1 / 13
prevogout 80 1 C1143

Prevogout-80

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuStallion Laboratories, Stallion Laboratories Pvt. Ltd.
Công ty đăng kýAmbica International Corporation
Số đăng ký890110000725
Hoạt chấtFebuxostat
Tá dượcTalc, Povidone (PVP), Magnesi stearat, Sodium Croscarmellose, Microcrystalline cellulose (MCC)
Mã sản phẩmtq1074
Chuyên mục Thuốc Điều Trị Gút

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất:

Febuxostat: 80 mg

Thành phần tá dược:

Maize starch, microcrystallin cellulose, povidone K30, magnesium stearate, purified talc, colloidal silicon dioxide, croscarmellose sodium, colorezy white 17F580001, yellow oxide of iron.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Prevogout-80

2.1 Tác dụng

Hoạt chất Febuxostat là chất ức chế chọn lọc enzym xanthin oxidase (XO). Thuốc làm giảm nồng độ acid uric trong huyết thanh, từ đó kiểm soát hiệu quả quá trình tổng hợp chất này trong cơ thể.

Thuốc Prevogout-80 điều trị tăng acid uric máu mạn tính
Thuốc Prevogout-80 điều trị tăng acid uric máu mạn tính

2.2 Chỉ định

Điều trị mạn tính tình trạng tăng acid uric máu ở người trưởng thành mắc bệnh gút không đáp ứng đầy đủ với liều Allopurinol được chuẩn độ tối đa, người không dung nạp hoặc không được khuyến cáo điều trị bằng allopurinol.

Thuốc không được khuyến cáo để điều trị tăng acid uric máu không có triệu chứng.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Urinocid 80mg điều trị tăng acid uric

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Prevogout-80

3.1 Liều dùng

Liều khuyến cáo thông thường: 40 mg hoặc 80 mg x 1 lần/ngày.

Liều khởi đầu: 40 mg x 1 lần/ngày. Nếu nồng độ acid uric huyết thanh (sUA) không dưới 6 mg/dL sau 2 tuần, khuyến cáo dùng liều 80 mg x 1 lần/ngày. Xét nghiệm kiểm tra sUA mục tiêu có thể thực hiện sớm nhất sau 2 tuần điều trị.

Bệnh nhân suy thận: Không cần chỉnh liều ở mức độ nhẹ hoặc trung bình. Giới hạn tối đa 40 mg x 1 lần/ngày ở bệnh nhân suy thận nặng.

Bệnh nhân suy gan: Không cần điều chỉnh liều ở mức độ nhẹ đến trung bình.

Dự phòng bùng phát gút: Đợt bùng phát gút có thể xảy ra khi mới dùng thuốc do sự dịch chuyển urat lắng đọng từ mô. Khuyến cáo phối hợp thuốc chống viêm không steroid (NSAID) hoặc Colchicin khi bắt đầu điều trị, liệu pháp dự phòng có lợi tối đa trong 6 tháng. Nếu xuất hiện đợt cấp, không cần ngưng febuxostat mà cần xử lý đồng thời phù hợp với từng bệnh nhân.

3.2 Cách dùng

Dùng đường uống, có thể uống cùng hoặc không cùng thức ăn, hoặc sử dụng chung với thuốc kháng acid mà không ảnh hưởng hiệu quả.

[1]

4 Chống chỉ định

Chống chỉ định ở những bệnh nhân đang điều trị bằng azathioprin hoặc mercaptopurin.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Febuliv 80 điều trị bệnh gout

5 Tác dụng phụ

Thông tin từ thử nghiệm lâm sàng trên 2757 bệnh nhân tăng acid uric máu và gút dùng liều 40 mg hoặc 80 mg/ngày ghi nhận các phản ứng bất lợi:

Các phản ứng phổ biến nhất:

Bất thường chức năng gan: Tỷ lệ 6,6% (liều 40 mg) và 4,6% (liều 80 mg). Đây là nguyên nhân thường gặp nhất dẫn đến ngừng điều trị (1,8% ở liều 40 mg và 1,2% ở liều 80 mg).

Buồn nôn: Tỷ lệ 1,1% (liều 40 mg) và 1,3% (liều 80 mg).

Đau khớp: Tỷ lệ 1,1% (liều 40 mg) và 0,7% (liều 80 mg).

Phát ban: Tỷ lệ 0,5% (liều 40 mg) và 1,6% (liều 80 mg).

Chóng mặt được báo cáo ở hơn 1% bệnh nhân nhưng không lớn hơn 0,5% so với giả dược.

Các phản ứng ít phổ biến hơn (tần suất < 1% ở mức liều từ 40 mg đến 240 mg):

Máu: Thiếu máu, ban xuất huyết giảm tiểu cầu tự phát, tăng/giảm bạch cầu, giảm bạch cầu trung tính, giảm toàn thể huyết cầu, lách to, giảm tiểu cầu.

Tim mạch: Đau thắt ngực, rung/cuồng nhĩ, tiếng thổi tim, ECG bất thường, đánh trống ngực, nhịp xoang chậm, nhịp tim nhanh.

