1 / 4
tazobact 45g 1 F2043

TAZOBACT 4,5g

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuMekophar, Công ty cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar
Công ty đăng kýCông ty cổ phần Hoá - Dược phẩm Mekophar
Số đăng ký893110113026
Dạng bào chếBột pha tiêm
Quy cách đóng góiHộp 10 lọ
Hoạt chấtPiperacilin - Tazobactam
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmtq1310
Chuyên mục Thuốc Kháng Sinh

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất:

Piperacillin (dưới dạng Piperacillin sodium): 4 g

Tazobactam (dưới dạng Tazobactam sodium): 0,5 g

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc TAZOBACT 4,5g

2.1 Tác dụng

TAZOBACT 4,5g là kháng sinh tiêm phối hợp giữa penicillin bán tổng hợp phổ rộng piperacillin và chất ức chế beta-lactamase tazobactam, giúp diệt nhiều chủng vi khuẩn Gram âm, Gram dương hiếu khí và kỵ khí.

Thuốc điều trị nhiễm khuẩn TAZOBACT 4,5g
Thuốc điều trị nhiễm khuẩn TAZOBACT 4,5g

2.2 Chỉ định

TAZOBACT 4,5g được chỉ định điều trị các bệnh nhiễm khuẩn ở người lớn và trẻ em trên 2 tuổi.

Người lớn và thanh thiếu niên:

Viêm phổi nặng bao gồm viêm phổi mắc phải ở bệnh viện và viêm phổi liên quan đến thở máy.

Nhiễm khuẩn đường tiết niệu có biến chứng (bao gồm viêm bể thận).

Nhiễm khuẩn ổ bụng có biến chứng.

Nhiễm khuẩn da và mô mềm có biến chứng (bao gồm cả nhiễm khuẩn bàn chân do bệnh đái tháo đường).

Điều trị cho bệnh nhân bị nhiễm khuẩn huyết liên quan hoặc nghi ngờ có liên quan đến bất kỳ bệnh nhiễm khuẩn nào được liệt kê ở trên.

Điều trị cho bệnh nhân bị giảm bạch cầu trung tính kèm theo sốt, nghi ngờ do nhiễm khuẩn.

Lưu ý: Không khuyến cáo sử dụng thuốc này cho người lớn bị nhiễm khuẩn huyết do vi khuẩn E. coli và K. pneumoniae sản xuất beta-lactamase phổ rộng (ESBL).

Trẻ em từ 2 đến 12 tuổi:

Nhiễm khuẩn ổ bụng có biến chứng.

Điều trị cho trẻ em bị giảm bạch cầu trung tính kèm theo sốt, nghi ngờ do nhiễm khuẩn.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Potinrox 4g điều trị nhiễm khuẩn nặng

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc TAZOBACT 4,5g

3.1 Liều dùng

Người lớn và thanh thiếu niên:

Nhiễm khuẩn thông thường: 4 g piperacillin / 0,5 g tazobactam mỗi 8 giờ.

Viêm phổi nặng và bệnh nhân giảm bạch cầu trung tính: 4 g piperacillin / 0,5 g tazobactam mỗi 6 giờ.

Suy thận ở người lớn:

Độ thanh thải creatinine > 40 ml/phút: Không cần chỉnh liều.

Độ thanh thải creatinine 20 - 40 ml/phút: Liều tối đa 4 g piperacillin / 0,5 g tazobactam mỗi 8 giờ.

Độ thanh thải creatinine < 20 ml/phút: Liều tối đa 4 g piperacillin / 0,5 g tazobactam mỗi 12 giờ.

Thẩm phân máu: Dùng thêm một liều 2 g piperacillin / 0,25 g tazobactam sau mỗi lần thẩm phân.

Suy gan: Không cần chỉnh liều ở bệnh nhân suy gan.

Người cao tuổi: Không cần chỉnh liều nếu độ thanh thải creatinine > 40 ml/phút.

