1 / 8
piratam inj 1g 1 L4302

Piratam Inj. 1G

File PDF hướng dẫn sử dụng: Xem

Thuốc kê đơn

Thuốc kê đơn quý khách vui lòng điền thông tin/ chat vào phần liên hệ này để dược sĩ tư vấn và đặt hàng

Thương hiệuJeil Pharmaceutical, Jeil Pharmaceutical Co., Ltd
Công ty đăng kýYoung Il Pharm. Co., Ltd.
Số đăng ký880110182425
Dạng bào chếDung dịch tiêm
Quy cách đóng góiHộp 1 khay x 10 ống 5ml
Hoạt chấtPiracetam
Tá dượcNước tinh khiết (Purified Water)
Xuất xứHàn Quốc
Mã sản phẩmtq1157
Chuyên mục Thuốc Thần Kinh

Nếu phát hiện nội dung không chính xác, vui lòng phản hồi thông tin cho chúng tôi tại đây

Dược sĩ Quỳnh Biên soạn: Dược sĩ Quỳnh
Dược sĩ lâm sàng

Ngày đăng

Cập nhật lần cuối:

1 Thành phần

Thành phần dược chất

Piracetam: 1 g (mỗi ống 5 mL chứa 1 g).

Thành phần tá dược

Natri axetat hydrat, axit axetic, natri clorua, nước cất pha tiêm.

2 Tác dụng - Chỉ định của thuốc Piratam Inj. 1G

2.1 Tác dụng

Piratam Inj. 1G thuộc nhóm thuốc hưng trí, hoạt động bằng cách cải thiện chuyển hóa của tế bào thần kinh và tăng cường đề kháng của não bộ đối với tình trạng thiếu oxy.

thuốc Piratam Inj. 1G giúp điều trị chóng mặt, đột quỵ thiếu máu cục bộ cấp
thuốc Piratam Inj. 1G giúp điều trị chóng mặt, đột quỵ thiếu máu cục bộ cấp

2.2 Chỉ định

Điều trị triệu chứng chóng mặt.

Điều trị cho người cao tuổi gặp các tình trạng: suy giảm trí nhớ, chóng mặt, kém tập trung, thiếu tỉnh táo, thay đổi khí sắc, rối loạn hành vi, sa sút trí tuệ do nhồi máu não nhiều ổ.

Điều trị đột quỵ thiếu máu cục bộ cấp.

Điều trị dài ngày các hội chứng tâm thần thực thể ở người cao tuổi.

Điều trị nghiện rượu.

Điều trị suy giảm nhận thức sau chấn thương não.

Điều trị bệnh thiếu máu hồng cầu liềm.

Điều trị hỗ trợ chứng khó đọc ở trẻ em.

==>> Xem thêm thuốc có cùng hoạt chất: Thuốc Piratam Inj. 3G điều trị chóng mặt

3 Liều dùng - Cách dùng thuốc Piratam Inj. 1G

3.1 Liều dùng

Liều hàng ngày: 30 - 160 mg/kg/ngày phụ thuộc vào từng chỉ định, có thể chia làm 2 lần hoặc nhiều lần nếu cần.

Khi điều trị các triệu chứng nặng: Có thể tiêm truyền tĩnh mạch 12 g hàng ngày.

Hội chứng tâm thần thực thể ở người già: 1,2 - 2,4 g/ngày chia làm 3 - 4 lần theo mức độ nặng nhẹ của bệnh. Liều tấn công khởi đầu có thể lên tới 4,8 g/ngày trong những tuần đầu tiên.

Thiếu máu hồng cầu liềm: 160 mg/kg/ngày chia làm 4 liều bằng nhau.

Nghiện rượu: 12 g/ngày trong giai đoạn đầu cai rượu, liều duy trì uống 2,4 g/ngày.

Suy giảm nhận thức sau chấn thương não: Khởi đầu 9 - 12 g/ngày, liều duy trì 2,4 g/ngày.