Tiêu hóa: Chướng bụng, đau bụng, táo bón, khô miệng, khó tiêu, đầy hơi, đại tiện phân máu, loét miệng, viêm tụy, nôn mửa.

Gan mật: sỏi mật, viêm túi mật, gan nhiễm mỡ, viêm gan, gan to.

Da: Rụng tóc, phù mạch, viêm da, mày đay, chàm, tăng tiết mồ hôi, bong tróc da, nhạy cảm ánh sáng, ngứa.

Cơ xương: Viêm khớp, cứng/sưng khớp, co thắt/yếu cơ, đau cơ.

Thần kinh & Tâm thần: Đau đầu, dị cảm, buồn ngủ, run, lo lắng, mất ngủ, trầm cảm.

Thận: Đái ra máu, sỏi thận, protein niệu, suy thận, tiểu gấp.

Cận lâm sàng: Tăng creatinin, tăng urê máu, tăng Glucose, tăng cholesterol/triglycerid, tăng men gan, thay đổi số lượng tế bào máu.

Tỷ lệ biến cố tim mạch APTC ở nhóm dùng febuxostat nhìn chung cao hơn nhóm allopurinol trong các nghiên cứu dài hạn, nhưng chưa thiết lập mối quan hệ nhân quả.

Kinh nghiệm sau lưu hành ghi nhận thêm các phản ứng : Mất bạch cầu hạt , suy gan tử vong , phản vệ , tiêu cơ vân , viêm thận kẽ , hành vi loạn thần , hội chứng Stevens-Johnson, DRESS, TEN.

6 Tương tác

Cơ chất Xanthin Oxidase (theophyllin, mercaptopurin, azathioprin): Febuxostat làm tăng nồng độ trong huyết tương của các thuốc này dẫn đến độc tính. Thận trọng khi dùng với theophyllin ; chống chỉ định dùng chung với azathioprin hoặc mercaptopurin.

Thuốc hóa trị độc tế bào: Chưa có nghiên cứu tương tác và dữ liệu an toàn khi phối hợp.

Phối hợp an toàn: Nghiên cứu in vivo cho thấy febuxostat không có tương tác có ý nghĩa lâm sàng với colchicin, naproxen, Indomethacin, hydrochlorothiazid, warfarin hoặc desipramin.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Rối loạn tim mạch: Nghiên cứu CARES ghi nhận tỷ lệ tử vong do tim mạch (chủ yếu là đột tử) ở nhóm dùng febuxostat cao hơn so với allopurinol (2,7% so với 1,8%). Do đó, chỉ dùng thuốc cho bệnh nhân không đáp ứng hoặc không dung nạp allopurinol. Thận trọng theo dõi các dấu hiệu biến cố tim mạch bất lợi, cân nhắc dùng Aspirin liều thấp dự phòng nếu có tiền sử bệnh tim mạch.

Tác dụng trên gan: Đã có báo cáo suy gan gây tử vong. Cần xét nghiệm chức năng gan làm cơ sở trước khi điều trị. Tạm dừng thuốc để làm rõ nguyên nhân nếu ALT lớn hơn 3 lần giới hạn trên bình thường (ULN). Bệnh nhân có ALT > 3 lần ULN kèm bilirubin toàn phần > 2 lần phạm vi tham chiếu mà không có căn nguyên khác thì nguy cơ tổn thương gan nặng và chống chỉ định dùng lại thuốc.

Phản ứng nghiêm trọng trên da: Hội chứng Stevens-Johnson, DRESS, TEN đã được ghi nhận. Phải ngưng thuốc ngay nếu nghi ngờ phản ứng da nghiêm trọng. Thận trọng ở người từng bị dị ứng với allopurinol.

Lái xe và vận hành máy móc: Thận trọng do thuốc có thể gây buồn ngủ, chóng mặt, dị cảm và mờ mắt.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

Phụ nữ mang thai: Dữ liệu hạn chế chưa đủ để thông báo về nguy cơ. Nghiên cứu trên động vật ở liều phơi nhiễm cao không thấy tác dụng phụ lên phôi thai. Chỉ nên sử dụng khi thật cần thiết.

Phụ nữ cho con bú: Chưa biết thuốc có tiết vào sữa mẹ hay không. Cần cân nhắc giữa lợi ích nuôi con bằng sữa mẹ và nhu cầu lâm sàng của người mẹ.

7.3 Xử trí khi quá liều

Thử nghiệm liều lên đến 300 mg/ngày trong 7 ngày không thấy độc tính và chưa có báo cáo quá liều trong lâm sàng. Trường hợp quá liều, tiến hành điều trị triệu chứng và các biện pháp hỗ trợ phù hợp.

7.4 Bảo quản

Bảo quản nơi khô ráo, nhiệt độ không quá 30°C, tránh ánh sáng trực tiếp.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Prevogout-80 hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Fegut 120 của Công ty TNHH MTV Dược phẩm LA TERRE FRANCE chứa thành phần Febuxostat được chỉ định để điều trị mạn tính tình trạng tăng acid uric ở máu đối với những bệnh nhân trưởng thành đã mắc bệnh gút nhưng không có đáp ứng điều trị đầy đủ với mức liều allopurinol được chuẩn độ tối đa hoặc những đối tượng không dung nạp với allopurinol.

