1 / 13
potinrox 4g 1 U8402

Potinrox 4g

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuPharbaco (Dược phẩm Trung ương I), Công ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Công ty đăng kýCông ty Cổ phần Dược phẩm trung ương I - Pharbaco
Số đăng ký893110259925
Dạng bào chếBột đông khô pha tiêm
Quy cách đóng góiHộp 1 lọ
Hoạt chấtPiperacillin
Xuất xứViệt Nam
Mã sản phẩmtq797
Chuyên mục Thuốc Kháng Sinh

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất:

Piperacilin (dưới dạng Piperacilin natri) 4g.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Potinrox 4g

2.1 Tác dụng

Potinrox 4g là kháng sinh nhóm ureidopenicilin, hoạt động theo cơ chế ức chế tổng hợp vách tế bào vi khuẩn, giúp tiêu diệt nhiều chủng vi khuẩn Gram dương, Gram âm, kể cả vi khuẩn hiếu khí lẫn kỵ khí. Piperacilin đặc biệt phù hợp điều trị các nhiễm khuẩn hỗn hợp và có thể dùng đơn trị liệu trong các trường hợp cần phổ kháng khuẩn rộng.

2.2 Chỉ định

Thuốc được chỉ định điều trị các bệnh nhiễm khuẩn nghiêm trọng gây ra bởi các vi sinh vật nhạy cảm, bao gồm:

Nhiễm khuẩn trong ổ bụng (viêm gan mật, nhiễm khuẩn do E. coli, Pseudomonas aeruginosa, Enterococci, Clostridium spp., Bacteroides spp., cầu khuẩn kỵ khí).

Nhiễm khuẩn tiết niệu (do E. coli, Klebsiella spp., P. aeruginosa, Proteus spp., Enterococci).

Nhiễm khuẩn phụ khoa (viêm nội mạc tử cung, viêm vùng chậu do Bacteroides spp., Neisseria gonorrhoeae, cầu khuẩn kỵ khí).

Nhiễm khuẩn huyết, nhiễm khuẩn hô hấp dưới, nhiễm khuẩn da và mô mềm, nhiễm khuẩn xương khớp, viêm niệu đạo do lậu cầu không biến chứng.

Điều trị phối hợp với aminoglycosid ở bệnh nhân suy giảm miễn dịch, hoặc dùng dự phòng nhiễm khuẩn trong các phẫu thuật ổ bụng, cắt tử cung, mổ lấy thai.

Thuốc tiêm Potinrox 4g điều trị nhiễm khuẩn nặng, phổ rộng
Thuốc tiêm Potinrox 4g điều trị nhiễm khuẩn nặng, phổ rộng

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Penzotam Inj 4.5g điều trị nhiễm khuẩn huyết

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Potinrox 4g

3.1 Liều dùng

3.1.1 Người lớn

Nhiễm khuẩn nghiêm trọng: 12–18 g/ngày (200–300 mg/kg/ngày) tiêm tĩnh mạch, chia 4–6 giờ/lần.

Nhiễm khuẩn tiết niệu phức tạp: 8–16 g/ngày (125–200 mg/kg/ngày) chia 6–8 giờ/lần.

Nhiễm khuẩn tiết niệu không biến chứng/viêm phổi mắc phải cộng đồng: 6–8 g/ngày (100–125 mg/kg/ngày) chia 6–12 giờ/lần.

Dự phòng phẫu thuật: 2 g tiêm tĩnh mạch ngay trước mổ, có thể lặp lại liều 2 g trong khi mổ hoặc sau mổ, không kéo dài quá 24 giờ.

3.1.2 Suy thận

ClCr >40 ml/phút: không cần chỉnh liều.

ClCr 20–40 ml/phút: 9–12 g/ngày, chia đều 3–4 g mỗi 8 giờ.

ClCr <20 ml/phút hoặc chạy thận: tối đa 6 g/ngày, chia 2 g mỗi 8 giờ; bổ sung thêm 1 g sau mỗi lần chạy thận.

3.1.3 Trẻ em

An toàn và hiệu quả chưa được thiết lập, không có liều khuyến cáo cụ thể.

3.1.4 Người cao tuổi

Thận trọng lựa chọn liều, bắt đầu ở mức thấp nhất trong phạm vi liều.

3.1.5 Thời gian điều trị

Trung bình 7–10 ngày; phụ khoa 3–10 ngày; nhiễm Streptococcus pyogenes: duy trì ít nhất 10 ngày.

3.2 Cách dùng

Tiêm tĩnh mạch chậm 3–5 phút hoặc truyền tĩnh mạch 20–30 phút. Không trộn với aminoglycosid trong cùng ống tiêm.

