1 / 15
soldefla 40mg 5ml 1 G2273

Soldefla 40mg/5ml

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuSao Kim, Công ty cổ phần dược phẩm Sao Kim
Công ty đăng kýCông ty TNHH Solpharma
Số đăng ký893110022526
Dạng bào chếDung dịch uống
Quy cách đóng góiHộp 20 gói x 5ml
Hoạt chấtFurosemide, Sorbitol
Tá dượcSucralose (Splenda), Propylene Glycol, Methyl Parahydroxybenzoat (Methylparaben), Nước tinh khiết (Purified Water)
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmtq953
Chuyên mục Thuốc Lợi Tiểu

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất:

Furosemid 40mg/5ml

Thành phần tá dược:

Sodium hydroxide, propylene glycol, glycerine, Sorbitol 70%, methyl paraben, Sucralose, tartrazine, hương cam, disodium edetate, nước tinh khiết

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Soldefla 40mg/5ml

2.1 Tác dụng

Soldefla 40mg/5ml là thuốc lợi tiểu quai chứa furosemid, có khả năng gây bài niệu mạnh và nhanh thông qua tác động lên quá trình tái hấp thu điện giải tại thận. Nhờ cơ chế này, thuốc giúp làm giảm thể tích dịch trong cơ thể, từ đó hỗ trợ cải thiện tình trạng ứ dịch và góp phần hạ huyết áp ở bệnh nhân có rối loạn tim mạch hoặc các bệnh lý liên quan đến giữ nước.

Thuốc Soldefla 40mg/5ml – Thuốc lợi tiểu điều trị phù, tăng huyết áp
Thuốc Soldefla 40mg/5ml – Thuốc lợi tiểu điều trị phù, tăng huyết áp

2.2 Chỉ định

Thuốc được sử dụng trong các tình trạng cần tăng đào thải dịch nhanh như phù do nguyên nhân tim, phổi, gan hoặc thận, cũng như phù ngoại vi liên quan đến suy tĩnh mạch hoặc tắc nghẽn cơ học. Ngoài ra, thuốc còn được chỉ định trong điều trị tăng huyết áp và có thể dùng duy trì đối với các trường hợp phù nhẹ do nhiều nguyên nhân khác nhau.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc BFS-Furosemide 40mg/4ml điều trị suy tim sung huyết

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Soldefla 40mg/5ml

3.1 Liều dùng

Liều dùng của furosemid cần được điều chỉnh tùy theo mức độ bệnh và đáp ứng của từng bệnh nhân:

Liều khởi đầu thông thường: 40 mg mỗi ngày

Trường hợp nhẹ: có thể sử dụng 20 mg mỗi ngày hoặc 40 mg cách ngày

Trường hợp phù kháng trị: dùng từ 80 mg mỗi ngày trở lên, chia 1–2 lần hoặc dùng ngắt quãng

Trường hợp nặng: có thể tăng liều từ từ đến 600 mg mỗi ngày

Liều tối đa khuyến cáo: 1500 mg/ngày

Đối tượng đặc biệt:

Người cao tuổi: cần hiệu chỉnh liều do khả năng thải trừ chậm hơn

Trẻ em: liều từ 1–3 mg/kg/ngày, tối đa 40 mg/ngày

3.2 Cách dùng

Thuốc được sử dụng bằng đường uống, có thể dùng trực tiếp hoặc qua các phương pháp hỗ trợ như sonde dạ dày (NG) hoặc mở dạ dày ra da qua nội soi (PEG). Nên dùng thuốc vào buổi sáng nhằm hạn chế tình trạng tiểu đêm gây ảnh hưởng đến sinh hoạt.

[1]

4 Chống chỉ định

Quá mẫn với furosemid, sulfonamid hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc

Giảm thể tích máu hoặc mất nước, kể cả có hoặc không kèm hạ huyết áp

Hạ Kali máu nặng hoặc hạ natri máu nặng

Hôn mê gan hoặc tiền hôn mê gan

Suy thận kèm vô niệu không đáp ứng với furosemid

Suy thận do độc chất trên thận hoặc gan

Độ thanh thải creatinin < 30 ml/phút/1,73 m²

Bệnh Addison

Nhiễm độc digitalis

Liệt ruột

Phụ nữ đang cho con bú

Không dùng đồng thời với thuốc bổ sung kali hoặc thuốc lợi tiểu giữ kali

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Fudrovide 20mg/2ml điều trị suy tim sung huyết

5 Tác dụng phụ

Các tác dụng không mong muốn của thuốc có thể xuất hiện với nhiều mức độ khác nhau:

Rối loạn huyết học như giảm tiểu cầu, giảm bạch cầu, suy tủy xương hoặc thiếu máu nặng trong các trường hợp hiếm