Đột quỵ thiếu máu cục bộ cấp: Tiêm truyền tĩnh mạch 12 g cho lần đầu tiên, tiếp theo dùng liều 12 g hàng ngày trong 4 tuần, sau đó dùng 4,8 g hàng ngày trong 8 tuần.

Bệnh nhân suy thận nhẹ và trung bình (creatinine huyết thanh 40 - 60 mL/phút): Dùng 1/2 liều thông thường.

Bệnh nhân suy thận nặng không thẩm tách máu (creatinine huyết thanh 20 - 40 mL/phút): Dùng liều thông thường.

3.2 Cách dùng

Thuốc dùng theo đường tiêm truyền tĩnh mạch.

[1]

4 Chống chỉ định

Mẫn cảm với piracetam, các dẫn xuất nhóm pyrrolidone hoặc bất cứ thành phần nào của thuốc.

Bệnh nhân suy thận nặng, suy gan, mắc bệnh Huntington và xuất huyết não.

==>> Bạn đọc có thể tham khảo thêm: Thuốc Catibren 1200mg điều trị chóng mặt

5 Tác dụng phụ

Thường gặp (ADR > 1/100): Bồn chồn, dễ bị kích động, nhức đầu, mất ngủ, ngủ gà (thần kinh) ; buồn nôn, nôn, đau bụng, tiêu chảy, đau dạ dày (tiêu hóa) ; cao huyết áp, giảm huyết áp (tuần hoàn) ; mệt mỏi (toàn thân) ; tăng cân, phản ứng dị ứng, mẫn đỏ, phát ban, mẫn cảm (khác).

Ít gặp (1/1000 < ADR < 1/100): Chóng mặt, tăng cân, suy nhược (toàn thân) ; run, kích thích tình dục, căng thẳng, tăng vận động, trầm cảm (thần kinh) ; rối loạn đông máu hoặc xuất huyết nặng (huyết học) ; viêm da, ngứa, mày đay (da).

6 Tương tác

Các chất kích thích thần kinh trung ương: Sử dụng đồng thời giúp tăng cường tác dụng kích thích thần kinh trung ương.

Các thuốc điều trị tâm thần: Sử dụng đồng thời có thể gây tương tác không điển hình.

Tinh chất tuyến giáp (ở bệnh nhân bị chứng suy giáp): Sử dụng đồng thời có thể gây lú lẫn, bị kích thích và rối loạn giấc ngủ.

Warfarin: Sử dụng đồng thời có thể làm kéo dài thời gian prothrombin.

7 Lưu ý khi sử dụng và bảo quản

7.1 Lưu ý và thận trọng

Vì piracetam được thải trừ qua thận nên cần rất thận trọng khi dùng thuốc cho người bệnh bị suy thận, cần theo dõi chức năng thận ở những người bệnh này và người cao tuổi.

Tránh ngừng thuốc đột ngột ở bệnh nhân rung giật cơ do nguy cơ gây co giật.

Cần thận trọng khi sử dụng cho người bệnh loét dạ dày, có tiền sử đột quỵ xuất huyết hoặc đang dùng đồng thời các thuốc làm tăng nguy cơ chảy máu, do có thể làm gia tăng nguy cơ xuất huyết.

Thận trọng trong các phẫu thuật lớn do khả năng rối loạn đông máu tiềm tàng.

Khả năng phản ứng có thể bị suy giảm khi bắt đầu điều trị hoặc tăng liều, cần lưu ý khi lái xe và vận hành máy móc.

7.2 Lưu ý sử dụng trên phụ nữ mang thai và cho con bú

Thời kỳ mang thai: Piracetam có thể qua nhau thai, không nên dùng thuốc này cho người mang thai.

Thời kỳ cho con bú: Chưa có kinh nghiệm có giá trị lâm sàng và không biết piracetam có bài tiết vào sữa mẹ hay không, không nên dùng thuốc trong thời kỳ cho con bú.

7.3 Xử trí khi quá liều

Piracetam có khoảng giới hạn điều trị rất rộng và được coi như thuốc không có độc tính, không thấy độc tính ngay cả khi tiêm tĩnh mạch 24 g một ngày.

