1 / 6
puscocin 10mg 1 K4237

Puscocin 10mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuThephaco (Dược – Vật tư y tế Thanh Hóa), Công ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa
Công ty đăng kýCông ty cổ phần Dược - Vật tư y tế Thanh Hóa
Số đăng ký893100727224
Dạng bào chếViên nén bao đường
Quy cách đóng góiHộp 2 vỉ x 10 viên
Hoạt chấtButylscopolamin (Hyoscin butylbromid), Lactose (Lactose monohydrate, Lactosum)
Tá dượcTalc, Povidone (PVP), Magnesi stearat, Đường (Đường kính, Đường trắng), Aerosil (Colloidal anhydrous silica), Dầu vô cơ nhẹ (Parafin lỏng nhẹ) , Pregelatinized starch, titanium dioxid
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmtq1178
Chuyên mục Thuốc Tiêu Hóa

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất

Hyoscin butylbromid: 10 mg.

Thành phần tá dược

Lactose monohydrat, tinh bột mỳ, PVP K30, magnesi stearat, pregelatinized starch (Starch 1500), đường trắng, titan dioxyd, aerosil 200, bột talc, gôm arabic, parafin rắn, sáp ong trắng, dầu parafin.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Puscocin 10mg

2.1 Tác dụng

Hyoscin butylbromid có tác dụng chống co thắt cơ trơn nhờ cơ chế kháng cholinergic ngoại vi, ức chế hạch nội tạng và kháng muscarinic hiệu quả.

Giảm co thắt tiêu hóa và tiết niệu - Thuốc Puscocin 10mg
Giảm co thắt tiêu hóa và tiết niệu - Thuốc Puscocin 10mg

2.2 Chỉ định

Giảm co thắt đường tiết niệu hoặc Đường tiêu hóa và để giảm triệu chứng của hội chứng ruột kích thích.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Medtusor 20mg điều trị co thắt cấp tính

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Puscocin 10mg

3.1 Liều dùng

Người lớn:

Liều thông thường: 2 viên/lần x 4 lần/ngày.

Hội chứng ruột kích thích: Liều khởi đầu 1 viên/lần x 3 lần/ngày, có thể tăng lên dần 2 viên/lần x 4 lần/ngày nếu cần thiết.

Trẻ em từ 6-12 tuổi:

1 viên/lần x 3 lần/ngày.

Người cao tuổi:

Không có thông tin hướng dẫn liều cụ thể. Không có báo cáo phản ứng phụ đặc trưng ở đối tượng trên 65 tuổi sử dụng nhiều năm.

Lưu ý: Thuốc không nên dùng liên tục hàng ngày hoặc kéo dài mà không kiểm tra rõ nguyên nhân gây đau bụng.

3.2 Cách dùng

Chỉ dùng đường uống. Uống nguyên viên thuốc cùng với một lượng nước vừa đủ.

[1]

4 Chống chỉ định

Mẫn cảm với hyoscin butylbromid hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

Bệnh nhược cơ.

Hẹp đường tiêu hóa.

Liệt ruột hoặc tắc nghẽn hồi tràng.

Bệnh megacolon.

Bệnh tăng nhãn áp góc hẹp.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Uphanal 10 giảm co thắt cơ trơn

5 Tác dụng phụ

Rối loạn hệ thống miễn dịch (không rõ tần suất): Phản vệ, phản ứng phản vệ, khó thở, sốc, phản ứng quá mẫn khác.

Rối loạn tim (ít gặp): Nhịp tim nhanh.

Rối loạn tiêu hóa (ít gặp): Khô miệng.

Rối loạn da và mô dưới da (ít gặp): Phản ứng trên da như mày đay, ngứa, loạn tiết mồ hôi.

Rối loạn da và mô dưới da (không rõ tần suất): Phát ban, ban đỏ.

Rối loạn thận và tiết niệu (hiếm gặp): Bí tiểu.

Khi gặp các tác dụng không mong muốn, ngừng thuốc và thông báo ngay cho bác sĩ hoặc dược sĩ.