Rối loạn thần kinh gồm chóng mặt, ngất, giảm ý thức hoặc rối loạn cảm giác

Tác động lên chuyển hóa như giảm dung nạp glucose, làm nặng thêm tình trạng đái tháo đường và tăng nhu cầu insulin

Rối loạn thị giác, ù tai, giảm thính lực hoặc điếc trong một số trường hợp

Ảnh hưởng tim mạch như rối loạn nhịp tim, hạ huyết áp, tăng nguy cơ huyết khối

Rối loạn gan mật gồm tăng men gan, ứ mật hoặc viêm tụy

Phản ứng da như phát ban, ngứa, mày đay, nhạy cảm ánh sáng hoặc các hội chứng da nghiêm trọng như Stevens-Johnson, Lyell

Rối loạn điện giải gồm hạ natri, hạ kali, hạ magiê, hạ Canxi và nhiễm kiềm chuyển hóa

Mất nước, tăng acid uric và có thể gây cơn gout

6 Tương tác

Tăng tác dụng hạ huyết áp khi dùng cùng thuốc hạ huyết áp, thuốc giãn mạch hoặc thuốc gây mê

Tăng độc tính tim khi phối hợp với glycosid tim do hạ kali máu

NSAID có thể làm giảm tác dụng lợi tiểu và tăng nguy cơ độc tính trên thận

Lithium có thể tăng nồng độ trong máu, làm tăng nguy cơ độc tính thần kinh và tim

Kháng sinh aminoglycosid hoặc Vancomycin làm tăng nguy cơ độc tính trên tai và thận

Corticosteroid hoặc thuốc nhuận tràng làm tăng nguy cơ hạ kali máu

Thuốc chống đái tháo đường có thể bị giảm hiệu quả do ảnh hưởng của furosemid

Các thuốc chống loạn nhịp, thuốc kéo dài QT làm tăng nguy cơ rối loạn nhịp

Rượu làm tăng tác dụng hạ huyết áp của thuốc

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Cần điều chỉnh các rối loạn như hạ huyết áp, mất nước và rối loạn điện giải trước khi dùng thuốc

Thận trọng ở người cao tuổi, bệnh nhân suy gan, suy thận, gout hoặc đái tháo đường

Theo dõi chặt chẽ điện giải, chức năng thận và Glucose máu trong quá trình điều trị

Nguy cơ tụt huyết áp có thể xảy ra, đặc biệt khi phối hợp với thuốc khác

Tránh dùng đồng thời với NSAID nếu không cần thiết

Cần theo dõi kali máu thường xuyên để phòng ngừa hạ kali

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Phụ nữ mang thai: chỉ sử dụng khi thật cần thiết, do thuốc qua được nhau thai

Phụ nữ cho con bú: chống chỉ định vì thuốc bài tiết vào sữa và có thể ức chế tiết sữa

7.3 Xử trí khi quá liều

Quá liều có thể gây bài niệu mạnh dẫn đến mất nước, giảm thể tích tuần hoàn, rối loạn điện giải, hạ huyết áp và độc tính tim. Cần theo dõi huyết áp, điện giải và lượng nước tiểu, đồng thời bù dịch và điều chỉnh điện giải phù hợp. Có thể cân nhắc dùng Than hoạt tính nếu phát hiện sớm.

7.4 Bảo quản

Bảo quản nơi khô mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30°C.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Soldefla 40mg/5ml hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Sản phẩm Uloviz 40mg Slavia Pharm của Công ty TNHH Dược phẩm DO HA chứa hoạt chất Furosemide, được sử dụng trong điều trị các tình trạng ứ dịch như phù do suy tim, bệnh gan hoặc bệnh thận. Thuốc còn được chỉ định hỗ trợ kiểm soát tăng huyết áp nhờ cơ chế tăng bài niệu, giúp giảm thể tích dịch tuần hoàn.

Sản phẩm Fuspiro do Công ty Cổ phần S.P.M sản xuất, phối hợp hai hoạt chất FurosemideSpironolactone, được chỉ định trong điều trị các tình trạng giữ nước kèm rối loạn cân bằng điện giải như phù do xơ gan, suy tim hoặc hội chứng thận hư. Sự kết hợp này giúp tăng đào thải dịch đồng thời hạn chế mất kali, phù hợp trong các trường hợp cần kiểm soát phù kéo dài.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Furosemid là thuốc lợi tiểu quai thuộc nhóm dẫn chất sulfonamid, có tác dụng mạnh và phụ thuộc liều. Thuốc tác động chủ yếu tại nhánh lên dày của quai Henle thông qua việc ức chế hệ thống đồng vận chuyển Na⁺–K⁺–2Cl⁻, từ đó làm giảm tái hấp thu các ion này và tăng bài xuất nước. Đồng thời, thuốc còn làm tăng thải trừ các điện giải khác như calci, magiê, hydrogen và bicarbonat qua thận.

