/57mg giá bao nhiêu?

Thuốc Tedavi 400mg/57mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá thuốc Tedavi 400mg/57mg có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với nhân viên nhà thuốc qua số hotline 0868 552 633 để được tư vấn thêm.

10 Thuốc Tedavi 400mg/57mg mua ở đâu?

Thuốc Tedavi 400mg/57mg mua ở đâu chính hãng, uy tín nhất? Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ có kê Tedavi để mua trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: Ngõ 116, Nhân Hòa, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

11 Ưu điểm

  • Tóm lại, amoxicillin-axit clavulanic và amoxicillin có thể làm giảm đáng kể nguy cơ nhiễm trùng sau khi nhổ răng hàm thứ ba. Tuy nhiên, nên thận trọng khi sử dụng chúng trong phẫu thuật răng hàm thứ ba, vì các thử nghiệm lâm sàng gần đây trên những người tình nguyện khỏe mạnh đã cho thấy bằng chứng về tác động tiêu cực của việc sử dụng amoxicillin đối với sự đa dạng của vi khuẩn và tình trạng kháng kháng sinh. [1]
  • Dạng bào chế dễ sử dụng.
  • Hiệu lực của kháng sinh cao.
  • Thuốc được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, đảm bảo chất lượng.

12 Nhược điểm

  • Việc sử dụng thuốc không đúng cách có thể làm phát triển quá mức các chủng vi khuẩn không nhạy cảm với thuốc. [2]

Tổng 19 hình ảnh

tedavi1 V8612
tedavi1 V8612
tedavi2 C0088
tedavi2 C0088
tedavi3 O5138
tedavi3 O5138
tedavi5 A0645
tedavi5 A0645
tedavi 400mg 57mg G2660
tedavi 400mg 57mg G2660
tedavi 400mg 57mg 0 D1187
tedavi 400mg 57mg 0 D1187
tedavi 400mg 57mg 1 I3338
tedavi 400mg 57mg 1 I3338
tedavi 400mg 57mg 2 F2755
tedavi 400mg 57mg 2 F2755
tedavi 400mg 57mg 3 Q6558
tedavi 400mg 57mg 3 Q6558
tedavi 400mg 57mg 4 N5075
tedavi 400mg 57mg 4 N5075
tedavi 400mg 57mg 5 G2854
tedavi 400mg 57mg 5 G2854
tedavi 400mg 57mg 6 D1372
tedavi 400mg 57mg 6 D1372
tedavi 400mg 57mg 7 M5570
tedavi 400mg 57mg 7 M5570
tedavi 400mg 57mg 8 N5162
tedavi 400mg 57mg 8 N5162
tedavi 400mg 57mg 9 C1875
tedavi 400mg 57mg 9 C1875
tedavi 400mg 57mg 90 C1041
tedavi 400mg 57mg 90 C1041
tedavi 400mg 57mg 91 E1140
tedavi 400mg 57mg 91 E1140
tedavi 400mg 57mg 92 L4370
tedavi 400mg 57mg 92 L4370
tedavi 400mg 57mg 93 T8500
tedavi 400mg 57mg 93 T8500

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Tác giả R K Menon và cộng sự (Ngày đăng năm 2019). Does the use of amoxicillin/amoxicillin-clavulanic acid in third molar surgery reduce the risk of postoperative infection? A systematic review with meta-analysis, PubMed. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2023
  2. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc Tedavi 400mg/57mg, tải bản PDF tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    nhà thuốc có giao hàng tới tp hồ chí minh không?

    Bởi: thúy nga vào


    Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Tedavi 400mg/57mg 4,5/ 5 2
5
50%
4
50%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Tedavi 400mg/57mg
    PT
    Điểm đánh giá: 5/5

    thuốc Tedavi an toàn và hiệu quả

    Trả lời Cảm ơn (1)
  • Tedavi 400mg/57mg
    HL
    Điểm đánh giá: 4/5

    Sản phẩm Tedavi Giá rất hợp lý. Thuốc Tedavi, Hảo Linh Địa chỉ webiste nhà thuốc uy tín

    Trả lời Cảm ơn (1)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

Avis-Cefdinir 250mg
Avis-Cefdinir 250mg
230.000₫
Auricularum
Auricularum
450.000₫
Mecefix-B.E 150mg
Mecefix-B.E 150mg
Liên hệ
Cefalotin 2g Mekophar
Cefalotin 2g Mekophar
Liên hệ
Cefalotin 1g DHT
Cefalotin 1g DHT
Liên hệ
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

hotline
0868 552 633
0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
1900 888 633