1 / 3
rintam 1200 1 G2543

Rintam 1200mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuCông ty Cổ phần US Pharma USA, Công ty cổ phần US Pharma USA
Công ty đăng kýCông ty TNHH dược phẩm Huy Văn
Số đăng ký893110755124
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 3 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtPiracetam
Tá dượcTalc, Povidone (PVP), Magnesi stearat, Hydroxypropyl Methylcellulose, Aerosil (Colloidal anhydrous silica), Microcrystalline cellulose (MCC), titanium dioxid, Sodium Starch Glycolate (Natri Starch Glycolate)
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmtq732
Chuyên mục Thuốc Thần Kinh

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Hoạt chất: Piracetam 1200mg.

Tá dược: Microcrystalline cellulose 102, polyvinyl pyrrolidon (PVP) K30, aerosil, magnesi stearat, natri starch glycolat, hydroxypropylmethyl cellulose (HPMC) 606, hydroxypropylmethyl cellulose (HPMC) 615, titan dioxyd, tale, dầu Thầu Dầu, màu tartrazin yellow dye, màu red iron oxide, màu sunset yellow lake.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Rintam 1200mg

Rintam 1200mg được sử dụng cho người trưởng thành gặp tình trạng rung giật cơ có nguồn gốc từ vỏ não, không phân biệt căn nguyên, và thường cần phối hợp với các biện pháp điều trị rung giật cơ khác.

Thuốc Rintam 1200mg Giảm rung giật cơ vỏ não, hỗ trợ thần kinh
Thuốc Rintam 1200mg Giảm rung giật cơ vỏ não, hỗ trợ thần kinh

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Solmebe 3000mg điều trị suy giảm nhận thức

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Rintam 1200mg

3.1 Liều dùng

Khởi đầu mỗi ngày với liều 7,2g, sau đó tăng thêm 4,8g mỗi 3–4 ngày, tối đa 24g/ngày, chia thành 2 hoặc 3 lần dùng.

Nên duy trì điều trị phối hợp với các thuốc chống rung giật cơ khác ở liều đang dùng; cân nhắc giảm liều các thuốc dùng kèm khi cần.

Sau khi bắt đầu, duy trì điều trị bằng piracetam nếu bệnh lý nền vẫn còn. Đối với các trường hợp cấp tính, bệnh có thể tiến triển tốt lên theo thời gian; do đó nên đánh giá việc giảm liều hoặc ngừng điều trị mỗi 6 tháng, bằng cách giảm 1,2g piracetam sau mỗi 2 ngày (trường hợp hội chứng Lance–Adams có thể giảm mỗi 3–4 ngày) để tránh nguy cơ tái phát hoặc xuất hiện cơn co giật khi ngưng thuốc đột ngột.

Người cao tuổi: Cần điều chỉnh liều với người già có chức năng thận giảm, thường xuyên đánh giá Độ thanh thải creatinin để điều chỉnh liều.

Bệnh nhân suy thận: Cá nhân hóa liều theo chức năng thận, tham khảo bảng dưới:

  • Bình thường (CLcr >80ml/phút): Liều thông thường hàng ngày, chia 2–4 lần.
  • Nhẹ (CLcr 50–79ml/phút): 2/3 liều thông thường, chia 2–3 lần.
  • Vừa phải (CLcr 30–49ml/phút): 1/3 liều thông thường, chia 2 lần.
  • Nặng (CLcr <30ml/phút): 1/6 liều thông thường, dùng 1 lần/ngày.

Bệnh thận giai đoạn cuối: Chống chỉ định.

Bệnh nhân suy gan: Không cần chỉnh liều, trừ khi có suy thận phối hợp thì điều chỉnh theo hướng dẫn cho bệnh nhân suy thận.

3.2 Cách dùng

Dùng bằng đường uống, có thể dùng cùng hoặc không cùng thức ăn, nên uống với nước và chia thành 2–4 lần/ngày.[1]

4 Chống chỉ định

Dị ứng với hoạt chất hoặc bất kỳ thành phần tá dược nào.

