1 / 3
siuguandexaron injection 1 G2434

SiuguanDEXARON Injection

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuSiu Guan Chem Industrial, Siu Guan Chem. Ind. Co., Ltd.
Công ty đăng kýSiu Guan Chem. Ind. Co., Ltd.
Số đăng ký471110078226
Dạng bào chếDung dịch tiêm
Quy cách đóng góiHộp, 10 ống tiêm 1ml
Hoạt chấtDexamethasone
Tá dượcNước tinh khiết (Purified Water)
Xuất xứĐài Loan
Mã sản phẩmtq1489
Chuyên mục Thuốc Kháng Viêm

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất:

Dexamethasone Sodium Phosphate: 4,37 mg (tương đương Dexamethasone Phosphate 4 mg, tương đương 3,32 mg Dexamethasone dạng base) trong mỗi ống 1 ml.

Thành phần tá dược:

Sodium bisulfite, Benzyl alcohol, Sodium phosphate dibasic 12H2O, Sodium hydroxide, Hydrochloric acid, Nước cất pha tiêm.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc SiuguanDEXARON Injection

2.1 Tác dụng

SiuguanDEXARON Injection thuộc nhóm corticosteroid tác dụng toàn thân. Thuốc có hoạt tính glucocorticoid rất mạnh, giúp chống viêm, ức chế miễn dịch và chống dị ứng.

Thuốc SiuguanDEXARON Injection chứa Dexamethasone Phosphate 4 mg/ml, chỉ định kháng viêm, chống dị ứng
Thuốc SiuguanDEXARON Injection chứa Dexamethasone Phosphate 4 mg/ml, chỉ định kháng viêm, chống dị ứng

2.2 Chỉ định

Đường toàn thân (tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp) khi đường uống không phù hợp:

  • Rối loạn nội tiết: Thiểu năng thượng thận nguyên phát hoặc thứ phát.
  • Dị ứng và phản vệ: Phù mạch thần kinh, phản vệ.
  • Bệnh COVID-19: Người lớn và thanh thiếu niên từ 12 tuổi trở lên, nặng từ 40 kg trở lên cần liệu pháp oxy bổ sung.
  • Tiêu hóa: bệnh Crohn và viêm loét ruột.
  • Nhiễm khuẩn: Hỗ trợ trong lao kê và sốc nội độc tố khi có hóa trị phù hợp.
  • Thần kinh: Tăng áp suất nội sọ thứ phát do u não, co thắt ở trẻ sơ sinh.
  • Hô hấp: Hen phế quản và viêm phổi hít.
  • Da liễu: Hoại tử thượng bì nhiễm độc.
  • Điều trị hỗ trợ sốc liều cao: Áp dụng trong giai đoạn sớm khi cần hỗ trợ chuyên biệt.

Đường dưới da:

  • Dùng trong chăm sóc giảm nhẹ khi đường uống không khả thi để điều trị mệt mỏi, chán ăn, buồn nôn dai dẳng, chèn ép thần kinh.

Đường tại chỗ (tiêm trong khớp, mô mềm, trong tổn thương):

  • Bệnh mô mềm: hội chứng ống cổ tay, viêm bao gân.
  • Bệnh trong khớp: Viêm khớp dạng thấp, viêm xương khớp có yếu tố viêm.
  • Bệnh ngoài da: Mụn bọc trứng cá, liken đơn giản tại chỗ, sẹo lồi.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Uni CloD-eye điều trị viêm mắt

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc SiuguanDEXARON Injection

3.1 Liều dùng

Liều lượng tính theo Dexamethasone dạng base. Bác sĩ cần cá nhân hóa liều dùng theo từng cá thể.

Tiêm tĩnh mạch và tiêm bắp:

- Liều thông thường bằng 1/3 đến 1/2 liều uống, dùng mỗi 12 giờ.

- Liều khởi đầu: 0,4 mg - 16,6 mg (0,12 ml - 5,0 ml)/ngày. Trường hợp đe dọa tính mạng có thể dùng liều cao hơn.