Mỗi gam bột PHA với ít nhất 5 ml nước cất pha tiêm hoặc Natri clorid 0,9%; truyền có thể pha loãng thêm với Glucose 5%, natri clorid 0,9%, hoặc hỗn hợp glucose 5% và natri clorid 0,9%.

Dùng ngay sau khi pha, phần dư bỏ đi.[1]

4 Chống chỉ định

Quá mẫn với bất kỳ kháng sinh nhóm beta-lactam (penicilin, Cephalosporin).

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Piperacilin 1g VCP điều trị viêm phổi

5 Tác dụng phụ

Phản ứng tại chỗ: viêm tĩnh mạch huyết khối, đau, ban đỏ, cứng tại vị trí tiêm.

Tiêu hóa: tiêu chảy, buồn nôn, nôn, tăng men gan, viêm gan ứ mật, viêm đại tràng giả mạc.

Phản ứng quá mẫn: phản vệ, phát ban, ngứa, nổi mụn nước, hội chứng Stevens-Johnson.

Thận: tăng creatinin, suy thận, viêm thận kẽ.

Hệ thần kinh: nhức đầu, chóng mặt, mệt mỏi, co giật.

Máu: thiếu máu tán huyết, giảm bạch cầu, giảm tiểu cầu, tăng bạch cầu ái toan.

Khác: sốt, bội nhiễm, xuất huyết, hạ Kali máu, kéo dài giãn cơ, tăng tỷ lệ sốt/phát ban ở bệnh nhân xơ nang.

6 Tương tác

Piperacilin không phối hợp cùng aminoglycosid trong cùng ống tiêm (dễ bất hoạt).

Có thể kéo dài tác dụng giãn cơ của vecuronium hoặc các thuốc giãn cơ không khử cực khác.

Probenecid làm tăng nồng độ piperacilin huyết thanh khoảng 30%.

Dùng cùng Thuốc chống đông máu, Heparin liều cao, thuốc ảnh hưởng chức năng tiểu cầu cần theo dõi đông máu.

Piperacilin natri làm giảm bài tiết methotrexat, cần theo dõi nồng độ methotrexat huyết thanh để tránh độc tính.

Có thể gây dương tính giả với một số xét nghiệm đường huyết niệu, xét nghiệm Aspergillus EIA, xét nghiệm Coombs.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Cần thận trọng ở người suy thận, bệnh gan, có dự trữ kali thấp, bệnh nhân cao tuổi, bệnh nhân cần hạn chế natri.

Nguy cơ phản ứng quá mẫn nghiêm trọng ở người có tiền sử dị ứng với beta-lactam.

Có thể xuất hiện tiêu chảy kéo dài, nguy cơ viêm đại tràng giả mạc do C. difficile.

Theo dõi định kỳ chức năng thận, gan, huyết học nếu dùng kéo dài.

Lưu ý nguy cơ hạ kali máu, xuất hiện vi khuẩn kháng thuốc, bội nhiễm nếu điều trị kéo dài.

Trẻ em: chưa đủ dữ liệu về an toàn và hiệu quả.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và cho con bú

Thí nghiệm động vật không thấy ảnh hưởng đến thai, nhưng chưa đủ nghiên cứu trên người; chỉ dùng nếu thật cần thiết.

Piperacilin bài tiết vào sữa mẹ với nồng độ thấp, cần thận trọng khi dùng cho phụ nữ đang cho con bú.

7.3 Xử trí khi quá liều

Chưa có thông tin về quá liều piperacilin; quá liều các penicilin có thể gây kích thích thần kinh cơ hoặc co giật. Ngưng thuốc, điều trị triệu chứng, có thể chạy thận nhân tạo để loại bỏ thuốc.

7.4 Bảo quản

Bảo quản trong bao bì kín, nơi khô, nhiệt độ dưới 30°C.

Hạn dùng: 24 tháng kể từ ngày sản xuất.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Potinrox 4g hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Penzotam Inj 4.5g – của Penmix, Ltd có thành phần phối hợp Piperacilin và Tazobactam, phù hợp sử dụng trong điều trị các trường hợp nhiễm khuẩn nặng như viêm phổi bệnh viện, viêm phúc mạc, nhiễm khuẩn tiết niệu biến chứng, nhiễm khuẩn da và mô mềm do vi khuẩn nhạy cảm.