Suy thận nặng (độ thanh thải creatinin < 20 ml/phút).

Xuất huyết não.

Huntington’s Chorea (rối loạn di truyền gây chết tế bào não).

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Sopumit 1200 giảm hoa mắt chóng mặt

5 Tác dụng phụ

Rất thường gặp: Bồn chồn (tâm thần), tăng động (thần kinh), tăng cân (xét nghiệm).

Ít gặp: Trầm cảm, buồn ngủ, suy nhược.

Chưa rõ tần suất: Rối loạn chảy máu, phản vệ, phản ứng quá mẫn (hệ miễn dịch), bối rối, lo âu, lú lẫn, ảo giác, mất điều hòa, giảm thăng bằng, đau đầu, mất ngủ, làm nặng thêm tình trạng bệnh động kinh, hoa mắt, đau bụng, tiêu chảy, buồn nôn, nôn, phù mạch, viêm da, ngứa, nổi mề đay.

6 Tương tác

Khoảng 90% piracetam được bài tiết qua nước tiểu dưới dạng không đổi, dự kiến khả năng tương tác dược động học thấp.

Không ức chế các enzyme cytochrom P450 chính ở gan, trừ tác dụng ức chế nhẹ trên CYP2A6 và 3A4/5 ở nồng độ rất cao, do đó tương tác trao đổi chất với các thuốc khác là không đáng kể.

Hormon tuyến giáp: Khi dùng kèm chiết xuất tuyến giáp (T3+T4) có thể gây nhầm lẫn, khó chịu, rối loạn giấc ngủ.

Acenocoumarol: Không làm thay đổi liều Acenocoumarol cần đạt INR mong muốn, nhưng dùng cùng piracetam liều cao có thể làm giảm kết tập tiểu cầu, giảm nồng độ fibrinogen, yếu tố von Willebrand, giảm độ nhớt máu.

Thuốc chống động kinh: Piracetam liều cao không ảnh hưởng nồng độ đỉnh và đáy các thuốc chống động kinh (carbamazepin, Phenytoin, phenobarbitone, valproat).

Rượu: Không ảnh hưởng nồng độ huyết thanh piracetam, cũng không bị ảnh hưởng bởi piracetam.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Piracetam làm giảm kết tập tiểu cầu, thận trọng ở người xuất huyết nặng, có nguy cơ chảy máu, rối loạn đông máu, tiền sử xuất huyết não, phẫu thuật lớn, bệnh nhân dùng thuốc chống đông hoặc chống kết tập tiểu cầu.

Bệnh nhân suy thận cần hiệu chỉnh liều theo độ thanh thải creatinin.

Người cao tuổi nên kiểm tra chức năng thận định kỳ khi dùng lâu dài.

Không ngừng thuốc đột ngột để tránh nguy cơ co giật cơ hoặc toàn thân ở bệnh nhân rung giật cơ.

Các tá dược màu (tartrazin, red iron oxide, sunset yellow lake) có thể gây dị ứng.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và cho con bú

Không nên dùng trong thai kỳ trừ khi thật cần thiết, chỉ cân nhắc khi lợi ích vượt trội nguy cơ, vì piracetam qua được hàng rào nhau thai.

Không nên sử dụng khi đang cho con bú, trừ khi ngừng cho bú hoặc ngừng dùng thuốc tùy cân nhắc lợi ích cho mẹ và bé.

7.3 Xử trí khi quá liều

Chưa ghi nhận tác dụng không mong muốn đặc hiệu khi quá liều. Trường hợp dùng liều rất cao (75g/ngày) chủ yếu gây tiêu chảy và đau bụng, thường liên quan đến tá dược Sorbitol.

Xử trí quá liều: Rửa dạ dày/gây nôn khi cấp tính, không có thuốc giải độc đặc hiệu, chủ yếu điều trị triệu chứng và có thể lọc máu (loại bỏ 50–60% thuốc).