- Duy trì dài ngày: Không vượt quá 500 mcg Dexamethasone/ngày.

- Tình trạng khẩn cấp: Tiêm 1,0 - 5,0 ml tĩnh mạch hoặc tiêm bắp (sốc chỉ tiêm tĩnh mạch). Có thể lặp lại đến khi có đáp ứng.

- Cải thiện ban đầu: Tiêm 1,7 mg - 3,3 mg (0,5 ml - 1,0 ml), lặp lại nếu cần.

- Tổng liều tối đa hàng ngày không vượt quá 66,4 mg (20,0 ml).

- Không tiêm bắp quá 2 ml tại một vị trí tiêm.

Điều trị COVID-19:

- Người lớn và trẻ em từ 12 tuổi trở lên: Tiêm tĩnh mạch 6 mg (1,8 ml)/lần/ngày, dùng tối đa 10 ngày.

Sốc:

- Tiêm tĩnh mạch đơn liều 1,7 mg - 5,0 mg/kg (0,5 ml - 1,5 ml/kg). Có thể lặp lại sau 2 - 6 giờ hoặc truyền tĩnh mạch. Thời gian dùng không quá 48 - 72 giờ.

Phù não:

- Khối u không mổ được hoặc tái phát: Duy trì 1,7 mg (0,5 ml) từ 2 - 3 lần/ngày.

- tăng áp lực nội sọ do u não: Khởi đầu tiêm tĩnh mạch 8,3 mg (2,5 ml). Sau đó tiêm bắp 3,3 mg (1,0 ml) mỗi 6 giờ.

- Phù não cấp đe dọa tính mạng (Người lớn): Khởi đầu tiêm tĩnh mạch 41,5 mg (12,5 ml). Ngày 1 - 3: tiêm tĩnh mạch 6,6 mg (2,0 ml) mỗi 2 giờ. Ngày 4: tiêm tĩnh mạch 3,3 mg (1,0 ml) mỗi 2 giờ. Ngày 5 - 8: tiêm tĩnh mạch 3,3 mg (1,0 ml) mỗi 4 giờ. Sau đó mỗi ngày giảm 3,3 mg (1,0 ml).

- Trẻ em từ 35 kg trở lên: Khởi đầu tiêm tĩnh mạch 20,8 mg (6,25 ml). Ngày 1 - 3: tiêm tĩnh mạch 3,3 mg (1,0 ml) mỗi 2 giờ. Ngày 4: tiêm tĩnh mạch 3,3 mg (1,0 ml) mỗi 4 giờ. Ngày 5 - 8: tiêm tĩnh mạch 3,3 mg (1,0 ml) mỗi 6 giờ. Sau đó mỗi ngày giảm 1,7 mg (0,5 ml).

- Trẻ em dưới 35 kg: Khởi đầu tiêm tĩnh mạch 16,6 mg (5,0 ml). Ngày 1 - 2: tiêm tĩnh mạch 3,3 mg (1,0 ml) mỗi 3 giờ. Ngày 3: tiêm tĩnh mạch 3,3 mg (1,0 ml) mỗi 6 giờ. Ngày 4: tiêm tĩnh mạch 3,3 mg (1,0 ml) mỗi 3 giờ. Ngày 5 - 8: tiêm tĩnh mạch 1,7 mg (0,5 ml) mỗi 6 giờ. Sau đó mỗi ngày giảm 0,83 mg (0,25 ml).

Phản ứng quá mẫn (phối hợp tiêm và uống):

- Ngày 1: Tiêm bắp 3,3 - 6,6 mg (1,0 - 2,0 ml).

- Ngày 2 - 3: Uống 2 viên 500 mcg, ngày 2 lần.

- Ngày 4 - 5: Uống 1 viên 500 mcg, ngày 2 lần.

- Ngày 6 - 7: Uống 1 viên 500 mcg, ngày 1 lần.