6 Tương tác

Làm tăng tác dụng kháng cholinergic của các thuốc: thuốc chống trầm cảm ba và bốn vòng, thuốc kháng histamin, quinidin, Amantadin, thuốc chống loạn thần (butyrophenon, phenothiazin), Disopyramid và các thuốc kháng cholinergic khác (tiotropium, Ipratropium, hợp chất giống Atropin).

Sử dụng đồng thời với thuốc kháng Dopamin (như metoclopramid) có thể làm giảm tác dụng của cả hai thuốc trên đường tiêu hóa.

Tác dụng gây nhịp tim nhanh của các tác nhân beta-adrenergic được tăng cường bởi thuốc bupocin.

Tương kỵ của thuốc: Không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác do chưa có nghiên cứu về tính tương kỵ.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Cần kiểm tra y tế ngay nếu đau bụng dữ dội tiếp diễn, trầm trọng hơn hoặc kèm sốt, buồn nôn, nôn, thay đổi nhu động ruột, giảm huyết áp, ngất xỉu, có máu trong phân.

Thận trọng trên bệnh nhân có bệnh lý nhịp tim nhanh như nhiễm độc giáp, suy tim, phẫu thuật tim do thuốc có thể làm tăng nhịp tim.

Thận trọng ở người mẫn cảm với dị vật đường ruột, đường tiết niệu hoặc bệnh nhân bị sốt do giảm tiết mồ hôi nhằm tránh biến chứng kháng cholinergic.

Nguy cơ tăng nhãn áp cao, chống chỉ định cho người tăng nhãn áp góc hẹp. Kiểm tra y tế ngay nếu bị đau mắt đỏ, mất thị lực sau dùng thuốc.

Thuốc chứa tá dược lactose, không dùng cho người rối loạn di truyền hiếm gặp không dung nạp galactose, thiếu hụt lactase hoàn toàn hoặc kém hấp thu glucose-galactose.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và cho con bú

Phụ nữ mang thai: Dữ liệu trên người hạn chế, nghiên cứu động vật chưa đủ xác minh độc tính sinh sản. Để phòng ngừa, không sử dụng thuốc trong thai kỳ.

Phụ nữ cho con bú: Chưa đủ thông tin về sự bài tiết của thuốc vào sữa mẹ. Để phòng ngừa, không sử dụng thuốc trong thời kỳ cho con bú.

Khả năng sinh sản: Chưa có dữ liệu nghiên cứu về ảnh hưởng của thuốc đến khả năng sinh sản ở người.

Khả năng lái xe, vận hành máy móc: Chưa có nghiên cứu cụ thể. Không nên lái xe hoặc vận hành máy móc nếu bị rối loạn thị giác do tác dụng của thuốc.

7.3 Xử trí khi quá liều

Triệu chứng: Chưa quan sát thấy ngộ độc nghiêm trọng cấp tính. Quá liều có thể gây biểu hiện kháng cholinergic như bí tiểu, khô miệng, đỏ da, nhịp tim nhanh, ức chế nhu động ruột, rối loạn thị giác.

Điều trị: Rửa dạ dày bằng Than hoạt tính, tiếp theo dùng magnesi sulfat (15%). Sử dụng thuốc giống thần kinh đối giao cảm nếu cần. Dùng pilocarpin cho người bị tăng nhãn áp. Điều trị triệu chứng tim mạch và áp dụng các biện pháp hỗ trợ thích hợp. Đặt nội khí quản, hô hấp nhân tạo nếu liệt hô hấp. Đặt ống thông trong trường hợp bí tiểu.

7.4 Bảo quản

Bảo quản trong bao bì kín, nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30 độ C.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Puscocin 10mg hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Sản phẩm BFS-Hyoscin 20mg/ml của Công ty cổ phần Dược phẩm CPC1 Hà Nội chứa thành phần Hyoscin butylbromid được chỉ định để điều trị các trường hợp co thắt cơ trơn đường tiêu hóa, đường mật và đường tiết niệu.