Trẻ em từ 2 đến 12 tuổi:

Giảm bạch cầu trung tính kèm sốt: 80 mg piperacillin / 10 mg tazobactam / kg mỗi 6 giờ (liều tối đa không vượt quá 4 g / 0,5 g).

Nhiễm khuẩn ổ bụng có biến chứng: 100 mg piperacillin / 12,5 mg tazobactam / kg mỗi 8 giờ (liều tối đa không vượt quá 4 g / 0,5 g).

Suy thận ở trẻ em:

Độ thanh thải creatinine > 50 ml/phút: Không cần chỉnh liều.

Độ thanh thải creatinine <= 50 ml/phút: 70 mg piperacillin / 8,75 mg tazobactam / kg mỗi 8 giờ.

Bệnh nhân thẩm phân máu: Dùng thêm một liều 40 mg piperacillin / 5 mg tazobactam / kg sau mỗi lần thẩm phân.

Trẻ em dưới 2 tuổi: Tính an toàn và hiệu quả chưa được xác định. Không có dữ liệu từ các nghiên cứu lâm sàng.

Thời gian điều trị: Kéo dài khoảng 5 - 14 ngày tùy thuộc vào mức độ nghiêm trọng của nhiễm khuẩn, tác nhân gây bệnh và tình trạng lâm sàng.

3.2 Cách dùng

Thuốc dùng bằng cách tiêm truyền tĩnh mạch trong hơn 30 phút. Quá trình hoàn nguyên và pha loãng phải thực hiện trong điều kiện vô khuẩn.

Hoàn nguyên: Pha mỗi lọ trong 20 ml dung môi tương hợp (nước vô khuẩn pha tiêm, dung dịch tiêm truyền Sodium chloride 0,9%, Glucose 5%). Lắc xoáy liên tục 5 đến 10 phút cho đến khi thuốc tan hoàn toàn. Thể tích nước vô khuẩn pha tiêm tối đa khuyến cáo cho mỗi liều là 50 ml.

Pha loãng: Pha loãng dung dịch hoàn nguyên đến thể tích 50 - 150 ml bằng dung dịch Sodium chloride 0,9%, Glucose 5% hoặc Lactate Ringer.

Dùng đồng thời với aminoglycoside: Khuyến cáo dùng riêng rẽ. Khi cần dùng đồng thời qua bộ truyền tĩnh mạch chữ Y, cần đảm bảo nồng độ Amikacin từ 1,75 - 7,5 mg/ml hoặc Gentamicin từ 0,7 - 3,32 mg/ml trong Sodium chloride 0,9% hoặc Glucose 5%.

[1]

4 Chống chỉ định

Quá mẫn với bất kỳ thành phần nào của thuốc hoặc bất kỳ kháng sinh nào thuộc nhóm penicillin.

Tiền sử phản ứng dị ứng cấp tính nghiêm trọng với bất kỳ kháng sinh beta-lactam nào khác (như Cephalosporin, monobactam hoặc carbapenem).

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Piperacilin 1g Dược Phẩm VCP điều trị nhiễm khuẩn máu

5 Tác dụng phụ

Tiêu hóa: Tiêu chảy (rất thường gặp), đau bụng, nôn, buồn nôn, táo bón, khó tiêu (thường gặp), viêm đại tràng giả mạc, viêm miệng (hiếm gặp).

Nhiễm khuẩn và nhiễm ký sinh trùng: Nhiễm nấm candida (thường gặp), viêm đại tràng giả mạc (hiếm gặp).

Máu và hệ bạch huyết: Giảm tiểu cầu, thiếu máu (thường gặp), giảm bạch cầu (ít gặp), mất bạch cầu hạt (hiếm gặp), giảm toàn thể huyết cầu, giảm bạch cầu trung tính, thiếu máu tán huyết, tăng tiểu cầu, tăng bạch cầu ái toan (chưa rõ tần suất).