Trường hợp quá liều, nên điều trị triệu chứng, sau đó điều trị tổng thể. Khoảng 50 - 60% piracetam được loại bỏ sau khi thẩm phân trong 4 giờ.

7.4 Bảo quản

Bảo quản trong bao bì kín, tránh ánh sáng, ở nhiệt độ dưới 30 độ C. Hạn dùng 36 tháng kể từ ngày sản xuất.

8 Sản phẩm thay thế

Nếu sản phẩm Piratam Inj. 1G hết hàng, quý khách hàng vui lòng tham khảo các sản phẩm thay thế sau:

Sản phẩm Mepinpro 1.2g của Công ty cổ phần Dược phẩm Soha Vimex chứa thành phần Piracetam được chỉ định để điều trị triệu chứng chóng mặt, suy giảm trí nhớ, kém tập trung, thay đổi khí sắc hoặc rối loạn hành vi ở người cao tuổi, đồng thời hỗ trợ cải thiện chứng khó đọc ở trẻ em.

Sản phẩm Vacotopil 1200mg do Công ty cổ phần dược Vacopharm sản xuất, chứa Piracetam được sử dụng trong các trường hợp đột quỵ thiếu máu cục bộ cấp, suy giảm nhận thức sau chấn thương não, hội chứng tâm thần thực thể dài ngày hoặc hỗ trợ điều trị cho bệnh nhân nghiện rượu và thiếu máu hồng cầu liềm.

9 Cơ chế tác dụng

9.1 Dược lực học

Mã ATC: N06BX03. Piracetam (dẫn xuất vòng của acid gamma amino-butyric, GABA) là một chất có tác dụng hưng trí giúp cải thiện chuyển hóa của tế bào thần kinh. Thuốc tác động lên một số chất dẫn truyền thần kinh như acetylcholin, noradrenalin, Dopamin, góp phần cải thiện môi trường chuyển hóa để các tế bào thần kinh hoạt động tốt và nâng cao khả năng học tập, trí nhớ.

Trong các nghiên cứu thực nghiệm, piracetam giúp bảo vệ não trước các rối loạn chuyển hóa do thiếu máu cục bộ bằng cách tăng khả năng chịu đựng của mô não đối với tình trạng thiếu oxy. Thuốc làm tăng sự huy động và sử dụng Glucose độc lập với oxy, tạo thuận lợi cho con đường pentose, duy trì tổng hợp năng lượng và tăng lượng ATP trong não do tăng chuyển ADP thành ATP. Hoạt chất giúp tăng cường tỷ lệ phục hồi sau tổn thương do thiếu oxy và tăng giải phóng acetylcholin, dopamin. Ở liều cao, piracetam làm giảm kết tụ tiểu cầu, giảm độ nhớt của máu và giúp hồng cầu bị cứng phục hồi khả năng biến dạng. Thuốc có tác dụng chống giật rung cơ, không có tác dụng gây ngủ, an thần, giảm đau hoặc mang đặc tính của GABA.

9.2 Dược động học

9.2.1 Hấp thu

Piracetam dùng theo đường uống được hấp thu nhanh chóng và hầu như hoàn toàn ở ống tiêu hóa với Sinh khả dụng đạt gần 100%. Nồng độ đỉnh trong huyết tương từ 40 - 60 microgam/ml xuất hiện 30 phút sau khi uống một liều 2 g. Nồng độ đỉnh trong dịch não tủy đạt được sau khi uống thuốc 2 - 8 giờ và hấp thu không thay đổi khi điều trị dài ngày.

9.2.2 Phân bố

Thể tích phân bố khoảng 0,6 lít/kg. Piracetam ngấm vào tất cả các mô và có thể qua hàng rào máu – não, nhau thai và cả các màng dùng trong thẩm tích thận. Thuốc có nồng độ cao ở vỏ não, thùy trán, thùy định, thùy chẩm, tiểu não và các nhân vùng đáy. Hoạt chất hoàn toàn không gắn vào các protein huyết tương.

