1 / 11
sitavitin 25mg 2 P6380

Sitavitin 25mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuHera Biopharm (Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera), Công ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Công ty đăng kýCông ty TNHH Sinh Dược phẩm Hera
Số đăng ký893110118000
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 2 vỉ x 14 viên
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmhn999
Chuyên mục Thuốc Tiểu Đường

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Trịnh Hằng Biên soạn: Dược sĩ Trịnh Hằng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Mỗi viên Sitavitin 25mg chứa:

Sitagliptin: 25mg 

Tá dược: Vừa đủ

Dạng bào chế: viên nén bao phim [1]

Thuốc Sitavitin 25mg - Điều trị đái tháo đường type 2 ở người lớn
Thuốc Sitavitin 25mg - Điều trị đái tháo đường type 2 ở người lớn

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Sitavitin 25mg 

Thuốc Sitavitin 25mg với thành phần chính là Sitagliptin, được chỉ định điều trị:

  • Điều trị đái tháo đường type 2 ở người lớn nhằm cải thiện kiểm soát đường huyết, kết hợp với chế độ ăn uống và luyện tập.
  • Đơn trị liệu khi bệnh nhân không kiểm soát được đường huyết bằng thay đổi lối sống và không thể dùng Metformin do chống chỉ định hoặc không dung nạp.
  • Bên cạnh đó có thể dùng viên uống Sitavitin trong các phác đồ điều trị phối hợp hai hoặc ba thuốc. Có thể phối hợp với insulin, có hoặc không kèm metformin, khi Insulin đơn thuần chưa kiểm soát tốt đường huyết. 

==>> Xem thêm thuốc:  Thuốc Plestastad 100mg điều trị đau cách hồi   

3 Liều dùng - Cách dùng  

3.1 Cách dùng

Sitavitin 25mg được sử dụng theo đường uống, cùng hoặc không cùng bữa ăn. 

3.2 Liều dùng

Liều thông thường

  • Liều khuyến cáo: 4 viên Sitavitin 25mg, uống 1 lần/ngày.
  • Khi phối hợp với metformin hoặc thuốc nhóm PPARγ, duy trì liều của các thuốc này.
  • Khi phối hợp với sulfonylurea hoặc insulin, có thể giảm liều các thuốc này để hạn chế nguy cơ hạ đường huyết.
  • Nếu quên liều, uống ngay khi nhớ ra, không dùng gấp đôi liều trong cùng một ngày.

Điều chỉnh liều ở bệnh nhân suy thận:

  • GFR ≥ 45 mL/phút: Không cần chỉnh liều.
  • GFR từ 30 đến <45 mL/phút: 50 mg/ngày.
  • GFR <30 mL/phút hoặc bệnh thận giai đoạn cuối (kể cả lọc máu): 25 mg/ngày.
  • Cần đánh giá chức năng thận trước và định kỳ trong quá trình điều trị.

Các đối tượng khác:

  • Suy gan nhẹ đến trung bình: Không cần điều chỉnh liều.
  • Suy gan nặng: Chưa có đầy đủ dữ liệu, cần thận trọng.
  • Người cao tuổi: Không cần hiệu chỉnh liều.
  • Không khuyến cáo sử dụng cho trẻ em và thanh thiếu niên dưới 18 tuổi do chưa chứng minh hiệu quả.

4 Chống chỉ định

Chống chỉ định ở bệnh nhân quá mẫn với bất kỳ hoạt chất hoặc tá dược nào của thuốc Sitavitin 25mg.

5 Tác dụng phụ

Tác dụng phụ nghiêm trọng: Có thể gặp viêm tụy cấp, phản ứng quá mẫn nghiêm trọng (phản vệ, phù mạch), suy giảm chức năng thận hoặc suy thận cấp. Hạ đường huyết chủ yếu xảy ra khi phối hợp với sulfonylurea hoặc insulin. 

