0 GIỎ
HÀNG
Giỏ hàng đã đặt
Không có sản phẩm nào trong giỏ hàng!
Tổng tiền: 0 ₫ Xem giỏ hàng

Thuốc Ramorix 750mg

Mã: M4008

Liên hệ
Trạng thái: Còn hàng Hàng mới

Hoạt chất: Cefuroxime
Giảm 30.000Đ cho đơn hàng trên 600.000đ
Thuốc kháng sinh

  • Nhà thuốc uy tín số 1
  • Cam kết 100% thuốc tốt, giá tốt
  • Hoàn tiền 150% nếu phát hiện hàng giả
  • Hotline: 1900888633
  • trungtamthuoc@gmail.com

Dược sĩ Kiều Trang Bởi Dược sĩ Kiều Trang

, Cập nhật lần cuối:

Trên thị trường hiện nay có rất nhiều kháng sinh  dùng để trị các bệnh nhiễm trùng, có khả năng tiêu diệt tốt các vi khuẩn như: Xorim 750mg, Cefoprim 1500mg, Ramorix 750mg… tuy nhiên với mỗi trường hợp tiền sử bệnh nhân, tình trạng nhiễm khuẩn khác nhau mà có những phác đồ sử dụng Thuốc riêng. Trong bài viết này, Trung Tâm Thuốc xin giới thiệu đến các bạn thông tin và cách sử dụng hiệu quả thuốc Ramorix 750mg.

1 THÀNH PHẦN

Thành phần:

  • Thuốc có hoạt chất chính là Cefuroxim với hàm lượng 750mg

  • Ngoài ra còn 1 số tá dược vừa đủ khác.

Dạng bào chế: Dạng bột pha dung dịch tiêm.

Đóng gói: Mỗi hộp 1 lọ.

Nhà sản xuất: Laboratorio Ramon Sala S.L - TÂY BAN NHA.

2 CÔNG DỤNG - CHỈ ĐỊNH

Tác dụng của Cefuroxim: 

  • Cefuroxim là 1 kháng sinh thuộc nhóm cephalosporin thế hệ 2 và được sản xuất bằng phương pháp bán tổng hợp.

  • Với bột dùng để pha tiêm, dạng dược dụng của thuốc là Cefuroxime sodium.

  • Do thuốc gắn vào các protein đích thiết yếu đó là các protein gắn penicillin, nên thuốc ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn dẫn đến có tác dụng kháng khuẩn.

  • Thuốc có hoạt tính diệt khuẩn đặc trưng và hữu hiệu do vậy có khả năng diệt được các vi khuẩn gây nhiễm khuẩn thông thường. Thuốc cũng có khả năng diệt được các vi khuẩn tiết ra β-lactamase và cephalosporinase.

  • Thuốc rất bền, khó bị phân hủy bởi men β-lactamase do vi khuẩn gram âm tiết ra.

  • Vi khuẩn có khả năng tiết cephalosporinase hoặc biến đổi các protein đích gắn penicillin có khả năng không đáp ứng với thuốc.

Chỉ định dùng thuốc Ramorix 750mg:

  • Các bệnh nhân bị nhiễm trùng máu.

  • Các bệnh nhân bị viêm màng não.

  • Các bệnh nhân bị nhiễm lậu cầu.

  • Các bệnh nhân bị nhiễm khuẩn đường hô hấp trên (tai-mũi-họng).

  • Các bệnh nhân bị nhiễm khuẩn da như viêm quầng, chốc lở, loét da,...hoặc bị nhiễm trùng ở các mô mềm.

  • Các bệnh nhân bị viêm cơ xương khớp.

  • Các bệnh nhân bị nhiễm trùng sản phụ khoa.

  • Thuốc còn được chỉ định trong trường hợp dự phòng nhiễm trùng trong phẫu thuật.