Miễn dịch: Sốc phản vệ, phản ứng dạng phản vệ, quá mẫn (chưa rõ tần suất).

Thần kinh và tâm thần: Mất ngủ, đau đầu (thường gặp), co giật (ít gặp), mê sảng (chưa rõ tần suất).

Mạch máu và hô hấp: Hạ huyết áp, viêm tĩnh mạch, viêm tắc tĩnh mạch, đỏ bừng mặt (ít gặp), chảy máu cam (hiếm gặp), tăng bạch cầu ái toan ở phổi, viêm phổi (chưa rõ tần suất).

Da và mô dưới da: Phát ban, ngứa (thường gặp), hồng ban đa dạng, nổi mề đay, phát ban dát sần (ít gặp), hoại tử biểu bì nhiễm độc (hiếm gặp), hội chứng Stevens-Johnson, viêm da tróc vảy, hội chứng dress, AGEP, viêm da phồng rộp, ban xuất huyết (chưa rõ tần suất).

Cơ xương và mô liên kết: Đau khớp, đau cơ (ít gặp).

Gan mật: Viêm gan, vàng da (chưa rõ tần suất).

Thận và tiết niệu: Suy thận, viêm thận kẽ (chưa rõ tần suất).

Toàn thân và tại chỗ tiêm: Sốt, phản ứng tại chỗ tiêm (thường gặp), ớn lạnh (ít gặp).

Xét nghiệm: Tăng ALT, AST, giảm protein toàn phần, giảm Albumin huyết, test Coombs trực tiếp dương tính, tăng creatinine, tăng phosphatase kiềm, tăng ure huyết, kéo dài thời gian thromboplastin từng phần hoạt hóa (thường gặp), hạ Kali huyết, giảm glucose huyết, tăng bilirubin huyết, kéo dài thời gian prothrombin (ít gặp).

6 Tương tác

Thuốc giãn cơ không khử cực (vecuronium): Kéo dài tác dụng phong bế thần kinh cơ.

Thuốc chống đông máu (heparin, thuốc chống đông đường uống): Tăng ảnh hưởng hệ thống đông máu, cần kiểm tra định kỳ các xét nghiệm đông máu.

Methotrexate: Piperacillin làm giảm thải trừ methotrexate, cần theo dõi nồng độ Methotrexate huyết thanh để tránh ngộ độc.

Probenecid: Kéo dài thời gian bán thải và làm giảm độ thanh thải qua thận của cả piperacillin và tazobactam.

Aminoglycoside: Bị bất hoạt bởi piperacillin ở bệnh nhân suy thận nặng.

Vancomycin: Dùng phối hợp làm tăng tỷ lệ tổn thương thận cấp tính phụ thuộc vào liều vancomycin.

Tương tác xét nghiệm: Có thể gây dương tính giả thử nghiệm glucose niệu không dùng enzyme, đo protein niệu bằng hóa chất, xét nghiệm Coombs trực tiếp và test Bio-Rad Laboratories Platelia Aspergillus EIA.

Tương kỵ: Không trộn lẫn TAZOBACT 4,5g với dung dịch chứa sodium bicarbonate, chế phẩm máu hoặc albumin thủy phân; không trộn cùng chai truyền hay ống tiêm với các thuốc khác ngoài dung môi chỉ định.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Khai thác kỹ tiền sử dị ứng với penicillin và các beta-lactam khác trước khi điều trị. Ngừng dùng thuốc và cấp cứu ngay nếu xảy ra phản ứng quá mẫn nặng hoặc sốc phản vệ.

Mất an toàn trên da: Ngừng dùng thuốc nếu xuất hiện phát ban tiến triển nghi ngờ Hội chứng Stevens-Johnson, hoại tử biểu bì nhiễm độc, DRESS hoặc AGEP.

Theo dõi các triệu chứng viêm toàn thân nghiêm trọng để phát hiện hội chứng thực bào máu (HLH), đặc biệt khi điều trị kéo dài trên 10 ngày. Ngừng thuốc ngay nếu chẩn đoán HLH.

