1 / 3
pratin 2mg 1 O6321

Pratin 2 mg

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuNobel Ilac, Nobel İlaç Sanayi̇i̇ Ve Ti̇caret A.Ş.
Công ty đăng kýCông ty TNHH Một thành viên Dược phẩm Việt Tin
Số đăng ký868110064626
Dạng bào chếViên nén bao phim
Quy cách đóng góiHộp 2 vỉ x 15 viên
Hoạt chấtPitavastatin, Lactose (Lactose monohydrate, Lactosum)
Tá dượcMagnesi stearat, titanium dioxid
Xuất xứThổ Nhĩ Kỳ
Mã sản phẩmtq1504
Chuyên mục Thuốc Hạ Mỡ Máu

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất:

Pitavastatin calci 2,09 mg tương đương Pitavastatin 2 mg

Thành phần tá dược: Lactose monohydrat, L-Hydroxypropyl cellulose LH-11, magnesi aluminometasilicate type 1 B, hydroxypropyl methyl cellulose 603 w, magnesi stearat, màng bao phim số 80 (Opadry white 030580007) gồm HPMC 2910/hypromellose, titan dioxid, triethyl citrat, silica collodial khan.

2 Tác dụng – Chỉ định của thuốc Pratin 2 mg

2.1 Tác dụng

Pitavastatin là chất ức chế chọn lọc enzym HMG-CoA reductase. Thuốc giúp làm giảm nồng độ cholesterol lipoprotein tỷ trọng thấp (LDL-C) và cholesterol toàn phần trong máu.

Thuốc hạ lipid máu Pratin 2 mg
Thuốc hạ lipid máu Pratin 2 mg

2.2 Chỉ định

Thuốc được chỉ định phối hợp cùng chế độ ăn kiêng nhằm hạ LDL-C trong các trường hợp:

- Người lớn bị tăng lipid máu nguyên phát.

- Người lớn và trẻ em từ 8 tuổi trở lên bị tăng cholesterol máu có tính gia đình kiểu dị hợp tử (HeFH).

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Pihoya 1mg điều trị tăng lipid máu

3 Liều dùng – Cách dùng thuốc Pratin 2 mg

3.1 Liều dùng

- Người lớn và trẻ em từ 8 tuổi trở lên: Khởi đầu và duy trì từ 2 mg đến 4 mg x 1 lần/ngày. Liều tối đa là 4 mg x 1 lần/ngày.

- Đánh giá lại nồng độ LDL-C sau ít nhất 4 tuần điều trị để cân nhắc chỉnh liều nếu cần.

- Bệnh nhân suy thận vừa và nặng (mức lọc cầu thận 15 - 59 mL/phút/1,73 m2) hoặc bệnh thận giai đoạn cuối đang lọc máu: Khởi đầu 1 mg x 1 lần/ngày. Liều tối đa không vượt quá 2 mg x 1 lần/ngày.

- Bệnh nhân suy thận nhẹ: Không cần điều chỉnh liều.

- Bệnh nhân dùng cùng erythromycin: Liều tối đa không quá 1 mg x 1 lần/ngày.

- Bệnh nhân dùng cùng rifampin: Liều tối đa không quá 2 mg x 1 lần/ngày.

3.2 Cách dùng

- Uống nguyên viên thuốc với nước lọc.

- Uống thuốc một lần mỗi ngày vào cùng một thời điểm, cùng hoặc không cùng bữa ăn.

- Với các chỉ định liều dưới 2 mg, cần chuyển sang chế phẩm khác có hàm lượng phù hợp.

[1]

4 Chống chỉ định

Sử dụng đồng thời với cyclosporin.

Suy gan cấp tính hoặc xơ gan mất bù.

Quá mẫn với pitavastatin hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Pitatin 2mg điều trị rối loạn lipid máu

5 Tác dụng phụ

Cơ xương khớp: Đau cơ, đau khớp, co thắt cơ, yếu cơ, tiêu cơ vân, bệnh cơ hoại tử qua trung gian miễn dịch.

Tiêu hóa: Táo bón, tiêu chảy, đau bụng, khó tiêu, buồn nôn.

Gan mật: Tăng enzym transaminase, viêm gan, vàng da, suy gan.

Thần kinh: Nhức đầu, chóng mặt, giảm cảm giác, bệnh lý thần kinh ngoại biên.

Tâm thần: Mất ngủ, trầm cảm, suy giảm nhận thức có hồi phục (lú lẫn, hay quên).

Nội tiết và chuyển hóa: Tăng đường huyết, tăng chỉ số HbA1c, tăng Glucose máu lúc đói.

