0 GIỎ
HÀNG
Giỏ hàng đã đặt
Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng!
Tổng tiền: 0 ₫ Xem giỏ hàng

Thuốc Renitec 10mg

Mã: M4037

Liên hệ
Trạng thái: Còn hàng Hàng mới

Hoạt chất: Enalapril
Giảm 30.000Đ cho đơn hàng trên 600.000đ
Thuốc huyết áp

Dược sĩ Nguyễn Minh Anh Bởi Dược sĩ Nguyễn Minh Anh

, Cập nhật lần cuối:

Hiện nay, trên thị trường có rất nhiều chế phẩm Thuốc có tác dụng điều trị tăng huyết áp do nhiều nguyên nhân, phòng và điều trị suy tim như Renitec, Benalapril 5 mg, Cerepril 5 mg, Ednyt 10 mg,...Tuy nhiên mỗi bệnh nhân khác nhau sẽ phù hợp với các chế phẩm khác nhau. Bài viết này trung tâm thuốc xin giới thiệu cho quý khách hàng các thông tin và lưu ý khi dùng Renitec.

1 THÀNH PHẦN

Nhóm thuốc: Ức chế men chuyển angiotensin điều trị tăng huyết áp, suy tim

SĐK: VN-19503-15.

Dạng bào chế: Viên nén.

Thành phần: Mỗi viên nén Renitec 10 mg chứa

10 mg Enalapril Maleat.

Tá dược vừa đủ 1 viên.

2 CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH

Công dụng

Renitec chứa enalapril - chất ức chế men chuyển angiotensin I thành angiotensin II. Angiotensin II là chất gây tăng huyết áp, tăng nhịp nhịp tim. Việc ức chế men chuyển sẽ làm hạ huyết áp, cải thiện tình trạng suy tim.

Chỉ định

Thuốc dùng để điều trị trong các trường hợp:

  • Tăng huyết áp vô căn ở tất cả các mức độ.

  • Tăng huyết áp kèm theo bệnh đái tháo đường.

  • Tăng huyết áp do bệnh lý ở thận, suy thận. 

  • Suy tim ở các cấp độ nhằm làm chậm sự tiến triển của bệnh lý, nâng cao sự sống, giảm nguy cơ nhồi máu cơ tim.

  • Điều trị và phòng ngừa suy tim sung huyết, giãn tâm thất sau nhồi máu cơ tim.

3 CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG

Liều dùng

Liều dùng tham khảo:

Đối với trường hợp tăng huyết áp nguyên phát (tăng huyết áp vô căn):

  • Liều khởi đầu: uống 5 mg, tùy theo tình trạng của bệnh nhân, có thể tăng liều nếu huyết áp tăng. Sau 2-4 tuần điều trị, xác định liều duy trì.

  • Liều hàng ngày: uống từ 10 – 40 mg/ ngày, có thể chia làm 2 lần sử dụng hoặc uống một lần.

  • Liều tối đa: 40 mg/ngày.

Đối với trường hợp tăng huyết áp do suy thận: 

  • Nếu độ thanh thải creatinine là 10 – 30 ml/phút: uống 2,5 – 5 mg/ngày. 

  • Nếu độ thanh thải creatinine là 30 – 80 ml/phút: uống 5 – 10 mg/ngày. 

Đối với trường hợp suy tim: 

  • Liều khởi đầu 2,5 mg, có thể tăng dần theo tình trạng bệnh nhân, theo dõi chặt chẽ quá trình điều trị. 

Cách dùng hiệu quả

  • Thời gian sử dụng sản phẩm để có hiệu quả: trong hoặc xa bữa ăn do enalapril không bị ảnh hưởng hấp thu bởi thức ăn.

  • Nên dùng thuốc bắt đầu từ liều thấp vì có thể gây triệu chứng hạ huyết áp, không dùng cùng lúc với các thuốc lợi tiểu đặc biệt lợi tiểu mạnh như thiazide, furosemide. 

  • Đối với trường hợp suy tim thường kết hợp chế phẩm với thuốc cường tim digitalis và thuốc lợi tiểu. Nên giảm liều thuốc lợi tiểu và sử dụng cách xa Enalapril một khoảng thời gian thích hợp. 

  • Nên uống nhiều nước mỗi ngày 1,5-2,5 lít.

  • Chăm sóc sức khỏe, tập thể dục thường xuyên giúp lưu thông hệ tuần hoàn, ăn uống cân bằng dinh dưỡng, sạch sẽ, nghỉ ngơi hợp lý để tăng cường sức đề kháng.

  • Tránh ăn các thực phẩm không tốt cho tim mạch như mỡ động vật, thức ăn giàu cholesterol.

  • Không uống rượu bia, các chất kích thích, hút thuốc lá.

4 CHỐNG CHỈ ĐỊNH

  • Chống chỉ định cho các trường hợp có biểu hiện dị ứng, quá mẫn với enalapril hoặc với bất kì thành phần nào của sản phẩm.