Viciperan – do Công ty cổ phần dược phẩm VCP sản xuất, gồm hai hoạt chất Piperacilin và Tazobactam, được sử dụng trong điều trị các nhiễm khuẩn phức tạp như nhiễm khuẩn ổ bụng, viêm nội mạc tử cung, viêm vùng chậu, nhiễm khuẩn tiết niệu có biến chứng và nhiễm khuẩn huyết do các chủng vi khuẩn nhạy cảm.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Piperacilin là ureidopenicilin có tác dụng diệt khuẩn bằng cách ức chế tổng hợp thành tế bào, hiệu quả trên nhiều vi khuẩn Gram dương, Gram âm, cả vi khuẩn hiếu khí lẫn kỵ khí. Thuốc phù hợp điều trị các chủng như Enterococci, Streptococcus pneumoniae, S. pyogenes, Acinetobacter, E. coli, Haemophilus influenzae, Klebsiella, Pseudomonas aeruginosa, Proteus, Morganella, Providencia, Serratia, Clostridium, Bacteroides…

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Piperacilin không hấp thu qua đường uống, nồng độ đỉnh huyết thanh đạt nhanh sau tiêm tĩnh mạch hoặc tiêm bắp, đạt 305–775 μg/ml ngay sau tiêm tĩnh mạch liều 2–6g, không tỉ lệ với liều dùng.

9.2.2 Phân bố

Thuốc liên kết protein huyết tương 16%, phân bố rộng vào mô và dịch, nồng độ cao trong mật, xương, tuyến tiền liệt, thấm dịch não tủy khi viêm màng não.

9.2.3 Chuyển hóa

Thời gian bán thải huyết tương 36–72 phút ở người lớn khỏe mạnh, kéo dài hơn ở suy thận, chủ yếu thải trừ qua thận và mật dưới dạng không chuyển hóa.

9.2.4 Thải trừ

60–80% liều thuốc bài tiết qua nước tiểu trong 24 giờ đầu, đạt nồng độ cao, thuốc cũng loại bỏ được bằng chạy thận nhân tạo. Trẻ nhỏ, người suy thận: bán thải kéo dài hơn.

10 Thuốc Potinrox 4g giá bao nhiêu?

Thuốc Potinrox 4g hiện đang được bán tại nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy; giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, người dùng có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên Zalo, Facebook.

11 Thuốc Potinrox 4g mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn bác sĩ kê Potinrox 4g để mua trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy (địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội) hoặc liên hệ qua hotline/nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Potinrox 4g có phổ tác động rộng, hiệu quả trong điều trị nhiều loại nhiễm khuẩn nặng, bao gồm các tình trạng phức tạp ở ổ bụng, tiết niệu, huyết, hô hấp, da – mô mềm, xương khớp.
  • Thuốc thích hợp dùng đơn trị liệu trong các ca nhiễm khuẩn hỗn hợp hoặc điều trị theo kinh nghiệm trước khi xác định vi sinh vật gây bệnh, giúp tối ưu hóa điều trị ban đầu.

13 Nhược điểm

  • Potinrox 4g có thể gây nhiều tác dụng không mong muốn trên tiêu hóa, gan, thận, thần kinh, huyết học, đặc biệt khi dùng kéo dài hoặc ở bệnh nhân có yếu tố nguy cơ.
  • Thuốc phải sử dụng theo đường tiêm truyền, gây bất tiện cho bệnh nhân ngoại trú, đòi hỏi kiểm soát kỹ kỹ thuật pha tiêm và sử dụng, tránh nguy cơ nhiễm khuẩn hoặc sai sót thủ thuật.

Tổng 13 hình ảnh

potinrox 4g 1 U8402
potinrox 4g 1 U8402
potinrox 4g 2 M5753
potinrox 4g 2 M5753
potinrox 4g 3 T7400
potinrox 4g 3 T7400
potinrox 4g 4 D1136
potinrox 4g 4 D1136
potinrox 4g 5 G2225
potinrox 4g 5 G2225
potinrox 4g 6 R7027
potinrox 4g 6 R7027
potinrox 4g 7 O6445
potinrox 4g 7 O6445
potinrox 4g 8 T8686
potinrox 4g 8 T8686
potinrox 4g 9 M5555
potinrox 4g 9 M5555
potinrox 4g 10 J3073
potinrox 4g 10 J3073
potinrox 4g 11 O5124
potinrox 4g 11 O5124
potinrox 4g 12 D1826
potinrox 4g 12 D1826
potinrox 4g 13 S7706
potinrox 4g 13 S7706

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc có sẵn không vậy?

    Bởi: Trúc vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Potinrox 4g 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Potinrox 4g
    M
    Điểm đánh giá: 5/5

    Phản hồi nhanh chóng

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789