Sản phẩm Vincopane 20mg/1ml do Công ty cổ phần dược phẩm Vĩnh Phúc sản xuất, chứa Hyoscin butylbromid được sử dụng trong các trường hợp bệnh nhân cần giảm cơn đau quặn bụng và các triệu chứng của hội chứng ruột kích thích.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Pupocin có tác dụng co thắt trên cơ trơn của đường tiêu hóa, đường mật, đường tiết niệu. Do có cấu trúc amoni bậc bốn, hyoscin butylbromid không đi vào hệ thần kinh trung ương, do đó không gây ra các tác dụng kháng cholinergic trên hệ thần kinh trung ương. Tác dụng kháng cholinergic ngoại vi là kết quả của sự ức chế hạch trong phạm vi thành nội tạng cũng như tác dụng kháng muscarinic.

9.2 Dược động học

Hấp thu

Do cấu trúc rất phân cực nên hyoscin butylbromid chỉ được hấp thụ một phần sau khi uống (8%). Sau khi uống liều duy nhất hyoscin butylbromid từ 20 đến 400 mg, nồng độ đỉnh trong huyết tương đạt từ 0,11 ng/ml đến 0,24 ng/ml sau 2 giờ. Trong cùng một dải liều, Giá trị AUC trung bình quan sát được thay đổi từ 0,37 đến 10,7 ng.giờ/ml.

Phân bố

Do ái lực cao với các thụ thể muscarinic và thụ thể nicotinic, hyoscin butylbromid được phân phối chủ yếu trên các tế bào cơ của vùng bụng, vùng chậu, các hạch bên trong các cơ quan trong ổ bụng. Tỷ lệ liên kết với protein huyết tương khoảng 4,4%. Các nghiên cứu trên động vật cho thấy hyoscin butylbromid không đi qua hàng rào máu não, không có dữ liệu lâm sàng. Hyoscin butylbromid đã được quan sát thấy trong tế bào biểu mô nhau thai người.

Chuyển hóa

Con đường chuyển hóa chính là thủy phân các liên kết ester, các chất chuyển hóa được bài tiết qua đường tiết niệu liên kết kém với các thụ thể muscarinic, không đáng kể. Sau khi uống các liều duy nhất trong khoảng 100 đến 400 mg, thời gian bán thải dao động từ 6,2 đến 10,6 giờ.

Thải trừ

Hyoscin butylbromid dùng đường uống, được bài tiết chủ yếu qua phân và nước tiểu. Các nghiên cứu trên người cho thấy 2-5% thải trừ qua thận, khoảng 90% thải trừ qua phân.

10 Thuốc Puscocin 10mg giá bao nhiêu?

Thuốc Puscocin 10mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Puscocin 10mg mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc Puscocin 10mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Thuốc tác dụng chọn lọc cao trên cơ trơn hệ tiêu hóa và tiết niệu, giúp cắt cơn co thắt nhanh chóng.
  • Cấu trúc amoni bậc bốn giúp hoạt chất không vượt qua hàng rào máu não, hạn chế tối đa tác dụng phụ lên hệ thần kinh trung ương.

13 Nhược điểm

  • Tỷ lệ hấp thu qua đường uống khá thấp, chỉ đạt khoảng 8% liều sử dụng.
  • Cần thận trọng tối đa trên bệnh nhân glaucoma góc hẹp, nhược cơ hoặc tắc nghẽn đường tiêu hóa.

Tổng 6 hình ảnh

puscocin 10mg 1 K4237
puscocin 10mg 1 K4237
puscocin 10mg 2 R7875
puscocin 10mg 2 R7875
puscocin 10mg 3 C0512
puscocin 10mg 3 C0512
puscocin 10mg 4 N5324
puscocin 10mg 4 N5324
puscocin 10mg 5 F2775
puscocin 10mg 5 F2775
puscocin 10mg 6 M5412
puscocin 10mg 6 M5412

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc có săn hay không vậy?

    Bởi: Nam vào


    Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Puscocin 10mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Puscocin 10mg
    N
    Điểm đánh giá: 5/5

    phản hồi nhanh chóng

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789