  • Bệnh nhân bị hẹp động mạch chủ và động mạch thận.

  • Bệnh nhân tăng kali máu.

5 TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Thuốc có thể gây nên các tác dụng không mong muốn sau:

  • Giảm glucose máu.

  • Nhức đầu, buồn ngủ, chóng mặt, rối loạn giấc ngủ.

  • Giảm thị lực.

  • Thiếu máu, giảm bạch cầu trung tính, giảm tiểu cầu....

  • Ho, khó thở, co thắt phế quản.

  • Hạ huyết áp thế đứng, loạn nhịp tim.

  • Rối loạn tiêu hóa, tiêu chảy, khó tiêu, bụng trướng, táo bón,...

  • Nổi mẩn, ngứa, rụng tóc, chàm tróc da,...

  • Các rối loạn khác: mệt mỏi, ù, tai, chóng mặt, chuột rút.

Khi gặp bất cứ tác dụng không muốn nào, phải ngừng thuốc ngay, đến cơ sở y tế gần nhất để xử trí kịp thời. Phải thông báo cho bác sĩ, dược sĩ các tác dụng bất lợi gặp phải khi dùng thuốc.

6 TƯƠNG TÁC THUỐC

Chống chỉ định phối hợp Renitec với:

  • Thuốc lợi tiểu giữ kali ( spironolacton, triamteren)  dẫn đến tăng nồng độ kali huyết tương. Cần theo dõi chặt chẽ nồng độ kali huyết.

Thận trọng khi phối hợp Renitec với:

  • Lithium.

  • Narcotic.

  • Các thuốc hạ huyết áp khác, đặc biệt khi phối hợp hợp thuốc lợi tiểu nhóm thiazide.

  • Thuốc NSAID do làm giảm tác dụng của Renitec.

  • Rượu do Renitec làm tăng tác dụng không mong muốn của rượu.

Để tránh được tương tác bất lợi cũng như giảm mức độ nghiêm trọng của chúng, trước khi sử dụng thuốc, bệnh nhân nên tham khảo ý kiến của bác sĩ, dược sĩ về tình trạng cơ thể của mình cũng như các thuốc mà người bệnh đang sử dụng để điều trị.

    7 LƯU Ý VÀ BẢO QUẢN

    Lưu ý khi sử dụng sản phẩm

    • Đối với phụ nữ mang thai và cho con bú, nên tham khảo ý kiến bác sĩ trước khi dùng để tránh tác dụng không mong muốn xảy ra.

    • Khi sử dụng chế phẩm cho trẻ em nên thăm khám bác sĩ để được tư vấn tốt nhất.

    • Enalapril có thể ảnh hưởng đến việc vận hành phương tiện giao thông, máy móc vì đôi khi gây choáng váng, mệt mỏi. Chính vì vậy, khi bạn lái xe hay vận hành máy móc nên thận trọng với việc sử dụng enalapril.

    Bảo quản 

    • Bảo quản sản phẩm ở nơi khô ráo thoáng mát.

    • Nhiệt độ không quá 30 độ C, tránh tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời.

    • Để xa tầm tay trẻ em.

    8 NHÀ SẢN XUẤT

    Nhà sản xuất: Merck Sharp & Dohme (Italia) S.P.A. - Ý.

    Nhà đăng ký: Merck Sharp & Dohme., Ltd.

    Quy cách đóng gói: Hộp 03 vỉ 10 viên nén.

    Ngày đăng
    Lượt xem: 2860
    GIÁ 0₫
    * SĐT của bạn luôn được bảo mật
    * Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
    Gửi câu hỏi
    Hủy
    0 Thích

    nhà thuốc cho tôi hỏi tôi muốn mua thuốc Renitec Tab.10mg thì làm thế nào?

    Bởi: xuân mai vào 13/10/2020 11:45:26 SA

    Thích (0) Trả lời
    Renitec Tab.10mg 4,5/ 5 2
    5
    50%
    4
    50%
    3
    0%
    2
    0%
    1
    0%
    Chia sẻ nhận xét
    Đánh giá và nhận xét
    ? / 5
    Gửi đánh giá
    Hủy
    Renitec Tab.10mg
    SV
    5 trong 5 phiếu bầu

    tôi đã dùng thuốc Renitec Tab.10mg an toàn và hiệu quả, cảm ơn nhân viên nhà thuốc an huy đã tư vấn cho tôi dùng thuốc này

    Trả lời Cảm ơn (1)
    Renitec Tab.10mg
    PH
    4 trong 5 phiếu bầu

    Vỉ Renitec Tab.10mg Giá tốt lắm. Thuốc Renitec 10mg, Phạm Hồng tk nhiều

    Trả lời Cảm ơn (1)
    vui lòng chờ tin đang tải lên

    Vui lòng đợi xử lý......

    1900 888 633