- Ngày 8: Đánh giá lại.

Tiêm dưới da (chăm sóc giảm nhẹ):

- Tiêm hoặc truyền liên tục 4 mg - 16 mg (1,2 ml - 4,8 ml) trong 24 giờ.

Tiêm tại chỗ (khớp, tổn thương, màng hoạt dịch):

- Khớp lớn: 1,7 mg - 3,3 mg (0,5 ml - 1,0 ml).

- Khớp nhỏ: 0,66 mg - 0,8 mg (0,2 ml - 0,25 ml).

- Màng hoạt dịch: 1,7 mg - 2,5 mg (0,5 ml - 0,75 ml).

- Màng bao gân (không tiêm vào gân): 333 mg - 0,8 mg (0,1 ml - 0,25 ml).

- Xâm nhập mô mềm: 1,7 mg - 5,0 mg (0,5 ml - 1,5 ml).

- Hạch: 0,8 mg - 1,7 mg (0,25 ml - 0,5 ml).

- Tần suất tiêm: 1 lần mỗi 3 - 5 ngày đến 1 lần mỗi 2 - 3 tuần.

Nhóm bệnh nhân đặc biệt:

- Người cao tuổi, người suy thận, người suy gan: Không cần điều chỉnh liều thông thường. Cần theo dõi y tế nếu dùng liều trên 8,5 mg/kg/ngày do tá dược Benzyl alcohol.

- Trẻ em: Ưu tiên dùng liều duy nhất cách ngày để hạn chế chậm lớn và giảm ức chế trục tuyến vỏ thượng thận.

3.2 Cách dùng

- Thuốc dùng tiêm bắp, tiêm tĩnh mạch, truyền tĩnh mạch, tiêm dưới da hoặc tiêm tại chỗ.

- Dùng trực tiếp không cần pha loãng hoặc pha cùng Dung dịch natri clorid, dextrose để truyền tĩnh mạch.

- Khi truyền dưới da, pha với Natri clorid và dùng hết trong vòng 24 giờ với kỹ thuật vô trùng. [1]

4 Chống chỉ định

- Quá mẫn với Dexamethasone hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc.

- Nhiễm khuẩn toàn thân chưa được kiểm soát bằng kháng khuẩn đặc hiệu.

- Sử dụng cùng các loại vaccine virus sống.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Tarvisol 1mg điều trị bệnh tự miễn

5 Tác dụng phụ

Rối loạn điện giải: Giữ natri, giữ nước, mất kali, tăng huyết áp, tăng bài tiết Canxi, suy tim sung huyết.

Cơ xương: Teo cơ, yếu cơ, loãng xương, gãy xương bệnh lý, hoại tử vô khuẩn đầu xương đùi, đứt gân.

Tiêu hóa: Loét dạ dày tá tràng, thủng ruột, xuất huyết tiêu hóa, viêm tụy, nấm candida thực quản.

Da liễu: Da mỏng, bầm tím, rạn da, chậm lành vết thương, mụn trứng cá, nóng rát tầng sinh môn sau tiêm tĩnh mạch.

Thần kinh: Co giật, đau đầu, chóng mặt, u não giả, u mỡ ngoài màng cứng.

Tâm thần: Cáu kỉnh, hưng cảm, trầm cảm, ảo giác, mất ngủ, lú lẫn, ý định tự tử.

Nội tiết: Hội chứng dạng Cushing, chậm lớn ở trẻ nhỏ, rối loạn kinh nguyệt, tăng đường huyết.

Miễn dịch: Che lấp dấu hiệu nhiễm trùng, bùng phát nhiễm trùng cơ hội hoặc lao tiềm ẩn.

Nhãn khoa: đục thủy tinh thể, tăng nhãn áp, mỏng giác mạc, bệnh võng mạc ở trẻ non tháng.

Tim mạch: Bệnh cơ tim phì đại ở trẻ non tháng, nguy cơ vỡ cơ tim sau nhồi máu cơ tim.