Da và mô dưới da: Ngứa, phát ban, mày đay, phù mạch, lichen phẳng.

Hô hấp: Viêm mũi họng, bệnh phổi kẽ.

Sinh dục: rối loạn cương dương.

Toàn thân: Suy nhược, mệt mỏi, khó chịu.

Cận lâm sàng: Tăng creatin phosphokinase (CK), tăng phosphatase kiềm, tăng bilirubin.

6 Tương tác

Cyclosporin: Làm tăng mạnh nồng độ pitavastatin, tăng nguy cơ tiêu cơ vân nên chống chỉ định phối hợp.

Gemfibrozil: Tránh dùng phối hợp do làm tăng nguy cơ tổn thương cơ và tiêu cơ vân.

Erythromycin: Làm tăng nồng độ pitavastatin; giới hạn liều pitavastatin tối đa 1 mg/ngày.

Rifampin: Làm tăng nồng độ đỉnh pitavastatin; giới hạn liều pitavastatin tối đa 2 mg/ngày.

Các thuốc nhóm fibrat khác: Tăng nguy cơ bệnh cơ và tiêu cơ vân.

Niacin liều điều chỉnh lipid (>= 1 g/ngày): Tăng nguy cơ bệnh cơ và tiêu cơ vân.

Colchicin: Ghi nhận tăng nguy cơ tổn thương cơ khi kết hợp statin.

Thuốc ức chế protease điều trị HIV/HCV (atazanavir, darunavir, lopinavir, Ritonavir): Không hạn chế về liều dùng pitavastatin.

Warfarin, Enalapril, Digoxin, Diltiazem LA, ezetimibe: Không ghi nhận tương tác dược động học có ý nghĩa lâm sàng.

Tương kỵ: Không trộn lẫn thuốc này với các thuốc khác do chưa có nghiên cứu về tương kỵ.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

- Nguy cơ bệnh cơ và tiêu cơ vân tăng cao ở người từ 65 tuổi trở lên, suy giáp không kiểm soát hoặc suy thận.

- Ngừng dùng thuốc ngay nếu nồng độ CK tăng cao rõ rệt hoặc khi nghi ngờ có bệnh cơ, tiêu cơ vân.

- Tạm ngừng thuốc trong các tình trạng cấp tính như nhiễm trùng huyết, sốc, đại phẫu hoặc chấn thương nặng.

- Xét nghiệm men gan trước khi dùng thuốc và theo dõi khi có dấu hiệu lâm sàng nghi ngờ tổn thương gan.

- Theo dõi định kỳ đường huyết và HbA1c trên bệnh nhân có nguy cơ đái tháo đường.

- Thuốc có chứa tá dược lactose, không dùng cho bệnh nhân không dung nạp galactose, thiếu lactase hoặc kém hấp thu glucose-galactose.

- Thuốc có thể gây chóng mặt hoặc buồn ngủ, cần thận trọng khi lái xe và vận hành máy móc.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và bà mẹ cho con bú

- Phụ nữ mang thai: Ngừng thuốc ngay khi phát hiện có thai. Việc ức chế tổng hợp cholesterol có thể gây tổn hại cho sự phát triển của thai nhi.

- Phụ nữ cho con bú: Không khuyến cáo cho con bú trong thời gian điều trị do tiềm ẩn nguy cơ tác dụng phụ nghiêm trọng ở trẻ.

7.3 Xử trí khi quá liều

- Hiện chưa có thuốc giải độc đặc hiệu khi dùng quá liều pitavastatin.

- Thẩm tách máu không đem lại hiệu quả do thuốc gắn kết protein huyết tương rất cao.

- Chủ yếu điều trị hỗ trợ triệu chứng và theo dõi sát các chức năng sống của cơ thể.

7.4 Bảo quản

- Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30 độ C, để trong bao bì thương phẩm.

- Giữ thuốc ở nơi khô ráo, tránh ánh sáng trực tiếp và để xa tầm tay trẻ em.

- Hạn dùng của thuốc là 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Pratin 2 mg hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Sản phẩm LAVILOLSP 4 của CÔNG TY TNHH MTV DƯỢC PHẨM 150 COPHAVINA chứa thành phần Pitavastatin được chỉ định để điều trị tình trạng tăng cholesterol máu nguyên phát hoặc rối loạn lipid máu hỗn hợp nhằm giúp kiểm soát nồng độ LDL-C mục tiêu và giảm thiểu các biến cố tim mạch xơ vữa cho người bệnh.

