1 / 8
piratam inj 3g 1 Q6336

Piratam Inj. 3G

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuYoung IL Pharm, Jeil Pharmaceutical Co., Ltd.
Công ty đăng kýYoung Il Pharm. Co., Ltd.
Số đăng ký880110182525
Dạng bào chếDung dịch tiêm
Quy cách đóng góiHộp 1 khay x 8 ống 15ml
Hoạt chấtPiracetam
Tá dượcNước tinh khiết (Purified Water)
Xuất xứHàn Quốc
Mã sản phẩmtq1156
Chuyên mục Thuốc Thần Kinh

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất: Piracetam 3 g.

Thành phần tá dược: natri axetat hydrat, axit axetic, natri clorua, nước cất pha tiêm.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Piratam Inj. 3G

2.1 Tác dụng

Piracetam giúp cải thiện chuyển hóa của tế bào thần kinh và tăng cường dẫn truyền thần kinh. Thuốc hỗ trợ bảo vệ não bộ khỏi tình trạng thiếu máu cục bộ nhờ tăng sức đề kháng đối với sự thiếu hụt oxy.

Thuốc Piratam Inj. 3G (Piracetam 3g) điều trị chóng mặt, suy giảm trí nhớ
Thuốc Piratam Inj. 3G (Piracetam 3g) điều trị chóng mặt, suy giảm trí nhớ

2.2 Chỉ định

Điều trị triệu chứng chóng mặt. Ở người cao tuổi: suy giảm trí nhớ, chóng mặt, kém tập trung, thiếu tỉnh táo, rối loạn hành vi, sa sút trí tuệ do nhồi máu não nhiều ổ.

Điều trị đột quỵ thiếu máu cục bộ cấp. Điều trị dài ngày các hội chứng tâm thần thực thể ở người cao tuổi.

Điều trị nghiện rượu.

Điều trị suy giảm nhận thức sau chấn thương não.

Điều trị bệnh thiếu máu hồng cầu liềm.

Điều trị hỗ trợ chứng khó đọc ở trẻ em.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Serovula 3,333g/10ml điều trị suy giảm nhận thức

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Piratam Inj. 3G

3.1 Liều dùng

Liều hàng ngày dao động từ 30 - 160 mg/kg/ngày phụ thuộc vào từng chỉ định, có thể chia làm 2 - 4 lần.

Khi điều trị các triệu chứng nặng, có thể tiêm truyền tĩnh mạch 12 g hàng ngày.

Hội chứng tâm thần thực thể ở người già: 1,2 - 2,4 g/ngày. Liều tấn công khởi đầu có thể lên tới 4,8 g/ngày trong những tuần đầu.

Thiếu máu hồng cầu liềm: 160 mg/kg/ngày chia làm 4 liều bằng nhau.

Nghiện rượu: 12 g/ngày trong giai đoạn đầu cai rượu. Liều duy trì uống 2,4 g/ngày.

Suy giảm nhận thức sau chấn thương não: Khởi đầu 9 - 12 g/ngày, duy trì 2,4 g/ngày.

Đột quỵ thiếu máu cục bộ cấp: Tiêm truyền tĩnh mạch 12 g lần đầu, sau đó 12 g/ngày trong 4 tuần, tiếp đến 4,8 g/ngày trong 8 tuần.

Bệnh nhân suy thận nhẹ và trung bình (creatinine huyết thanh 40 - 60 mL/phút): Dùng 1/2 liều thông thường.

Suy thận nặng không thẩm tách máu (creatinine huyết thanh 20 - 40 mL/phút): Cần phải điều chỉnh liều thấp hơn 

3.2 Cách dùng

Thuốc được dùng qua đường tiêm truyền tĩnh mạch. [1]

4 Chống chỉ định

Mẫn cảm với piracetam, các dẫn xuất nhóm pyrrolidone hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc. Bệnh nhân suy thận nặng, suy gan, mắc bệnh Huntington và xuất huyết não.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Piracetam 1g/5ml Farmak JSC điều trị suy giảm nhận thức

5 Tác dụng phụ

Thần kinh: Bồn chồn, dễ bị kích động, nhức đầu, mất ngủ, ngủ gà, run, căng thẳng, tăng vận động, trầm cảm.

Tiêu hóa: Buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy, đau dạ dày.

Tuần hoàn: Cao huyết áp, giảm huyết áp.

Huyết học: rối loạn đông máu hoặc xuất huyết nặng.

Da và phản ứng dị ứng: Phản ứng dị ứng, mẩn đỏ, phát ban, viêm da, ngứa, mày đay, mẫn cảm.

Toàn thân và khác: Mệt mỏi, chóng mặt, tăng cân, suy nhược, kích thích tình dục.

6 Tương tác

Thuốc kích thích thần kinh trung ương: Giúp tăng cường tác dụng kích thích thần kinh trung ương.

Thuốc điều trị tâm thần: Có thể gây tương tác không điển hình.

Tinh chất tuyến giáp (ở bệnh nhân suy giáp): Có thể gây lú lẫn, bị kích thích và rối loạn giấc ngủ.