Tác dụng phụ thường gặp khi dùng Sitavitin 25mg: Hạ đường huyết (khi dùng phối hợp), đau đầu 

Tác dụng phụ ít gặp: chóng mặt, táo bón, ngứa 

Tác dụng phụ hiếm gặp: Giảm tiểu cầu 

Tác dụng chưa rõ tần suất: Nôn, viêm tụy hoại tử hoặc xuất huyết, bệnh phổi kẽ, phù mạch, phát ban, mày đay, viêm mạch da, hội chứng Stevens-Johnson, pemphigoid bọng nước, đau khớp,...

6 Tương tác 

Ở bệnh nhân suy thận nặng hoặc bệnh thận giai đoạn cuối, các thuốc ức chế mạnh CYP3A4 (như ketoconazol, itraconazol, Ritonavir, Clarithromycin) có thể làm thay đổi nồng độ sitagliptin.

Ciclosporin: Có thể làm tăng nồng độ đỉnh (Cmax) và Diện tích dưới đường cong (AUC) của sitagliptin, tuy nhiên mức thay đổi này không được đánh giá là có ý nghĩa lâm sàng, nên thường không cần điều chỉnh liều.

Digoxin: Sitagliptin có thể làm tăng nhẹ nồng độ Digoxin trong huyết tương, vì vậy cần theo dõi ở những bệnh nhân có nguy cơ ngộ độc digoxin.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản 

7.1 Lưu ý và thận trọng

Không sử dụng thuốc Sitavitin 25 cho người mắc đái tháo đường type 1 hoặc nhiễm toan ceton do đái tháo đường.

Theo dõi nguy cơ viêm tụy cấp cho bệnh nhân trong suốt phác đồ điều trị đồng thời ngừng thuốc nếu nghi ngờ hoặc xác định mắc viêm tụy.

Nguy cơ hạ đường huyết tăng khi phối hợp với insulin hoặc sulfonylurea, có thể cần giảm liều các thuốc này.

Cần điều chỉnh liều thuốc Sitavitin 25 theo chức năng thận ở bệnh nhân suy thận.

Ngừng thuốc nếu xuất hiện phản ứng quá mẫn nghiêm trọng như phản vệ, phù mạch hoặc Hội chứng Stevens-Johnson.

Theo dõi nguy cơ pemphigoid bọng nước và ngừng thuốc nếu nghi ngờ mắc bệnh.

Sitagliptin hầu như không ảnh hưởng hoặc ảnh hưởng rất ít đến khả năng lái xe và vận hành máy móc. Tuy nhiên, cần lưu ý nguy cơ chóng mặt, buồn ngủ và hạ đường huyết khi phối hợp với sulfonylurea hoặc insulin.

7.2 Lưu ý khi sử dụng cho phụ nữ có thai và cho con bú   

Thời kỳ mang thai: Không khuyến cáo sử dụng trong thai kỳ. 

Thời kỳ cho con bú: Không nên dùng trong thời gian cho con bú. 

7.3 Xử trí khi quá liều

Khi quá liều, cần áp dụng các biện pháp hỗ trợ như loại bỏ phần thuốc chưa hấp thu, theo dõi lâm sàng và điện tâm đồ, đồng thời điều trị triệu chứng khi cần. 

7.4 Bảo quản

Bảo quản thuốc Sitavitin 25mg ở nơi khô ráo, tránh ánh sáng mặt trời trực tiếp.