3 CÁCH DÙNG - LIỀU DÙNG

Liều dùng:

Là 1 kháng sinh đường tiêm nên thuốc thường được chỉ định dùng trong 5-10 ngày tùy trường hợp bệnh.

Với người lớn:

  • Mỗi ngày 3 liều, mỗi liều 1 lọ. Với các bệnh nhân nặng: mỗi ngày 3-4 lần, mỗi lần 2 lọ.

  • Với bệnh nhân điều trị lậu thì chỉ tiêm bắp 1 liều duy nhất 1,5 g tương đương với 2 lọ.

  • Với bệnh nhân nhiễm khuẩn huyết mỗi ngày 3 liều, mỗi liền 1,5g tương đương 2 lọ.

  • Với những bệnh nhân chỉ định dự phòng nhiễm khuẩn phẫu thuật: sử dụng 750mg trước khi mổ từ 30 phút- 1 tiếng, hoặc sau mổ, sử dụng 3-4 lần, mỗi lần 750 mg và cách nhau 8 giờ.

Với trẻ em > 3 tháng: 50 - 100 mg/kg trong 1 ngày, chia thành 3-4 lần.

Suy thận: thì nên giảm liều do thuốc được đào thải qua thận.

Cách dùng thuốc hiệu quả:

  • Thuốc được chỉ định pha thành dịch để tiêm bắp hoặc tiêm tĩnh mạch. Phải pha thành dung dịch đẳng trương để vào cơ thể không gây hại.

4 CHỐNG CHỈ ĐỊNH

  • Không nên sử dụng thuốc cho các bệnh nhân có tiền sử dị ứng với Cephalosporin và penicillin.

  • Ngoài ra chống chỉ định với các bệnh nhân dị ứng với các thành phần khác của thuốc.

  • Không dùng cho trẻ em sơ sinh và dưới 3 tháng tuổi.

5 THẬN TRỌNG

  • Thận trọng cho các bệnh nhân suy thận.

  • Thận trọng khi sử dụng cho các bệnh nhân bị viêm đại tràng hoặc các bệnh về tiêu hóa.

  • Thận trọng với phụ nữ đang mang thai và các bà mẹ đang cho con bú.

6 TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Một số tác dụng phụ có thể mắc phải như sốt hoặc phát ban. Tuy nhiên đây là những triệu chứng rất hiếm gặp và thoáng qua nên các bạn không cần quá lo lắng.

7 TƯƠNG TÁC THUỐC

  • Do thuốc có khả năng gây cho thận phải làm việc quá mức do vậy không nên kết hợp với các thuốc gây độc cho thận.

  • Không nên kết hợp thuốc thành dịch tiêm chung với aminoglycoside.

  • Khi sử dụng chung với Probenecid thì làm nồng độ Cefuroxim trong huyết tương tăng lên.

8 BẢO QUẢN

bảo quản ở nhiệt độ dưới 25 độ C, để ở nơi dâm mát và độ ẩm ổn định, không quá cao.

Ngày đăng
Lượt xem: 1898
GIÁ 0₫
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
0 Thích

cho tôi hỏi thuốc Ramorix 750mg được bảo quản như thế nào?

Bởi: an nguy vào 29/09/2020 11:22:39 SA

Thích (0) Trả lời
Ramorix Inj.750mg 4,5/ 5 2
5
50%
4
50%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
? / 5
Gửi đánh giá
Hủy
Ramorix Inj.750mg
HT
5 trong 5 phiếu bầu

thuốc Ramorix 750mg hiệu quả, nhà thuốc uy tín, tôi sẽ quay lại đây mua thuốc

Trả lời Cảm ơn (1)
Ramorix Inj.750mg
LH
4 trong 5 phiếu bầu

Mã Ramorix Inj.750mg Mua sử dụng rất tốt. Thuốc Ramorix 750mg, Trịnh Linh Hoa Cảm ơn

Trả lời Cảm ơn (1)
vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

1900888633