Warfarin: Có thể làm kéo dài thời gian prothrombin.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Cần rất thận trọng và theo dõi chức năng thận ở bệnh nhân suy thận, người cao tuổi vì thuốc thải trừ qua thận. Tránh ngừng thuốc đột ngột ở bệnh nhân rung giật cơ do nguy cơ gây co giật. Thận trọng trên bệnh nhân loét dạ dày, tiền sử đột quỵ do xuất huyết hoặc dùng cùng các thuốc gây chảy máu. Cần đặc biệt thận trọng trong các phẫu thuật lớn do khả năng rối loạn đông máu tiềm tàng.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và cho con bú

Không nên dùng piracetam cho phụ nữ mang thai do thuốc có thể đi qua hàng rào nhau thai. Chỉ dùng khi đã đánh giá kỹ lưỡng hiệu quả và rủi ro. Không biết được piracetam có bài tiết vào sữa mẹ hay không, do đó không nên dùng trong thời kỳ cho con bú.

7.3 Xử trí khi quá liều

Piracetam có giới hạn điều trị rộng và được xem là không có độc tính ngay cả khi dùng liều tĩnh mạch 24 g/ngày. Nếu xảy ra quá liều, nên điều trị triệu chứng và điều trị tổng thể. Khoảng 50 - 60% piracetam được loại bỏ sau khi thẩm phân trong 4 giờ.

7.4 Bảo quản

Bảo quản trong bao bì kín, tránh ánh sáng, ở nhiệt độ dưới 30 độ C. Để xa tầm tay trẻ em.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Piratam Inj. 3G hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Sản phẩm Piracetam 1200mg Armephaco của Công ty cổ phần Armephaco- Xí nghiệp dược phẩm 120 chứa thành phần Piracetam được chỉ định để điều trị các triệu chứng chóng mặt, suy giảm trí nhớ ở người cao tuổi, thiếu máu cục bộ, và phục hồi chức năng nhận thức sau các chấn thương não bộ nghiêm trọng.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Piracetam là một dẫn xuất vòng của acid gamma amino-butyric (GABA). Thuốc là chất hưng trí giúp cải thiện chuyển hóa tế bào thần kinh, tác động lên các chất dẫn truyền như acetylcholin, noradrenalin và Dopamin. Quá trình này góp phần nâng cao khả năng học tập, cải thiện trí nhớ và duy trì môi trường chuyển hóa tốt cho não.

Bên cạnh đó, piracetam giúp bảo vệ não trước các rối loạn do thiếu máu cục bộ bằng cách tăng đề kháng với tình trạng thiếu oxy. Thuốc làm tăng huy động Glucose không lệ thuộc oxy, tăng lượng ATP và giảm tích tụ Acid Lactic. Thuốc còn có tác dụng chống giật rung cơ, giảm kết tụ tiểu cầu, giảm độ nhớt máu nhưng không gây ngủ, an thần hay giảm đau.

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Piracetam dùng qua đường uống được hấp thu nhanh chóng và hầu như hoàn toàn. Sinh khả dụng đạt gần 100%. Nồng độ đỉnh trong huyết tương (40 - 60 microgam/ml) xuất hiện sau 30 phút với liều uống 2 g, nồng độ đỉnh trong dịch não tủy đạt sau 2 - 8 giờ.

9.2.2 Phân bố

Thể tích phân bố của thuốc khoảng 0,6 lít/kg. Piracetam ngấm vào mọi mô trong cơ thể, qua được hàng rào máu - não, nhau thai và các màng thẩm tích thận. Thuốc có nồng độ cao ở vỏ não, thùy trán, thùy đỉnh, thùy chẩm, tiểu não và các nhân vùng đáy.

9.2.3 Thải trừ

Piracetam không gắn vào protein huyết tương và đào thải qua thận dưới dạng nguyên vẹn. Nửa đời thải trừ trong huyết tương là 4 - 5 giờ, trong dịch não tủy là 6 - 8 giờ. Hệ số thanh thải ở người bình thường là 86 ml/phút. Sau 30 giờ, hơn 95% thuốc được thải qua nước tiểu.

10 Thuốc Piratam Inj. 3G giá bao nhiêu?

Thuốc Piratam Inj. 3G hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Piratam Inj. 3G mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc Piratam Inj. 3G để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Thuốc có phổ an toàn rộng, hầu như không có độc tính nghiêm trọng kể cả khi sử dụng ở mức liều rất cao lên tới 24 g một ngày.
  • Cải thiện hiệu quả chức năng nhận thức, trí nhớ và phục hồi thần kinh cho nhiều đối tượng từ trẻ em đến người cao tuổi.

13 Nhược điểm

  • Dạng bào chế tiêm truyền đòi hỏi phải có sự can thiệp của nhân viên y tế chuyên môn để đảm bảo thao tác kỹ thuật và an toàn vô khuẩn.
  • Thận trọng và theo dõi sát sao ở những bệnh nhân có vấn đề về thận do thuốc bài tiết nguyên vẹn qua hệ thống này.

Tổng 8 hình ảnh

piratam inj 3g 1 Q6336
piratam inj 3g 1 Q6336
piratam inj 3g 2 M5754
piratam inj 3g 2 M5754
piratam inj 3g 3 O5347
piratam inj 3g 3 O5347
piratam inj 3g 4 K4764
piratam inj 3g 4 K4764
piratam inj 3g 5 H3281
piratam inj 3g 5 H3281
piratam inj 3g 6 E1728
piratam inj 3g 6 E1728
piratam inj 3g 7 P6522
piratam inj 3g 7 P6522
piratam inj 3g 8 C1738
piratam inj 3g 8 C1738

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc có sẵn không vậy?

    Bởi: Hưng vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Piratam Inj. 3G 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Piratam Inj. 3G
    H
    Điểm đánh giá: 5/5

    phản hồi nhanh chóng

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789