7.4 Bảo quản

Bảo quản nơi khô, thoáng, dưới 30°C, tránh ánh sáng.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Rintam 1200mg hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Dromic 2400mg do Công ty Cổ phần Medcen sản xuất chứa thành phần Piracetam, được sử dụng trong điều trị các trường hợp rung giật cơ có nguồn gốc vỏ não ở người trưởng thành.

Collamino 1200 do Công ty TNHH Dược phẩm BV Pharma sản xuất có thành phần Piracetam, được chỉ định cho người trưởng thành mắc các rối loạn rung giật cơ xuất phát từ vỏ não. Thuốc được dùng trong phác đồ điều trị nhằm hỗ trợ kiểm soát biểu hiện co giật cơ, đặc biệt trong các trường hợp cần duy trì điều trị lâu dài.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Piracetam thuộc nhóm nootropics, tác động lên hệ thần kinh trung ương, nhưng cơ chế cụ thể trong rung giật cơ vỏ não chưa xác định rõ. Thuốc làm tăng tính biến dạng của hồng cầu, giảm kết tập tiểu cầu và giảm độ dính của hồng cầu vào thành mạch, từ đó giảm độ nhớt máu, hạn chế hình thành cụm hồng cầu, kéo dài thời gian chảy máu. Ngoài ra, piracetam còn làm giảm nồng độ fibrinogen, yếu tố von Willebrand, và độ nhớt huyết tương. Thuốc không có tác dụng giãn mạch, không làm hạ huyết áp, không ảnh hưởng đến dòng máu não. Các nghiên cứu cho thấy thuốc còn kích thích tổng hợp prostacyclin ở nội mạc mạch máu lành lặn.

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Piracetam hấp thu nhanh và gần như hoàn toàn qua đường uống. Nồng độ đỉnh huyết tương đạt trong khoảng 1,5 giờ sau dùng. Sinh khả dụng đường uống gần 100% với các dạng bào chế.

9.2.2 Phân bố

Thể tích phân bố khoảng 0,7 lít/kg, phân bố vào hệ thần kinh trung ương, qua hàng rào máu não, hàng rào nhau thai và có thể khuếch tán qua màng lọc máu thận.

9.2.3 Chuyển hóa

Chưa ghi nhận chất chuyển hóa nào của piracetam.

9.2.4 Thải trừ

Piracetam thải trừ gần như hoàn toàn qua nước tiểu, không phụ thuộc liều dùng. Thời gian bán thải huyết tương khoảng 5 giờ ở nam trưởng thành, giảm theo mức độ suy thận.

10 Thuốc Rintam 1200mg giá bao nhiêu?

Thuốc Rintam 1200mg hiện đang được bán tại nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy; giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, người dùng có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên Zalo, Facebook.

11 Thuốc Rintam 1200mg mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc Rintam 1200mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Dạng viên nén bao phim, hàm lượng cao giúp thuận tiện cho việc sử dụng và giảm số lần dùng thuốc trong ngày, phù hợp cho điều trị kéo dài các trường hợp rung giật cơ.
  • Thành phần hoạt chất piracetam đã được chứng minh tác động tích cực lên các rối loạn chức năng thần kinh trung ương, có nhiều nghiên cứu hỗ trợ.

13 Nhược điểm

  • Hiệu quả điều trị có thể khác biệt giữa các cá nhân, đặc biệt phụ thuộc vào đáp ứng của từng bệnh nhân với piracetam và phối hợp với các thuốc khác.
  • Một số trường hợp có thể gặp tác dụng phụ như rối loạn tâm thần, thần kinh, tiêu hóa hoặc dị ứng màu tá dược, cần thận trọng khi sử dụng trên đối tượng có yếu tố nguy cơ.

Tổng 3 hình ảnh

rintam 1200 1 G2543
rintam 1200 1 G2543
rintam 1200 2 V8806
rintam 1200 2 V8806
rintam 1200 3 P6260
rintam 1200 3 P6260

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    thuốc có sẵn hay không vậy?

    Bởi: Hoàng Nam vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Rintam 1200mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Rintam 1200mg
    HN
    Điểm đánh giá: 5/5

    phản hồi nhanh chóng

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789