Phản ứng cai thuốc: Giảm liều đột ngột gây suy thượng thận cấp, hạ huyết áp, sốt, đau cơ khớp.

6 Tương tác

Aspirin: Thận trọng khi phối hợp trong tình trạng giảm prothrombin máu; Dexamethasone làm tăng thanh thải salicylate qua thận.

Phenytoin, barbiturat, ephedrine, Rifabutin, Carbamazepine, Rifampicin, aminoglutethimide: Làm tăng chuyển hóa corticosteroid, giảm hiệu lực điều trị.

Indometacin: Có thể gây kết quả âm tính giả trong nghiệm pháp ức chế dexamethasone.

Thuốc chống đông coumarin: Corticosteroid làm biến đổi hiệu quả chống đông, cần kiểm tra thời gian prothrombin.

Thuốc hạ đường huyết và insulin: Bị đối kháng tác dụng bởi Dexamethasone.

Thuốc lợi tiểu hạ kali: Gia tăng nguy cơ hạ Kali máu nghiêm trọng.

Thuốc ức chế protease kháng virus (ritonavir, darunavir, indinavir, lopinavir, Saquinavir, efavirenz): Thay đổi nồng độ thuốc qua trung gian enzyme CYP3A.

Tương kỵ vật lý: Không trộn lẫn dung dịch với Daunorubicin, Doxorubicin, Vancomycin, Diphenhydramine, metaraminol bitartrate, doxapram, glycopyrrolate, Ciprofloxacin, Idarubicin, Midazolam.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

- Tuyệt đối không tiêm ngoài màng cứng do nguy cơ nhồi máu tủy, mù vỏ não, đột quỵ và tử vong.

- Thận trọng nguy cơ hội chứng ly giải khối u ở bệnh nhân mắc bệnh ác tính về huyết học.

- Không ngừng thuốc đột ngột sau điều trị dài ngày; bắt buộc phải giảm liều từ từ để tránh suy thượng thận cấp.

- Thận trọng ở người viêm loét tiêu hóa, tăng huyết áp, đái tháo đường, loãng xương, suy gan, suy thận.

- Tránh phơi nhiễm với bệnh thủy đậu và bệnh sởi trong thời gian dùng corticosteroid liều ức chế miễn dịch.

- Tá dược Benzyl alcohol có thể gây hội chứng thở hổn hển nguy hiểm ở trẻ sơ sinh và trẻ dưới 5 tuổi.

- Tá dược Sodium bisulfite có thể gây co thắt phế quản và phản ứng phản vệ ở người nhạy cảm.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: Dexamethasone dễ dàng đi qua nhau thai. Dùng kéo dài làm tăng nguy cơ thai chậm phát triển trong tử cung hoặc hạ đường huyết sơ sinh. Chỉ sử dụng khi lợi ích vượt trội rủi ro.

- Phụ nữ cho con bú: Corticosteroid bài tiết vào sữa mẹ. Dùng liều cao kéo dài có thể gây ức chế tuyến thượng thận ở trẻ bú mẹ.

7.3 Xử trí khi quá liều

- Ngộ độc cấp và tử vong do quá liều rất hiếm gặp; thuốc không có chất giải độc đặc hiệu.

- Biện pháp chủ yếu là điều trị nâng đỡ và xử trí triệu chứng.

- Khi xảy ra sốc phản vệ, cấp cứu ngay bằng adrenaline, thở oxy áp lực dương và aminophylline.

7.4 Bảo quản

- Bảo quản ở nhiệt độ không quá 30 độ C.

- Tránh ánh sáng trực tiếp, để xa tầm tay trẻ em.

- Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm SiuguanDEXARON Injection hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Sản phẩm Dexamethason 0.5mg Quapharco của Dược Phẩm Quảng Bình chứa thành phần Dexamethasone được chỉ định để điều trị các đợt cấp của hen phế quản nặng, sốc phản vệ, viêm đường hô hấp nguy kịch và hỗ trợ kiểm soát suy hô hấp cấp.