Bên cạnh đó, furosemid có khả năng làm giãn mạch thận, giảm sức cản mạch và tăng lưu lượng máu thận. Ở bệnh nhân suy tim hoặc suy thận, thuốc có thể cải thiện tạm thời mức lọc cầu thận. Ngoài ra, do làm giảm thể tích huyết tương, thuốc góp phần gây hạ huyết áp, mặc dù mức độ thường không quá mạnh.

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Furosemid được hấp thu nhanh qua Đường tiêu hóa với Sinh khả dụng khoảng 60–70%, tuy nhiên mức độ hấp thu có thể thay đổi tùy theo tình trạng bệnh lý, dạng bào chế và sự hiện diện của thức ăn. Tác dụng xuất hiện sau khoảng 30 phút, đạt đỉnh trong 1–2 giờ và kéo dài từ 6–8 giờ.

9.2.2 Phân bố

Thuốc gắn với protein huyết tương khoảng 99%. Tỷ lệ thuốc tự do có thể tăng ở bệnh nhân suy tim, suy thận hoặc xơ gan.

9.2.3 Chuyển hóa

Furosemid ít bị chuyển hóa sinh học trong cơ thể.

9.2.4 Thải trừ

Thuốc được thải trừ chủ yếu qua nước tiểu dưới dạng không chuyển hóa. Thời gian bán thải dao động từ 30 đến 120 phút ở người bình thường và có thể kéo dài ở trẻ sơ sinh hoặc bệnh nhân suy gan, suy thận.

10 Thuốc Soldefla 40mg/5ml giá bao nhiêu?

Thuốc Soldefla 40mg/5ml hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Soldefla 40mg/5ml mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc Soldefla 40mg/5ml để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Thuốc có tác dụng lợi tiểu mạnh và nhanh, phù hợp trong các tình trạng cần giảm dịch cấp tính như phù nặng hoặc tăng huyết áp cần kiểm soát nhanh.
  • Cơ chế tác động trực tiếp lên quai Henle giúp tăng đào thải nhiều loại điện giải, từ đó hỗ trợ hiệu quả trong điều chỉnh tình trạng ứ dịch đa nguyên nhân.
  • Có thể sử dụng linh hoạt với nhiều mức liều khác nhau tùy theo mức độ bệnh, bao gồm cả các trường hợp nhẹ và nặng.

13 Nhược điểm

  • Nguy cơ rối loạn điện giải cao, đặc biệt là hạ kali, hạ natri và mất nước nếu không theo dõi chặt chẽ trong quá trình điều trị.
  • Có nhiều tương tác thuốc phức tạp, đặc biệt với thuốc tim mạch, kháng sinh và thuốc chống viêm, cần thận trọng khi phối hợp.

Tổng 15 hình ảnh

soldefla 40mg 5ml 1 G2273
soldefla 40mg 5ml 1 G2273
soldefla 40mg 5ml 2 V8436
soldefla 40mg 5ml 2 V8436
soldefla 40mg 5ml 3 A0524
soldefla 40mg 5ml 3 A0524
soldefla 40mg 5ml 4 P6877
soldefla 40mg 5ml 4 P6877
soldefla 40mg 5ml 5 J3140
soldefla 40mg 5ml 5 J3140
soldefla 40mg 5ml 6 C1413
soldefla 40mg 5ml 6 C1413
soldefla 40mg 5ml 7 K4152
soldefla 40mg 5ml 7 K4152
soldefla 40mg 5ml 8 V8340
soldefla 40mg 5ml 8 V8340
soldefla 40mg 5ml 9 O5613
soldefla 40mg 5ml 9 O5613
soldefla 40mg 5ml 10 H3066
soldefla 40mg 5ml 10 H3066
soldefla 40mg 5ml 11 P6515
soldefla 40mg 5ml 11 P6515
soldefla 40mg 5ml 12 M4536
soldefla 40mg 5ml 12 M4536
soldefla 40mg 5ml 13 F2880
soldefla 40mg 5ml 13 F2880
soldefla 40mg 5ml 14 U8253
soldefla 40mg 5ml 14 U8253
soldefla 40mg 5ml 15 O5425
soldefla 40mg 5ml 15 O5425

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc có sẵnn không vậy?

    Bởi: Huy vào


    Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Soldefla 40mg/5ml 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Soldefla 40mg/5ml
    H
    Điểm đánh giá: 5/5

    phản hồi nhanh chóng

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789