9.2.3 Thải trừ

Thuốc được đào thải qua thận dưới dạng nguyên vẹn với hệ số thanh thải ở người bình thường là 86 ml/phút. Nửa đời thải trừ trong huyết tương là 4 - 5 giờ và trong dịch não tủy khoảng 6 - 8 giờ. Khoảng 30 giờ sau khi uống, hơn 95% thuốc được thải theo nước tiểu. Ở người bệnh bị suy thận hoàn toàn và không hồi phục thì nửa đời thải trừ kéo dài đến 48 - 50 giờ.

10 Thuốc Piratam Inj. 1G giá bao nhiêu?

Thuốc Piratam Inj. 1G hiện nay đang được bán ở nhà thuốc online Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy, giá sản phẩm có thể đã được cập nhật ở đầu trang hoặc để biết chi tiết về giá sản phẩm cùng các chương trình ưu đãi, bạn có thể liên hệ với dược sĩ đại học của nhà thuốc qua số hotline, nhắn tin trên zalo, facebook.

11 Thuốc Piratam Inj. 1G mua ở đâu?

Bạn có thể mang đơn mà bác sĩ đã kê thuốc Piratam Inj. 1G để mua thuốc trực tiếp tại nhà thuốc Trung Tâm Thuốc Central Pharmacy tại địa chỉ: 85 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân hoặc liên hệ qua số hotline/ nhắn tin trên website để được tư vấn sử dụng thuốc đúng cách.

12 Ưu điểm

  • Thuốc có giới hạn điều trị rất rộng, an toàn và hầu như không có độc tính ngay cả khi dùng liều cao.
  • Cơ chế tác động đa dạng lên hệ mạch máu và tế bào thần kinh, giúp bảo vệ não bộ hiệu quả trước tình trạng thiếu oxy.

13 Nhược điểm

  • Thuốc dùng theo đường tiêm truyền tĩnh mạch nên bắt buộc phải có sự thực hiện và hỗ trợ từ nhân viên y tế.
  • Thời gian bán thải kéo dài rõ rệt ở bệnh nhân suy thận, đòi hỏi phải theo dõi sát sao chức năng thận khi dùng thuốc.

Tổng 8 hình ảnh

piratam inj 1g 1 L4302
piratam inj 1g 1 L4302
piratam inj 1g 2 R7030
piratam inj 1g 2 R7030
piratam inj 1g 3 G2742
piratam inj 1g 3 G2742
piratam inj 1g 4 V8103
piratam inj 1g 4 V8103
piratam inj 1g 5 C0272
piratam inj 1g 5 C0272
piratam inj 1g 6 J3828
piratam inj 1g 6 J3828
piratam inj 1g 7 B0270
piratam inj 1g 7 B0270
piratam inj 1g 8 M5073
piratam inj 1g 8 M5073

Tài liệu tham khảo

  1. ^ Hướng dẫn sử dụng thuốc do Cục quản lý Dược phê duyệt, xem chi tiết tại đây
* SĐT của bạn luôn được bảo mật
* Nhập nếu bạn muốn nhận thông báo phẩn hồi email
Gửi câu hỏi
Hủy
  • 0 Thích

    Thuốc có sẵn không vậy?

    Bởi: Thịnh vào


    Thích (0) Trả lời 1
    • Chào bạn, nhân viên nhà thuốc sẽ sớm liên hệ qua số điện thoại bạn đã cung cấp để tư vấn chi tiết hơn.

      Quản trị viên: Dược sĩ Quỳnh vào


      Thích (0) Trả lời
(Quy định duyệt bình luận)
Piratam Inj. 1G 5/ 5 1
5
100%
4
0%
3
0%
2
0%
1
0%
Chia sẻ nhận xét
Đánh giá và nhận xét
  • Piratam Inj. 1G
    T
    Điểm đánh giá: 5/5

    phản hồi nhanh chóng

    Trả lời Cảm ơn (0)

SO SÁNH VỚI SẢN PHẨM TƯƠNG TỰ

vui lòng chờ tin đang tải lên

Vui lòng đợi xử lý......

0 SẢN PHẨM
ĐANG MUA
hotline
0927.42.6789