Sản phẩm Dexamethason Hataphar 0,5mg do Công ty cổ phần dược phẩm Hà Tây sản xuất, chứa Dexamethasone được sử dụng trong các trường hợp viêm khớp dạng thấp cấp tính, phù não do chấn thương hoặc u não và hỗ trợ thay thế hormone trong suy tuyến vỏ thượng thận cấp.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Dexamethasone là một glucocorticoid tổng hợp có hoạt tính kháng viêm rất mạnh. Thuốc gắn vào các thụ thể steroid nội bào để điều hòa biểu hiện gen, làm giảm tổng hợp các chất trung gian gây viêm và ức chế sự di chuyển của bạch cầu đến ổ tổn thương. So với Hydrocortisone, dexamethasone có hoạt lực kháng viêm mạnh hơn gấp nhiều lần và hầu như không giữ nước hay natri ở thận.

Trong thử nghiệm lâm sàng RECOVERY trên bệnh nhân COVID-19 nhập viện, Dexamethasone chứng minh khả năng làm giảm tỷ lệ tử vong sau 28 ngày ở nhóm cần hỗ trợ hô hấp. Hiệu quả giảm tử vong rõ rệt nhất được ghi nhận trên nhóm bệnh nhân thở máy xâm lấn và nhóm thở oxy thông thường. Thuốc không mang lại lợi ích điều trị cho những bệnh nhân không cần oxy hỗ trợ.

9.2 Dược động học

Thuốc được đưa vào cơ thể qua đường tiêm tĩnh mạch, tiêm bắp, tiêm dưới da hoặc tiêm tại chỗ.

9.2.1 Phân bố

Dexamethasone gắn với protein huyết tương khoảng 77%, mức độ liên kết thấp hơn so với phần lớn các corticosteroid khác. Thuốc halogen hóa này dễ dàng vượt qua hàng rào nhau thai với tỷ lệ bất hoạt rất thấp.

9.2.2 Thải trừ

Thời gian bán thải sinh học của dexamethasone trong huyết tương là khoảng 190 phút. Khoảng 65% liều dùng được đào thải qua nước tiểu trong vòng 24 giờ. Tốc độ thải trừ qua thận tăng lên khi dùng đồng thời với Phenytoin.

10 Thuốc SiuguanDEXARON Injection giá bao nhiêu?

Thuốc SiuguanDEXARON Injection hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc SiuguanDEXARON Injection mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc SiuguanDEXARON Injection để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Hiệu lực chống viêm và ức chế miễn dịch rất mạnh nhưng hầu như không gây giữ muối và nước.
  • Đa dạng đường dùng từ tiêm bắp, tĩnh mạch đến tiêm khớp tại chỗ và tiêm dưới da trong giảm nhẹ.
  • Hiệu quả giảm tỷ lệ tử vong đã được chứng minh rõ rệt ở bệnh nhân COVID-19 nặng cần thở oxy.

13 Nhược điểm

  • Chứa tá dược Benzyl alcohol nguy cơ gây hội chứng thở hổn hển ở trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ dưới 5 tuổi.
  • Nguy cơ cao gây suy vỏ thượng thận cấp tính nếu ngừng thuốc đột ngột sau thời gian dài điều trị.
  • Gây nhiều phản ứng phụ toàn thân nghiêm trọng như tăng đường huyết, loãng xương và rối loạn tâm thần.

Tổng 3 hình ảnh

siuguandexaron injection 1 G2434
siuguandexaron injection 1 G2434
siuguandexaron injection 2 R6237
siuguandexaron injection 2 R6237
siuguandexaron injection 3 N5654
siuguandexaron injection 3 N5654

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Sản phẩm có sẵn hay không vậy?

    Bởi: San vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
SiuguanDEXARON Injection 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • SiuguanDEXARON Injection
    S
    Điểm đánh giá: 5/5

    Phản hồi nhanh, tư vấn nhiệt tình

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789