Sản phẩm Nady-Pitav 2 do Công ty cổ phần Dược phẩm 2/9 sản xuất, chứa Pitavastatin được sử dụng trong các trường hợp bệnh nhân tăng cholesterol máu có tính gia đình kiểu dị hợp tử từ 8 tuổi trở lên khi chế độ ăn kiêng cùng các biện pháp thay đổi lối sống không mang lại hiệu quả hạ lipid máu đầy đủ.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Pitavastatin là một chất ức chế cạnh tranh với men HMG-CoA reductase. Đây là men chịu trách nhiệm xúc tác bước hạn chế tốc độ chuyển đổi HMG-CoA thành mevalonat trong chu trình sinh tổng hợp cholesterol. Sự ức chế men này làm tăng số lượng thụ thể LDL trên màng tế bào gan. Do đó, quá trình thanh thải LDL tuần hoàn được tăng cường, dẫn tới giảm nồng độ cholesterol toàn phần và LDL-C trong máu. Sự suy giảm tổng hợp kéo dài ở gan cũng làm giảm nồng độ lipoprotein tỷ trọng rất thấp (VLDL).

Về điện sinh lý học tim, các nghiên cứu lâm sàng chỉ ra rằng pitavastatin ở liều lên đến 16 mg/ngày không gây kéo dài khoảng QTc và không làm thay đổi nhịp tim có ý nghĩa lâm sàng.

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Nồng độ đỉnh trong huyết tương của pitavastatin đạt được sau khi uống khoảng 1 giờ. Nồng độ đỉnh và Diện tích dưới đường cong (AUC) tăng tỷ lệ thuận với mức liều từ 1 mg đến 24 mg. Sinh khả dụng đường uống tuyệt đối đạt khoảng 51%. Thuốc hấp thu chủ yếu tại ruột non và rất ít qua đại tràng. Thức ăn nhiều dầu mỡ làm giảm nồng độ đỉnh 43% nhưng không làm suy giảm đáng kể AUC.

9.2.2 Phân bố

Pitavastatin liên kết với protein huyết tương ở mức trên 99%, chủ yếu gắn với Albumin và alpha 1-acid glycoprotein. Thể tích phân bố biểu kiến trung bình của thuốc vào khoảng 148 L.

9.2.3 Chuyển hóa

Thuốc được chuyển hóa chủ yếu tại gan qua con đường glucuronid hóa bởi men UGT1A3 và UGT2B7 tạo thành chất chuyển hóa pitavastatin lacton bất hoạt. Hệ cytochrom P450 chỉ tham gia chuyển hóa lượng rất nhỏ qua CYP2C9 và CYP2C8.

9.2.4 Thải trừ

Thời gian bán thải trung bình của pitavastatin trong huyết tương vào khoảng 12 giờ. Sau khi dùng liều đánh dấu phóng xạ, khoảng 79% liều được đào thải qua phân và khoảng 15% được bài xuất qua nước tiểu trong vòng 7 ngày.

10 Thuốc Pratin 2 mg giá bao nhiêu?

Thuốc Pratin 2 mg hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Pratin 2 mg mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc Pratin 2 mg để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Ít chuyển hóa qua hệ cytochrom P450 nên có nguy cơ tương tác thuốc qua CYP thấp hơn nhiều statin khác.
  • Liều dùng thấp (1 - 4 mg/ngày) mang lại hiệu quả hạ LDL-C tốt và đã được chứng minh hiệu quả trên trẻ từ 8 tuổi trở lên.
  • Không ảnh hưởng lên khoảng QTc trên điện tim ngay cả khi dùng liều cao gấp 4 lần liều khuyến cáo.

13 Nhược điểm

  • Vẫn tồn tại nguy cơ tổn thương cơ vân nghiêm trọng như các thuốc nhóm statin nói chung.
  • Chống chỉ định tuyệt đối khi dùng phối hợp với Cyclosporin và không dùng được trên bệnh nhân suy gan tiến triển.
  • Chế phẩm chứa lactose nên không dùng được cho người không dung nạp đường galactose.

Tổng 3 hình ảnh

pratin 2mg 1 O6321
pratin 2mg 1 O6321
pratin 2mg 2 R7410
pratin 2mg 2 R7410
pratin 2mg 3 O6836
pratin 2mg 3 O6836

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Sản phẩm có sẵn hay không vậy?

    Bởi: Tuấn vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Pratin 2 mg 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Pratin 2 mg
    T
    Điểm đánh giá: 5/5

    Phản hồi nhanh, tư vấn nhiệt tình

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789