Theo dõi tình trạng tiêu chảy kéo dài nghiêm trọng để xử trí kịp thời nguy cơ viêm đại tràng giả mạc.

Kiểm tra định kỳ chức năng hệ tạo máu, nồng độ điện giải và chỉ số đông máu trong quá trình điều trị kéo dài hoặc ở bệnh nhân suy thận.

Cảnh báo lượng natri: Mỗi lọ chứa 261 mg natri (tương đương 13% lượng natri tối đa khuyến cáo hàng ngày cho người lớn).

Cần chú ý nguy cơ co giật khi dùng liều cao ở bệnh nhân suy giảm chức năng thận.

Thận trọng nguy cơ làm chậm phục hồi chức năng thận hoặc tăng tổn thương thận cấp khi dùng phối hợp với Vancomycin ở bệnh nhân suy thận.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và cho con bú

Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Phụ nữ mang thai: Thuốc qua được nhau thai. Chỉ sử dụng TAZOBACT 4,5g cho phụ nữ mang thai khi có chỉ định rõ ràng và lợi ích vượt trội nguy cơ đối với mẹ và thai nhi.

Phụ nữ cho con bú: Piperacillin bài tiết qua sữa mẹ với nồng độ thấp, chưa có dữ liệu về tazobactam trong sữa mẹ. Chỉ điều trị khi lợi ích vượt trội nguy cơ.

7.3 Xử trí khi quá liều

Triệu chứng: Nôn, buồn nôn, tiêu chảy, kích thích thần kinh cơ hoặc co giật (khi tiêm tĩnh mạch liều cao ở bệnh nhân suy thận).

Xử trí: Ngừng điều trị bằng TAZOBACT 4,5g. Thuốc không có giải độc đặc hiệu, tiến hành điều trị hỗ trợ và điều trị triệu chứng. Thẩm phân máu có thể giúp loại bỏ bớt piperacillin và tazobactam trong huyết thanh.

7.4 Bảo quản

Thuốc bột pha tiêm: Bảo quản nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30°C.

Dung dịch sau khi pha: Ôn định trong 12 giờ ở nhiệt độ 2 - 8°C. Nên tiêm truyền dung dịch ngay sau khi pha.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm TAZOBACT 4,5g hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Piperacillin 2g Imexpharm của Công ty cổ phần dược phẩm Imexpharm chứa thành phần Piperacillin và Tazobactam được chỉ định để điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn nặng đường hô hấp, tiết niệu, ổ bụng và nhiễm khuẩn huyết.

Zobacta 2,25g do Công ty Cổ phần Dược phẩm Imexpharm sản xuất, chứa Piperacillin và Tazobactam được sử dụng trong các trường hợp nhiễm khuẩn phối hợp nhạy cảm ở cả người lớn và trẻ em trên 2 tuổi.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

TAZOBACT 4,5g thuộc nhóm kháng sinh sử dụng toàn thân phối hợp giữa penicillin và chất ức chế beta-lactamase (Mã ATC: J01CR05). Piperacillin là kháng sinh penicillin bán tổng hợp phổ rộng thể hiện tác dụng diệt khuẩn bằng cách ức chế quá trình tổng hợp vách và thành tế bào vi khuẩn. Tazobactam có cấu trúc beta-lactam liên quan đến penicillin, đóng vai trò ức chế nhiều enzyme beta-lactamase gây kháng penicillin và cephalosporin, từ đó giúp mở rộng phổ kháng khuẩn của piperacillin đối với các vi khuẩn sản xuất beta-lactamase. Chỉ số dược lực học chính quyết định hiệu quả điều trị của piperacillin là thời gian nồng độ thuốc vượt trên nồng độ ức chế tối thiểu (T > MIC).