Febumac 80mg do Macleods Pharmaceuticals Limited sản xuất, chứa Febuxostat được sử dụng trong các trường hợp bệnh nhân bị bệnh gút cần kiểm soát và làm giảm lượng acid uric huyết thanh theo đường uống dài hạn nhưng thuộc nhóm đối tượng không được khuyến cáo thực hiện các liệu pháp điều trị y tế bằng allopurinol.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Febuxostat giảm acid uric huyết thanh bằng cách ức chế xanthin oxidase và không ảnh hưởng đến các enzym khác trong chuyển hóa purin/pyrimidin ở nồng độ điều trị. Ở người khỏe mạnh, thuốc làm giảm nồng độ acid uric huyết thanh trung bình trong 24 giờ từ 40% đến 55% ở mức liều 40 mg và 80 mg , đồng thời làm giảm đào thải acid uric và tăng bài tiết xanthin qua nước tiểu. Thuốc ở trạng thái ổn định với liều đến 300 mg/ngày không gây ảnh hưởng đến khoảng QTc.

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Hấp thu tối thiểu 49% sau khi uống, nồng độ tối đa trong huyết tương (Cmax) đạt được sau 1 - 1,5 giờ. Sau nhiều liều 40 mg và 80 mg x 1 lần/ngày, Cmax tương ứng là 1,6 ± 0,6 mcg/mL và 2,6 ± 1,7 mcg/mL. Thức ăn nhiều chất béo làm giảm Cmax 49% nhưng không làm thay đổi hiệu quả giảm acid uric trên lâm sàng, do đó thuốc có thể dùng không phụ thuộc bữa ăn. Thuốc kháng acid làm giảm Cmax nhưng thay đổi AUC không có ý nghĩa lâm sàng.

9.2.2 Phân bố

Thể tích phân bố biểu kiến trung bình ở trạng thái ổn định (Vss/F) khoảng 50 L. Tỷ lệ liên kết với protein huyết tương (chủ yếu là Albumin) khoảng 99,2% và không đổi ở các mức liều 40 mg và 80 mg.

9.2.3 Thải trừ

Thải trừ qua cả gan và thận. Sau khi uống liều 80 mg đánh dấu phóng xạ, khoảng 49% được phục hồi trong nước tiểu (thuốc không đổi 3%, acyl glucuronid 30%, chất chuyển hóa oxy hóa và liên hợp 13%) và khoảng 45% phục hồi trong phân (thuốc không đổi 12%, acyl glucuronid 1%, chất chuyển hóa oxy hóa và liên hợp 25%). Thời gian bán hủy biểu kiến cuối cùng (t1/2) từ 5 đến 8 giờ, không có tích lũy khi dùng liều mỗi 24 giờ.

10 Thuốc Prevogout-80 giá bao nhiêu?

Thuốc Prevogout-80 hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Prevogout-80 mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc Prevogout-80 để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Thuốc có khả năng hạ acid uric máu mạnh mẽ và rõ rệt từ 40% - 55% chỉ sau thời gian ngắn sử dụng.
  • Tần suất sử dụng tiện lợi với chỉ một lần mỗi ngày và hoàn toàn tự do uống mà không bị phụ thuộc bữa ăn.
  • Không đòi hỏi điều chỉnh liều đối với người cao tuổi hoặc bệnh nhân suy thận, suy gan ở mức nhẹ đến trung bình.

13 Nhược điểm

  • Làm gia tăng đáng kể nguy cơ tử vong do tim mạch, đặc biệt nguy hiểm với nhóm bệnh nhân có tiền sử bệnh lý tim mạch nặng.
  • Nguy cơ gây ra các phản ứng độc tính trên gan đe dọa tính mạng hoặc các hội chứng dị ứng da nghiêm trọng.
  • Gây bùng phát các đợt gút cấp trong giai đoạn đầu điều trị, buộc phải phối hợp thêm các thuốc kháng viêm dự phòng.

Tổng 13 hình ảnh

prevogout 80 1 C1143
prevogout 80 1 C1143
prevogout 80 2 K4307
prevogout 80 2 K4307
prevogout 80 3 Q6035
prevogout 80 3 Q6035
prevogout 80 4 J3385
prevogout 80 4 J3385
prevogout 80 5 B0646
prevogout 80 5 B0646
prevogout 80 6 M5440
prevogout 80 6 M5440
prevogout 80 7 T7286
prevogout 80 7 T7286
prevogout 80 8 M4547
prevogout 80 8 M4547
prevogout 80 9 P6626
prevogout 80 9 P6626
prevogout 80 10 M4153
prevogout 80 10 M4153
prevogout 80 11 L4141
prevogout 80 11 L4141
prevogout 80 12 O5230
prevogout 80 12 O5230
prevogout 80 13 G2581
prevogout 80 13 G2581

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc có sẵn không v

    Bởi: Tùng vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Prevogout-80 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Prevogout-80
    T
    Điểm đánh giá: 5/5

    phản hồi nhanh chóng

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789