8 Sản phẩm thay thế 

Trong trường hợp thuốc Sitavitin hết hàng, quý khách có thể tham khảo các thuốc sau:

  • Sản phẩm BV Platin 5 của Công ty TNHH Dược phẩm BV pharma chứa thành phần Sitagliptin được chỉ định để điều trị hỗ trợ cho chế độ ăn kiêng và vận động thể lực nhằm cải thiện kiểm soát đường huyết ở bệnh nhân đái tháo đường týp 2.
  • Sản phẩm Tranagliptin 5 do Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco sản xuất, chứa Sitagliptin được sử dụng trong các trường hợp bệnh nhân đái tháo đường týp 2 không kiểm soát tốt đường huyết bằng metformin đơn trị liệu.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Sitagliptin là thuốc hạ đường huyết có tính chọn lọc cao đối với enzym DPP-4 ở liều điều trị. Thuốc làm tăng nồng độ các hormon incretin có hoạt tính (GLP-1 và GIP), từ đó tăng tiết insulin phụ thuộc Glucose và giảm tiết glucagon, giúp giảm sản xuất glucose tại gan và cải thiện kiểm soát đường huyết. Cơ chế tác dụng phụ thuộc vào nồng độ glucose máu nên nguy cơ gây hạ đường huyết thấp hơn so với nhóm sulfonylurea khi dùng đơn độc.

9.2 Dược động học

Hấp thu: Sinh khả dụng khoảng 87% và thức ăn không ảnh hưởng đáng kể đến quá trình hấp thu.

Phân bố: Thuốc có Thể tích phân bố khoảng 198 L, tỷ lệ gắn protein huyết tương khoảng 38%.

Chuyển hóa: Phần lớn thuốc được đào thải dưới dạng không đổi, chỉ một lượng nhỏ được chuyển hóa chủ yếu qua CYP3A4 và một phần qua CYP2C8.

Thải trừ: Khoảng 87% liều dùng được bài tiết qua nước tiểu và 13% qua phân. Thời gian bán thải trung bình khoảng 12,4 giờ.

10 Thuốc Sitavitin 25mg giá bao nhiêu?

Thuốc Sitavitin 25mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang. Hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline hoặc nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Sitavitin 25mg mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ có kê thuốc Sitavitin 25mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân. Hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách. 

12 Ưu điểm

  • Thuốc Sitavitin 25mg thuận tiện với liều 1 lần/ngày, có thể uống cùng hoặc không cùng bữa ăn, ít bị ảnh hưởng bởi thức ăn nên người bệnh dễ sử dụng. 
  • Phù hợp với nhiều phác đồ điều trị, có thể dùng đơn trị hoặc kết hợp với metformin, sulfonylurea, thiazolidinedione và insulin để tăng hiệu quả kiểm soát đường huyết. 

13 Nhược điểm

  • Thuốc Sitavitin 25mg có thể gây ra một số tác dụng không mong muốn như: Hạ đường huyết, đau đầu, chóng mặt, táo bón, ngứa, giảm tiểu cầu,...

Tổng 11 hình ảnh

sitavitin 25mg 2 P6380
sitavitin 25mg 2 P6380
sitavitin 25mg 3 R7080
sitavitin 25mg 3 R7080
sitavitin 25mg 4 U8178
sitavitin 25mg 4 U8178
sitavitin 25mg 5 F2725
sitavitin 25mg 5 F2725
sitavitin 25mg 6 M4452
sitavitin 25mg 6 M4452
sitavitin 25mg 7 E1813
sitavitin 25mg 7 E1813
sitavitin 25mg 8 T7264
sitavitin 25mg 8 T7264
sitavitin 25mg 9 A0353
sitavitin 25mg 9 A0353
sitavitin 25mg 10 G2080
sitavitin 25mg 10 G2080
sitavitin 25mg 11 H2064
sitavitin 25mg 11 H2064
sitavitin 25mg 12 N5701
sitavitin 25mg 12 N5701

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc được Bộ Y tế phê duyệt, xem và tải bản PDF Tại đây.
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    shop ơi check tin nhắn em ạ

    Bởi: hưng vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • dạ nhân viên nhà thuốc sẽ liên hệ tới bạn sớm ạ

      Quản trị viên: Dược sĩ Trịnh Hằng vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Sitavitin 25mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Sitavitin 25mg
    H
    Điểm đánh giá: 5/5

    tư vấn chu đáo, nahnh chóng

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789