Sự đề kháng piperacillin/tazobactam xảy ra do sự bất hoạt piperacillin bởi các beta-lactamase không bị ức chế bởi tazobactam (loại B, C, D) hoặc do biến đổi các protein liên kết penicillin (PBPs) làm giảm ái lực. Ngoài ra, sự thay đổi tính thấm màng tế bào và bơm đẩy thuốc ra ngoài cũng góp phần gây đề kháng ở vi khuẩn Gram âm. Phổ nhạy cảm của thuốc bao gồm các vi khuẩn hiếu khí Gram dương (Enterococcus faecalis, Listeria monocytogenes, S. aureus nhạy methicillin), vi khuẩn hiếu khí Gram âm (Citrobacter koseri, H. influenzae, M. catarrhalis, P. mirabilis) cùng các vi khuẩn kỵ khí Gram dương và Gram âm.

9.2 Dược động học

Hấp thu

Nồng độ đỉnh trong huyết tương của piperacillin và tazobactam đạt được sau khi tiêm truyền tĩnh mạch liều 4 g / 0,5 g trong thời gian 30 phút lần lượt là 298 mcg/ml và 34 mcg/ml.

Phân bố

Cả piperacillin và tazobactam đều liên kết với protein huyết tương khoảng 30% và không bị ảnh hưởng bởi sự hiện diện của các hợp chất khác. Thuốc phân bố rộng rãi vào các mô và dịch cơ thể như niêm mạc ruột, túi mật, phổi, mật và xương với nồng độ trung bình trong mô đạt 50 - 100% so với huyết tương. Mức độ phân bố vào dịch não tủy thấp ở người không bị viêm màng nào.

Chuyển hóa

Piperacillin được chuyển hóa một phần thành dẫn chất desethyl có hoạt tính kháng khuẩn yếu. Tazobactam được chuyển hóa thành một chất chuyển hóa duy nhất không có hoạt tính sinh học.

Thải trừ

Piperacillin và tazobactam được thải trừ qua thận nhờ quá trình lọc cầu thận và tiết ở ống thận. Khoảng 68% liều piperacillin bài tiết qua nước tiểu dưới dạng không đổi; tazobactam bài tiết qua nước tiểu 80% dạng không đổi và phần còn lại là chất chuyển hóa duy nhất. Cả hai chất cũng được thải trừ một phần qua mật. Thời gian bán thải trong huyết tương của piperacillin và tazobactam dao động từ 0,7 - 1,2 giờ ở người khỏe mạnh và tăng lên khi độ thanh thải creatinine giảm.

10 Thuốc TAZOBACT 4,5g giá bao nhiêu?

Thuốc TAZOBACT 4,5g hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc TAZOBACT 4,5g mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc TAZOBACT 4,5g để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Phổ kháng khuẩn rộng kết hợp chất ức chế beta-lactamase giúp điều trị hiệu quả nhiều nhiễm khuẩn nặng phức tạp ở cả người lớn và trẻ em từ 2 tuổi.
  • Dạng bào chế tiêm truyền tĩnh mạch mang lại hiệu quả nhanh chóng và phân bố rộng rãi vào các mô cơ quan tổn thương.

13 Nhược điểm

  • Yêu cầu thực hiện tiêm truyền tĩnh mạch bởi cán bộ y tế tại cơ sở y tế chuyên khoa.
  • Tác dụng phụ tiêu chảy xuất hiện với tần suất rất thường gặp và cần điều chỉnh liều nghiêm ngặt ở bệnh nhân suy thận.

Tổng 4 hình ảnh

tazobact 45g 1 F2043
tazobact 45g 1 F2043
tazobact 45g 2 V8316
tazobact 45g 2 V8316
tazobact 45g 3 O5660
tazobact 45g 3 O5660
tazobact 45g 4 P6656
tazobact 45g 4 P6656

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc có sẵn không vậy?

    Bởi: Hòa vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
TAZOBACT 4,5g 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • TAZOBACT 4,5g
    H
    Điểm đánh giá: 5/5

    Phản hồi nhanh, tư vấn nhiệt tình

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789